Tắt QC

Trắc nghiệm ôn tập Toán 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 (Đề số 1)

Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 8 giữa học kì 2 sách kết nối tri thức. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Chọn đáp án đúng:

  • A. $\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}$
  • B. $\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}$
  • C. $\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}$
  • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 2: Phân thức nào sau đây bằng với phân thức $\frac{x^{2}-3x}{9-3x}$

  • A. $\frac{-x^{2}+3x}{3x-9}$
  • B. $\frac{x^{2}}{3}$
  • C. $\frac{-x^{3}-x^{2}}{3x+3}$
  • D. $\frac{-2x^{3}}{6x}$

Câu 3: Giá trị biểu thức $A=\frac{(2x^{2}+2x)(x-2)^{2}}{(x^{3}-4x)(x+1)}$ với $x=\frac{1}{2}$ là:

  • A. $A=\frac{10}{2}$
  • B. $A=-\frac{6}{5}$
  • C. $A=\frac{6}{5}$
  • D. $A=\frac{25}{2}$

Câu 4: $\Delta MNP ~ \Delta RKS$ theo tỉ số m. Ta có:

  • A. MN = m.RK
  • B. NP = m.KS
  • C. MP = m.RS
  • D. KS = m.NP

Câu 5: Cho hình vẽ. Tính x:

t

  • A. x = 22 cm
  • B. x = 32 cm
  • C. x  = 20 cm
  • D. x = 24 cm

Câu 6: Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt 30 áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn làm thêm đươc 20 chiếc áo nữa. Hãy chọn câu đúng. Nếu số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là x (sản phẩm, x > 0, x  N) thì phương trình của bài toán là:

  • A. $\frac{x+20}{40}-\frac{x}{30}=3$
  • B. $\frac{x}{30}-\frac{x+20}{40}=3$
  • C. $\frac{x}{30}+\frac{x+20}{40}=3$
  • D. $\frac{x+20}{30}-\frac{x}{40}=3$

Câu 7: Thu gọn biểu thưc $A=\frac{3x+21}{x^{2}-9}+\frac{2}{x+3}-\frac{3}{x-3}$, ta được:

  • A. $\frac{-2}{x-3}$
  • B. $\frac{2x}{(x-3)(x+3)}$
  • C. $\frac{2}{3+x}$
  • D. $\frac{2}{x-3}$

Câu 8: Cho hàm số $y=f(x)=\frac{15}{2x-4}$. Tìm các giá trị của x sao cho vế phải của công thức có nghĩa

  • A. x ≠ 4
  • B. x = 4
  • C. x = 2
  • D. x ≠ 2

Câu 9: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức $M=\frac{10}{(x+2)(3-x)}-\frac{12}{(3-x)(3+x)}-\frac{1}{(x+3)(x+2)}$ với x = -0,25?

  • A. M = 16
  • B. M > 1
  • C. M < 0
  • D. 0 < M < 1

Câu 10: Chọn khẳng định đúng: Muốn chia phân thức $\frac{A}{B}$ cho phân thức $\frac{C}{D} (\frac{C}{D} \neq 0)$

  • A. ta nhân $\frac{A}{B}$ với phân thức nghịch đảo của $\frac{D}{C}$
  • B. ta nhân $\frac{A}{B}$ với phân thức $\frac{C}{D}$
  • C. ta nhân $\frac{A}{B}$ với phân thức nghịch đảo của $\frac{C}{D}$
  • D. ta cộng $\frac{A}{B}$ với phân thức nghịch đảo của $\frac{C}{D}$

Câu 11: Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng $\Delta ABD$ và $\Delta BDC$. Chọn câu đúng nhất.

  • A. AB // DC
  • B. ABCD là hình thang
  • C. ABCD là hình bình hành
  • D. Cả A, B đều đúng

Câu 12: Nếu 2 tam giác ABC và DEF có $\hat{A}=\hat{D}=\hat{C}=\hat{F}$ thì:

  • A. ΔABC ~ ΔDEF
  • B. ΔCAB ~ ΔDEF
  • C. ΔABC ~ ΔDFE
  • D. ΔCBA ~ ΔDFE

Câu 13: Tìm tập nghiệm của phương trình sau: 2(x + 3) - 5 = 4 – x

  • A. S = {1}
  • B. S = 1
  • C. S = {2}
  • D. S = 2

Câu 14: Giá trị của x để phân thức $\frac{9-4x}{-3}>0$ là:

  • A. $x>-\frac{9}{4}$
  • B. $x<\frac{9}{4}$
  • C. $x>\frac{9}{4}$
  • D. $x<\frac{-9}{4}$

Câu 15: Chọn câu sai:

  • A. $\frac{A}{B}.\frac{B}{A}=1$
  • B. $\frac{A}{B}.\frac{C}{D}=\frac{C}{D}.\frac{A}{B}$
  • C. $\frac{A}{B}.(\frac{C}{D}.\frac{E}{F})=\frac{E}{F}(\frac{C}{D}.\frac{A}{B})$
  • D. $\frac{A}{B}(\frac{C}{D}+\frac{E}{F})=\frac{A}{B}.\frac{C}{D}+\frac{E}{F}$

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có: AB = 5, AC = 12. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho $BM=\frac{5}{13}BC$. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại N. Độ dài MN là:

  • A. $\frac{12}{13}$
  • B. $\frac{45}{13}$
  • C. $\frac{40}{13}$
  • D. 12

Câu 17: Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc BC. Tính chu vi ΔABC biết AB = 15 cm, AH = 12 cm, HC = 16 cm

  • A. 62 cm
  • B. 60 cm
  • C. 64 cm
  • D. 58 cm

Câu 18: Một ô tô tải đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Sau 1 giờ 30 phút thì một xe con cũng xuất phát đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h và đến B cùng lúc với xe tải. Tính quãng đường AB.

  • A. 270 km
  • B. 200 kmC
  • C. 240 km
  • D. 300 km

Câu 19: Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc BC. Tính chu vi ΔABC biết AB = 5 cm, AH = 4 cm, HC = $\sqrt{184}$ cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • A. 30,8 cm
  • B. 35,7 cm
  • C. 31 cm
  • D. 31,7 cm

Câu 20: Cho các công thức y - 3 = x; -2y = x; $y^{2}=x$ Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

 


Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác