Tắt QC

Trắc nghiệm ôn tập Toán 9 cánh diều học kì 1 (Phần 4)

Bộ câu hỏi và Trắc nghiệm Toán 9 cánh diều ôn tập học kì 1 (Phần 4) có đáp án. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để so sánh kết quả bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Giải phương trình TRẮC NGHIỆM được nghiệm là:

  • A. TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM

Câu 2: Cặp số TRẮC NGHIỆM là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 3: Cho đường tròn (O; R) có hai tiếp tuyến AB và AC (B, C là tiếp điểm). Biết TRẮC NGHIỆM và AO cắt BC tại H. Tính BH?

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 4:  Cho TRẮC NGHIỆM. Khi đó TRẮC NGHIỆM thì TRẮC NGHIỆM bằng?

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 5cm, TRẮC NGHIỆM. Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D. Chọn khẳng định sai?

TRẮC NGHIỆM

  • A. Độ dài cung nhỏ BD là TRẮC NGHIỆM cm
  • B. AD TRẮC NGHIỆM BC
  • C. Độ dài cung nhỏ BD là TRẮC NGHIỆM cm
  • D. D thuộc đường tròn đường kính AC

Câu 6: Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình TRẮC NGHIỆM

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 7: Một người đi bộ một quãng đường dài 18 km trong khoảng thời gian không nhiều hơn là 4 giờ. Lúc đầu người đó đi với vận tốc 5 km/h, về sau đi với vận tốc 4 km/h. Xác định độ dài đoạn đường tối thiểu mà người đó đã đi với vận tốc tốc 5 km/h?

  • A. 4 km
  • B. 5 km
  • C. 6 km
  • D. 7 km

Câu 8: Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào đúng trong các hệ thức sau:

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 9: Số đo no của cung tròn có độ dài 30,8cm trên đường tròn có bán kính 22cm là (lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến độ)

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 10: Mức đống bảo hiểm tối đa hàng năm đối với học sinh, sinh viên là:

  • A. 80% . 4,5% . mức lương cơ sở . 12
  • B. 70% . 4,5% . mức lương cơ sở . 12
  • C. 60% . 4,5% . mức lương cơ sở . 12
  • D. 50% . 4,5% . mức lương cơ sở . 12

Câu 11: Cho TRẮC NGHIỆM là ba số thực dương, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A. Nếu TRẮC NGHIỆM thì TRẮC NGHIỆM
  • B. Nếu TRẮC NGHIỆM thì TRẮC NGHIỆM
  • C. Nếu TRẮC NGHIỆM thì TRẮC NGHIỆM
  • D. Nếu TRẮC NGHIỆM thì TRẮC NGHIỆM

Câu 12: Trò chơi “tìm kho báu” là một trò chơi quốc tế, rất phổ biến trong sinh hoạt Đoàn Đội. Ai đã một lần chơi sẽ cảm nhận được tính thú vị, hấp dẫn và lôi cuốn của nó, nhất là với các bạn yêu thích khám phá. Trong trò chơi bạn An phải giải bài toán có nội dung sau: “Số để bấm vào khóa mở được cửa kho báu bằng giá trị TRẮC NGHIỆM khi TRẮC NGHIỆM”. Em hãy tìm ra số để bạn An bấm vào ổ khóa số mở cửa kho báu.

  • A. 103
  • B. 100
  • C. 10
  • D. 133

Câu 13:  Cho đường tròn tâm O có hai điểm M và N nằm trên đường tròn. Kết luận đúng là:

  • A. OM > ON
  • B. OM = ON
  • C. OM < ON
  • D. OM = ON + MN

Câu 14:  Một hình chữ nhật có diện tích là 150 cm2, biết chiều dài dài hơn chiều rộng là 5 cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật.

  • A. 15 cm
  • B. 10 cm
  • C. 20 cm
  • D. 25 cm

Câu 15: Tính số đo góc nhọn TRẮC NGHIỆM, biết TRẮC NGHIỆM (làm tròn đến độ)

  • A. TRẮC NGHIỆM 
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 16: ìm TRẮC NGHIỆM để bất phương trình TRẮC NGHIỆM là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. với mọi giá trị của TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 17: họn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang của góc đối hoặc nhân với côsin của góc kề
  • B. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang của góc đối hoặc nhân với sin của góc kề
  • C. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với sin của góc đối hoặc nhân với côtang của góc kề
  • D. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang của góc đối hoặc nhân với côtang của góc kề

Câu 18: Tính giá trị của biểu thức TRẮC NGHIỆM khi TRẮC NGHIỆM

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 1

Câu 19: Cặp số TRẮC NGHIỆM là nghiệm của phương trình nào sau đây?

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 20:  Đường thẳng và đường tròn không giao nhau khi:

  • A. đường thẳng và đường tròn có một điểm chung
  • B. đường thẳng và đường tròn có 2 điểm chung
  • C. đường thẳng và đường tròn không có điểm chung
  • D. đường thẳng và đường tròn có vô số điểm chung

Câu 21: Tính giá trị của TRẮC NGHIỆM với TRẮC NGHIỆM

  • A. TRẮC NGHIỆM
  • B. TRẮC NGHIỆM
  • C. TRẮC NGHIỆM
  • D. TRẮC NGHIỆM

Câu 22: Biến đổi hệ phương trình TRẮC NGHIỆM thành hệ mới TRẮC NGHIỆM là ta đã thực hiện:

  • A. nhân hai vế của phương trình thứ hai với 6
  • B. nhân hai vế của phương trình thứ hai với 2
  • C. nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 2
  • D. nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 6

Câu 23: Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Chọn khẳng định sai?

  • A. Khoảng cách từ điểm đó đến hai tiếp điểm là bằng nhau.
  • B. Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
  • C. Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
  • D. Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi tiếp tuyến.

Câu 24:  Một ngurời quan sát đứng cách một cái tháp TRẮC NGHIỆM, nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới một góc TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều cao của tháp.

TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM
  • A. 16 m
  • B. 18 m
  • C. 17 m
  • D. 15 m

Câu 25: Cho đường tròn (O; R). Lấy A, B, C thuộc đường tròn (O; R). Góc nội tiếp ABC chắn cung nào?

  • A. AB
  • B. AC
  • C. OC
  • D. BC

Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác