Tắt QC

Trắc nghiệm ôn tập Toán 8 chân trời sáng tạo cuối học kì 1 (Đề số 2)

Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 8 cuối học kì 1 sách chân trời sáng tạo. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Chọn phương án đúng nhất để điền vào các chỗ trống sau.

“Hiệu hai lập phương bằng tích của ... hai biểu thức với bình phương thiếu của ... hai biểu thức đó.”

  • A. tổng – tổng. 
  • B. tổng – hiệu. 
  • C. hiệu – hiệu. 
  • D. hiệu – tổng.

Câu 2: Khi nhân đơn thức A với đơn thức A + C ta được kết quả: 

  • A. AB + C
  • B. AB + BC
  • C. AC + AC
  • D. B + AC

Câu 3: Phương pháp nào là phù hợp để thống kê dữ liệu về số huy chương của một đoàn thể thao trong một kì Olympic?

  • A. Làm thí nghiệm.
  • B. Phỏng vấn. 
  • C. Thu thập từ nguồn có sẵn như sách báo, Internet.
  • D. Quan sát trực tiếp.

Câu 4: Kết quả của phép nhân ($x^{2}$ - 2x + 1)(x - 1) là:

  • A. $x^{3}$ - 3$x^{2}$ + 3x +1
  • B. $x^{3}$ + 3$x^{2}$ - 3x +1
  • C. $x^{3}$ - 3$x^{2}$ - 3x -1
  • D. $x^{3}$ - 3$x^{2}$ + 3x - 1

Câu 5: Kim tự tháp Ai Cập có dạng hình gì?

  • A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
  • B. Hình chóp tam giác đều.
  • C. Hình chóp tứ giác đều.
  • D. Hình tam giác

Câu 6: Một hình chóp tam giác đều và một hình lăng trụ đứng tam giác đều có cùng chiều cao. Nếu thể tích của hình lăng trụ là V thì thể tích của hình chóp là: 

  • A. V
  • B. 2V
  • C. $\frac{1}{2}$V
  • D. $\frac{1}{3}$V

Câu 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức?

  • A. x
  • B. 3
  • C. -x$y^{2}$
  • D. 4$x^{2}$ + 5

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 50 $cm^{3}$, chiều cao là 6 cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó là

  • A. 50 cm. 
  • B. 5 cm. 
  • C. 25 cm. 
  • D. 10 cm.

Câu 9: Giá trị biểu thức của B = $a^{3}$ - $b^{3}$ biết a - b = 4 và ab = -3 là:

  • A. 28
  • B. 36
  • C. 64
  • D. 100

Câu 10: Tính giá trị biểu thức A = 8$x^{3}$ + 12$x^{2}$ + 6x + 1 tại x = 9,5

  • A. 40
  • B. 4 000
  • C. 80
  • D. 8 000

Câu 11: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài đáy bằng 4 cm và độ dài trung đoạn bằng 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều này bằng

  • A. 12 $cm^{2}$ . 
  • B. 18 $cm^{2}$. 
  • C. 36 $cm^{2}$. 
  • D. 72 $cm^{2}$.

Câu 12: Một hình chóp tam giác đều có diện tích xung quanh là 20 $cm^{2}$  , chu vi đáy là 10cm . Trung đoạn của hình chóp là:

  • A. 4 cm. 
  • B. 3 cm. 
  • C. 0,5 cm. 
  • D. 2 cm

Câu 13: Loại biểu đồ nào thích hợp để so sánh số lượng ba loại huy chương Vàng, Bạc, Đồng của hai đoàn Việt Nam và Thái Lan?

  • A. Biểu đồ hình quạt tròn. 
  • B. Biểu đồ cột.
  • C. Biểu đồ cột kép.
  • D. Biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 14: Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó (3x + y) và (y - x) là: 

  • A. S = 3$x^{2}$ - 2xy - $y^{2}$
  • B. S = 3$x^{2}$ + 4xy + $y^{2}$
  • C. S = -3$x^{2}$ + 2xy + $y^{2}$
  • D. S = 2x + 2y

Câu 15: Với điều kiện nào của x thì phân thức $\frac{$(x - 1)^{3}$}{(x -2)(x + 3)}$ có nghĩa? 

  • A.  x # 2; x # -3
  • B. x # 2
  • C. x = -2
  • D. x < 2 hoặc x = 2

Câu 16: Viết biểu thức $x^{3}$ + 3$x^{2}$ + 3x +1 dưới dạng lập phương của một tổng: 

  • A. $(x-1)^{3}$
  • B. $(x+1)^{3}$
  • C. $(x-3)^{3}$
  • D. $(x+3)^{3}$

Câu 17:  Giá trị x thỏa mãn 4$x^{2}$ + 12x + 9 = 0 là: 

  • A. x = $\frac{2}{3}$
  • B. x = - $\frac{2}{3}$
  • C. x = $\frac{3}{2}$
  • D. x = - $\frac{3}{2}$

Câu 18: Chọn đáp án sai:

  • A. (x - 1)($x^{2}$ + x + 1) = $x^{3}$ - 1
  • B. (x + 1)($x^{2}$ - x + 1) = $x^{3}$ + 1
  • C. $(x + y)^{2}$ = $x^{2}$ + 2xy + $y^{2}$
  • D. $(x - y)^{2}$ = $x^{2}$ - 2xy - $y^{2}$

Câu 19: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài đáy bằng 4 cm và độ dài trung đoạn bằng 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều này bằng

  • A. 12 $cm^{2}$ . 
  • B. 18 $cm^{2}$. 
  • C. 36 $cm^{2}$. 
  • D. 72 $cm^{2}$.

Câu 20: Tích ( x + 1)(x - 4) có kết quả bằng:

  • A. $x^{2}$ - 5x + 4
  • B. $x^{2}$ - 3x + 4
  • C. $x^{2}$ - 3x - 4
  • D. $x^{2}$ + 3x - 4

 


Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác