Tắt QC

Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương VII (P2)

Bộ câu hỏi và Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thức bài: Luyện tập chung chương VII (P2) có đáp án. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để so sánh kết quả bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

TRẮC NGHIỆM

Cho đề bài: Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình, người ta được dãy số liệu sau:

TRẮC NGHIỆM

Trả lời câu hỏi sau:

Câu 1: Các giá trị: 4; 5; 6; 7; 8 xuất hiện lần lượt bao nhiêu lần?

  • A. 8; 21; 24; 4; 3 lần
  • B. 8; 21; 25; 4; 3 lần
  • C. 8; 20; 24; 4; 4 lần
  • D. 8; 23; 22; 4; 3 lần

Câu 2: Tỉ số % của giá trị 4; 5; 6; 7; 8 dân cư của mỗi hộ gia đình so với 60 hộ gia đình là

  • A. 13,33%; 35%; 45%; 6,67%; 5%
  • B. 13,33%; 35%; 40%; 6,67%; 5%
  • C. 13,33%; 33%; 40%; 9,67%; 5%
  • D. 13,53%; 33%; 40%; 6,67%; 5%

Cho đề bài sau: Cho bảng như hình bên dưới biểu diễn số lượng vé xuất ra trong một ngày của một đại lý bán vé tham quan các di tích của thành phố Huế.

Vé tham quanĐại NộiCung An ĐịnhĐàn Nam GiaoĐiện Hòn ChénCộng
Tần số1508012050400

Trả lời câu hỏi sau:

Câu 3: Bảng thống kê trên là:

  • A. bảng thống kê tần số bán ra các loại vé ở từng địa điểm.
  • B. bảng thống kê tần số thu vào các loại vé ở từng địa điểm.
  • C. bảng tính tổng tần số bán ra các loại vé ở từng địa điểm.
  • D. bảng tính tổng tần số thu vào các loại vé ở từng địa điểm.

Câu 4: Dựa vào bảng tần số, vé tham quan ở địa điểm bào được bán ra nhiều nhất?

  • A. Cộng.
  • B. Đàm Nam Giao.
  • C. Đại Nội.
  • D. Cung An Định.

Câu 5: Lớp 9A có 40 bạn, trong đó có 20 bạn mặc áo cỡ M, 13 bạn mặc áo cỡ S, 7 bạn mặc áo cỡ L. Bảng tần số tương đối cho dữ liệu này là:

  • A.TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 6: Kết quả của 20 học sinh trường THCS Nguyễn Hiền tham gia vòng chung kết cuộc thi Tìm hiểu Lịch sử Việt Nam được cho ở bảng sau:

TRẮC NGHIỆM

Bảng tần số theo điểm số của học sinh là:

  • A.TRẮC NGHIỆM
  • B.TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 7: Bạn Minh Nhàn khảo sát ý kiến của các bạn trong tổ về chất lượng phục vụ của căng tin trường thu được kết quả sau: 

A, B, C, B, A, A, B, A, B, A

Trong đó: A là mức Tốt; B là mức Trung bình; C là mức Kém.

Tần số tương đối của mức Tốt và Kém lần lượt là:

  • A. 50% và 40%
  • B. 40% và 10%
  • C. 50% và 10%
  • D. 10% và 40%

Câu 8: Biểu đồ hình bên dưới cho biết số ngày sử dụng phương tiện đến trường của bạn Mai trong tháng 9. Bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ là:

TRẮC NGHIỆM

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C.TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Cho đề bài sau: Bảng sau thống kê số lượt nháy chuột vào quảng cáo ở một trang web vào tháng 12/2022.

Số lượt nháy chuột012345
Số người dùng255612953

Hãy trả lời câu hỏi sau

Câu 9: Tần số tương đối của số lần nháy chuột 0; 2; 4 lần lượt là:

  • A. 22,73%; 50,91%; 4,54%
  • B. 22,73%; 10,91%; 8,18%
  • C. 24,44%; 10,91%; 4,54%
  • D. 22,73%; 10,91%; 4,54%

Câu 10: Tần số tương đối của số lần nháy chuột 1; 3; 5 lần lượt là:

  • A. 50,91%; 8,18%; 2,73%
  • B. 24,44%; 10,91%; 4,54%
  • C. 22,73%; 50,91%; 4,54%
  • D. 22,73%; 10,91%; 8,18%

Cho đề bài: Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh trong lớp đăng kí tham gia các câu lạc bộ của trường như sau:

TRẮC NGHIỆM

Hãy trả lời câu hỏi sau

Câu 11: Câu lạc bộ nào nhiều học sinh và ít học sinh tham gia nhất?

  • A. Tiếng Anh ít nhất; Nghệ thuật nhiều nhất
  • B. Tiếng Anh nhiều nhất; Nghệ thuật ít nhất
  • C. Tiếng Anh nhiều nhất; Võ thuật ít nhất
  • D. Võ thuật nhiều nhất; Nghệ thuật ít nhất

Câu 12: Bảng tần số cho dữ liệu trên là:

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C.TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Cho đề bài sau:

Một cửa hàng thống kê lại số điện thoại di động bán được trong tháng 04/2022 và tháng 04/2023 bằng biểu đồ cột như hình bên dưới.

Dựa vào biểu đồ, hãy trả lời câu hỏi sau.

TRẮC NGHIỆM

Câu 13: Trong tháng 4 của hai năm, thương hiệu điện thoại nào tăng trưởng nhiều nhất?

  • A. Thương hiệu B
  • B. Thương hiệu A
  • C. Thương Hiệu D
  • D. Thương hiệu C

Câu 14: Trong tháng 4 của hai năm, thương hiệu điện thoại nào tăng trưởng ít nhất?

  • A. Thương hiệu A
  • B. Thương hiệu B
  • C. Thương Hiệu D
  • D. Thương hiệu C

Câu 15: Thương hiệu điện thoại nào không tăng trưởng?

  • A. Thương hiệu A, B, C, thương hiệu khác
  • B. Thương hiệu A, B, D, thương hiệu khác
  • C. Thương hiệu A, B, C, D
  • D. Thương hiệu A, C, D, thương hiệu khác

Câu 16: Trong một bảng tần số tương đối, nếu tần số tương đối của một số nhóm dữ liệu là 0,25 và 0,35, và tổng của tần số tương đối tất cả các nhóm là 1,00. Tính tần số tương đối của nhóm dữ liệu còn lại nếu biết rằng có 4 nhóm dữ liệu trong bảng này.

  • A. 0,15
  • B. 0,2
  • C. 0,3
  • D. 0,1

Câu 17: Trong một lớp học có 30 học sinh, giáo viên đã thực hiện một cuộc khảo sát về số lượng sách mà mỗi học sinh đã đọc trong tháng qua. Kết quả được tóm tắt trong bảng dưới đây:

Số sách đọc được01234
Số học sinh510843

Hãy tính tần số tương đối của số học sinh đọc được ít nhất 2 cuốn sách trong tháng qua.

  • A. 50%
  • B. 27%
  • C. 35%
  • D. 45%

Câu 18: Một lớp học có 40 học sinh. Điểm kiểm tra môn Toán của lớp được ghi lại trong bảng tần số như sau:

Điểm5678910
Số học sinh37121053

Hỏi có bao nhiêu học sinh đạt điểm trên trung bình cộng của lớp?

  • A. 30 học sinh
  • B. 18 học sinh
  • C. 22 học sinh
  • D. 29 học sinh

Câu 19: Một nhóm học sinh được yêu cầu ghi lại số giờ tự học trong một tuần. Kết quả thu được như sau (số giờ tự học của mỗi học sinh): 

3, 4, 2, 5, 3, 4, 4, 3, 5, 2, 3, 5, 4, 2, 3, 5, 2, 4, 3, 5

Dựa trên các dữ liệu trên, hãy tính và chọn bảng tần số tương đối đúng trong các bảng dưới đây:

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C.TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 20: Cô Thảo Linh phỏng vấn một số bạn học sinh cùng trường về màu mực mỗi bạn yêu thích nhất và vẽ được một biểu đồ tần số tương đối như sau:

TRẮC NGHIỆM

Biết rằng cô Thảo Linh phỏng vấn 50 bạn. Hãy tìm bảng tần số thích hợp với biểu đồ trên.

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D.TRẮC NGHIỆM

Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác