Trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì I (P4)
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì 1. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nhóm là gì?
- A. Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
- B. Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần
C. Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột
- D. Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số neutron giống nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
Câu 2: Đơn chất của các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau là?
A. F, Cl, Br, I
- B. O, N, S, P
- C. Ca, Na, Mg, K
- D. Al, Cu, Fe, Ag.
Câu 3: Khi hình thành liên kết hóa học trong phân tử O2, nguyên tử oxygen góp chung bao nhiêu electron theo quy tắc octet?
- A. 1
B. 2
- C. 3
- D. 4.
Câu 4: Tổng số electron tối đa trong lớp N là?
- A. 8;
- B. 10;
- C. 18;
D. 32.
Câu 5: Chu kì là gì?
A. Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
- B. Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần
- C. Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột
- D. Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số neutron giống nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
Câu 6: Anion X- có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là?
- A. 1s22s22p63s23p2;
- B. 1s22s22p63s23p4;
- C. 1s22s22p63s23p6;
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 7: Cation Y2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d9. Cấu hình electron của nguyên tử Y là?
- A. 1s22s22p63s23p63d5
B. 1s22s22p63s23p63d104s1
- C. 1s22s22p63s23p63d94s2
- D. 1s22s22p63s23p63d44s1.
Câu 8: Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA được gọi là gì?
- A. Nhóm kim loại kiềm
- B. Nhóm kim loại kiềm thổ
C. Nhóm halogen
- D. Nhóm nguyên tố khí hiếm.
Câu 9: Chu kì 6 trong bảng tuần hoàn gồm có bao nhiêu nguyên tố?
- A. 2
- B. 8
- C. 18
D. 32.
Câu 10: Yếu tố nào làm nên tính chất đặc trưng của tinh thể ion?
- A. Lực hút của phân tử này với phân tử khác
- B. Lực hút của nguyên tử này với nguyên tử khác
C. Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu
- D. Lực hút của 2 cation hoặc 2 anion.
Câu 11: Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng
- A. Sự dịch chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác
B. Sự góp chung cặp electron của hai nguyên tử
- C. Cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
- D. Sự tương tác giữa các nguyên tử với nhau.
Câu 12: Tổng số orbital trong lớp M là?
- A. 16
B. 9
- C. 36
- D. 25.
Câu 13: Cho những đại lượng và tính chất sau:
(1) Khối lượng nguyên tử
(2) Số hiệu nguyên tử
(3) Tính kim loại
(4) Tính acid - base của các hidroxide
(5) Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng
(6) Tính phi kim.
Số những đại lượng và tính chất không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử là?
- A. 1
B. 2
- C. 3
- D. 4.
Câu 14: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là:
A. Có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ
- B. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
- C. Có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy
- D. Khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li.
Câu 15: ố electron tối đa trong phân lớp f là?
- A. 2
- B. 6
- C. 8
D. 14.
Câu 16: Cho công thức hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của X là H2XO4, trong đó X chiếm 32,65% về khối lượng. Xác định nguyên tố X.
A. Sulfur (S)
- B. Phosphorus (P)
- C. Carbon (C)
- D. Nitrogen (N).
Câu 17: Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?
- A. Cl2
- B. C3H8
C. H2O
- D. BaCl2.
Câu 18: Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau đây:
M: 1s22s22p1
N: 1s22s22p5
P: 1s22s22p63s2
Q: 1s22s22p6
Có bao nhiêu nguyên tử là phi kim?
- A. 1
B. 2
- C. 3
- D. 4.
Câu 19: Nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân.
Cho các phát biểu sau về X:
1) X có 19 electron ở lớp vỏ nguyên tử.
2) X có 19 neutron trong hạt nhân.
3) X có điện tích hạt nhân là +19.
4) X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19.
Số phát biểu đúng là?
- A. 1
- B. 2
C. 3
- D. 4.
Câu 20: Liên kết cho – nhận có những tính chất nào sau đây?
- A. Không bền bằng liên kết ion
- B. Không bền bằng liên kết cộng hóa trị
- C. Bền như liên kết hydrogen
D. Bền tương đương với liên kết cộng hóa trị.
Câu 21: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:
(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
(2) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
(3) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
(4) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.
Số nguyên tắc đúng là:
- A. 2
B. 3
- C. 4
- D. 1.
Câu 22: Cho X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở hai chu kì liên tiếp. Tổng số proton của X và Y là 32. X và Y là?
A. Ca và Mg
- B. Si và S
- C. P và Cl
- D. K và Al.
Câu 23: Liên kết hóa học trong phân tử HCl là?
- A. Liên kết ion
- B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực
- D. Liên kết cho - nhận.
Câu 24: Số khối của nguyên tử X là 56, trong đó số neutron là 30. Số electron của nguyên tử X là?
A. 26
- B. 21
- C. 22
- D. 23.
Câu 25: Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của S là 2,58. Liên kết hình thành trong phân tử SO2 là liên kết:
- A. Liên kết ion
- B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực
- D. Liên kết cho - nhận.
Câu 26: Trong một chu kì của bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì
- A. Tính phi kim giảm dần
B. Bán kính nguyên tử giảm dần
- C. Độ âm điện giảm dần
- D. Tính kim loại tăng dần.
Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử?
- A. C2H2, N2, H2S, Cl2
- B. CH4, HCl, C2H4, NaCl
C. C3H6, C2H2, O2, N2
- D. HCl, CO2, NO2, O2.
Câu 28: Dãy nào dưới đây đều là các nguyên tố khí hiếm?
- A. Chlorine (Cl), hydrogen (H), oxygen (O).
B. Helium (He), neon (Ne), argon (Ar).
- C. Carbon (C), helium (He), sodium (Na).
- D. Aluminium (Al), iron (Fe), potassium (K)
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Proton mang điện tích dương
B. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và electron
- C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử
- D. Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.
Câu 30: Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều không bị phân cực?
- A. HCl, CO2, CH4
B. Cl2, CO2, C2H2
- C. NH3, Br2, C2H4
- D. HBr, C2H2, CH4.
Câu 31: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại?
- A. Mg, Al, Cl, Ba
- B. Cl, Al, Mg, Al
- C. Ba, Cl, Mg, Al
D. Ba, Mg, Al, Cl.
Câu 32: Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C3H6 là
A. 1 và 8
- B. 2 và 8
- C. 1 và 9
- D. 2 và 9.
Câu 33: Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 16. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các nguyên tố này đều là phi kim
- B. Các nguyên tố này đều thuộc cùng một chu kì
- C. Thứ tự giảm dần tính kim loại: X > Y > Z
- D. Thứ tự độ âm điện: X < Y < Z.
Câu 34: Nguyên tố X thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn. Oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là X2O7. Số electron hóa trị của X là?
- A. 4
- B. 5
- C. 6
D. 7.
Câu 35: Nguyên nhân nào làm cho các cặp electron dùng chung bị hút lệch về phía của nguyên tử?
A. Sự chênh lệch độ âm điện lớn
- B. Sự chênh lệch năng lượng liên kết
- C. Do liên kết hidro trong phân tử
- D. Do bán kính của nguyên tử.
Câu 36: Hạt nhân nguyên tử X có chứa 11 proton và 12 neutron. Số khối của hạt nhân nguyên tử X là?
A. 23
- B. 24
- C. 27
- D. 25.
Câu 37: Nguyên tố nào có công thức oxide (với hóa trị cao nhất) là R2O3?
- A. Carbon (C)
- B. Sodium (Na)
C. Aluminium (Al)
- D. Nitrogen (N).
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước
- B. Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất
C. Liên kết hydrogen được hình thành giữa nguyên tử H và một một kim loại khác
- D. Các tương tác van der Waals là tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực được hình thành giữa các phân tử hay nguyên tử.
Câu 39: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?
- A. 2s
B. 3f
- C. 3d
- D. 4f.
Câu 40: Một nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là?
A. 43,472.10-24 g
- B. 43,472.10-26 kg
- C. 43,472.10-27 g
- D. 43,472.10-24 kg
Xem toàn bộ: Trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì I
Bình luận