Trắc nghiệm ôn tập Toán 4 chân trời sáng tạo cuối học kì 2 (Đề số 3)
Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 4 cuối học kì 2 sách chân trời sáng tạo. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Nếu a = 1500 thì giá trị của biểu thức a + 150 là:
- A. 1950
- B. 1850
- C. 1750
D. 1650
Câu 2: Lớp 4A có tất cả 36 học sinh. Biết số học sinh nữ bằng 45 số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
- A. 16 học sinh nam; 20 học sinh nữ
- B. 24 học sinh nam; 12 học sinh nữ
- C. 12 học sinh nam; 24 học sinh nữ
D. 20 học sinh nam; 16 học sinh nữ
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 40m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Vậy diện tích mảnh vườn đó là ...$m^{2}$
- A. 1600
B. 4800
- C. 8400
- D. 480
Câu 4: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
6432 ∶ 148 ...10224 ∶ 213
A. =
- B. >
- C. <
Câu 5: Cứ 25 viên gạch thì lát được $1m^{2}$ nền nhà. Hỏi nếu dùng hết 1125 viên gạch loại đó thì lát được bao nhiêu mét vuông nền nhà?
- A. $47m^{2}$
B. $45m^{2}$
- C. $46m^{2}$
- D. $48m^{2}$
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD
Các cặp cạnh nào song song với nhau?
A. AB song song CD, AD song song với BC
- B. AB song song CD, AD song song với AC
- C. AB song song BD, AD song song với BC
- D. AB song song CD, AD song song với BD
Câu 7: Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích là 432 $cm^{2}$ là:
- A. 16cm
- B. 17cm
C. 18cm
- D. 19cm
Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo …”
- A. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- B. là các đường phân giác của các góc của hình thoi
- C. vuông góc với nhau
D. Cả A, B, C đều đúnh
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình thoi có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 75cm, chiều rộng kém chiều dài 33cm. Biết đường chéo thứ nhất của hình thoi dài 50cm.
Vậy độ dài đường chéo còn lại của hình thoi là ... cm
A. 126
- B. 252
- C. 162
- D. 225
Câu 10: Hai phân số lần lượt bằng $\frac{5}{8}$ và $\frac{7}{12}$ và có mẫu số chung bằng 24 là:
- A. $\frac{20}{24}$ và $\frac{14}{24}$
- B. $\frac{14}{24}$ và $\frac{15}{24}$
- C. $\frac{15}{24}$ và $\frac{21}{24}$
D. $\frac{15}{24}$ và $\frac{14}{24}$
Câu 11: Các đơn vị đo diện tích được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
- A. $mm^{2}; cm^{2}; dm^{2}; m^{2}; dam^{2}; hm^{2}; km^{2}$
- B. $mm^{2}; cm^{2}; dam^{2}; m^{2}; dm^{2}; hm^{2}; km^{2}$
- C. $hm^{2}; km^{2}; dm^{2}; m^{2}; cm^{2}; dam^{2}; mm^{2}$
D. $km^{2}; hm^{2}; dam^{2}; m^{2}; dm^{2}; cm^{2}; mm^{2}$
Câu 12: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
- A. $\frac{6}{9}$
B. $\frac{4}{7}$
- C. $\frac{20}{15}$
- D. $\frac{15}{27}$
Câu 13: Viết các phân số $\frac{63}{72}$ và $\frac{45}{135}$ thành 2 phân số đều có mẫu số là 24.
Vậy ta viết được các phân số lần lượt là:
- A. $\frac{20}{24}$ và $\frac{8}{24}$
B. $\frac{21}{24}$ và $\frac{8}{24}$
- C. $\frac{21}{24}$ và $\frac{6}{24}$
- D. $\frac{14}{24}$ và $\frac{10}{24}$
Câu 14: Trong một buổi sinh hoạt, chi đội lớp 4A có $\frac{1}{7}$ số đội viên tham gia cầu lông và $\frac{2}{7}$ số đội viên tham gia bóng đá. Còn lại không tham gia hoạt động gì. Hỏi tổng số đội viên tham gia cầu lông và bóng đá bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp.
- A. $\frac{1}{7}$
- B. $\frac{2}{7}$
C. $\frac{3}{7}$
- D. $\frac{4}{7}$
Câu 15: Thực hiện phép tính: ($\frac{19}{2}$-$\frac{4}{5}$) - $\frac{2}{3}$
- A. $\frac{240}{30}$
- B. $\frac{252}{30}$
- C. $\frac{262}{30}$
D. $\frac{241}{30}$
Câu 16: Gía trị của biểu thức: $\frac{15}{16}$ : $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$ là:
A. $\frac{17}{20}$
- B. $\frac{23}{30}$
- C. $\frac{43}{59}$
- D. $\frac{97}{320}$
Câu 17: Lớp 4A có 18 học sinh, số học sinh nam bằng $\frac{8}{9}$ số học sinh nữ. Tính số học sunh nam của lớp?
- A. 15
B. 16
- C. 17
- D. 18
Câu 18: Tính giá trị biểu thức $\frac{5}{42}$ : $\frac{15}{7}$ + $\frac{1}{2}$
A. $\frac{5}{9}$
- B. $\frac{9}{18}$
- C. $\frac{5}{18}$
- D. $\frac{4}{9}$
Câu 19: Sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 80m. Tính chiều dài của sân trường biết rằng chiều dài bằng $\frac{3}{2}$ chiều rộng
- A. 100 m
- B. 130 m
C. 120 m
- D. 110 m
Câu 20: Cho $frac{25}{14}$; $\frac{123}{123}$; $\frac{78}{87}$.
Có bao nhiêu phân số bằng 1?
- A. 0
B. 1
- C. 2
- D. 3
Nội dung quan tâm khác
Giải bài tập những môn khác
Giải sgk lớp 4 KNTT
Giải tiếng việt 4 KNTT
Tuyển tập văn mẫu lớp 4 KNTT
Giải tiếng việt 4 tập 1 KNTT
Giải tiếng việt 4 tập 2 KNTT
Giải toán 4 KNTT
Giải toán 4 tập 1 KNTT
Giải toán 4 tập 2 KNTT
Giải đạo đức 4 KNTT
Giải lịch sử và địa lí 4 KNTT
Giải khoa học 4 KNTT
Giải công nghệ 4 KNTT
Giải tin học 4 KNTT
Giải âm nhạc 4 KNTT
Giải mĩ thuật 4 KNTT
Giải HĐTN 4 KNTT
Giải sgk lớp 4 CTST
Giải tiếng việt 4 CTST
Giải tiếng việt 4 tập 1 CTST
Giải tiếng việt 4 tập 2 CTST
Tuyển tập văn mẫu lớp 4 CTST
Giải toán 4 CTST
Giải toán 4 tập 1 CTST
Giải toán 4 tập 2 CTST
Giải đạo đức 4 CTST
Giải khoa học 4 CTST
Giải lịch sử và địa lí 4 CTST
Giải công nghệ 4 CTST
Giải tin học 4 CTST
Giải âm nhạc 4 CTST
Giải mĩ thuật 4 CTST bản 1
Giải mĩ thuật 4 CTST bản 2
Giải HĐTN 4 CTST bản 1
Giải HĐTN 4 CTST bản 2
Bình luận