Tắt QC

Trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì I (P2)

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì 1. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi tạo thành liên kết hóa học?

  • A. Bán kính nguyên tử
  • B. Cấu hình electron nguyên tử
  • C. Năng lượng ion hóa
  • D. Độ âm điện.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Hydroxide của các nguyên tố nhóm IA thể hiện tính base mạnh
  • B. Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của các nguyên tố nhóm VIIA (trừ fluorine) thể hiện tính acid mạnh
  • C. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính base của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần
  • D. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính acid của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần.

Câu 3: Khí hiếm nào không có 8 elctron lớp ngoài cùng?

  • A. Helium (He)
  • B. Neon (Ne)
  • C. Argon ( Ar)
  • D. Krypton (Kr).

Câu 4: Theo quy tắc octet, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử nào?

  • A. Khí hiếm
  • B. Kim loại nhóm IA
  • C. Kim loại nhóm IIA
  • D. Nhóm halogen.

Câu 5: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

  • A. Bán kính giảm dần, tính kim loại giảm
  • B. Bán kính tăng dần, tính kim loại tăng
  • C. Bán kính tăng dần, tính phi kim tăng
  • D. Bán kính giảm dần, tính phi kim giảm.

Câu 6: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

  • A. Bán kính giảm dần, tính kim loại giảm
  • B. Bán kính tăng dần, tính kim loại tăng
  • C. Bán kính tăng dần, tính phi kim tăng
  • D. Bán kính giảm dần, tính phi kim giảm.

Câu 7: Trong tự nhiên, silver có 2 đồng vị, trong đó đồng vị chiếm 56%. Tính số khối của đồng vị còn lại biết nguyên tử khối trung bình của silver là 107,88.

  • A. 106
  • B. 107
  • C. 108
  • D. 109.

Câu 8: Trong tự nhiên, silver có 2 đồng vị, trong đó đồng vị A107g chiếm 56%. Tính số khối của đồng vị còn lại biết nguyên tử khối trung bình của silver là 107,88.

  • A. 79
  • B. 80
  • C. 81
  • D. 82.

Câu 9: Trong phân tử KCl nguyên tử potassium nhường hay nhận bao nhiêu electron?

  • A. Nhường 1 electron
  • B. Nhận 1 electron
  • C. Nhường 2 electron
  • D. Nhận 2 electron.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các hợp chất ion?

  • A. Các hợp chất ion không tan trong nước
  • B. Khi tan trong nước, các ion bị tách khỏi mạng lưới tinh thể, chuyển động khá tự do và là tác nhân dẫn điện
  • C. Ở trạng thái rắn các ion không di chuyển tự do được nên hợp chất ion ở trạng thái rắn thường không dẫn điện
  • D. Ở trạng thái nóng chảy các ion có thể di chuyển khá tự do nên hợp chất ion khi nóng chảy dẫn điện.

Câu 11: Liên kết ion được tạo thành do?

  • A. Lực hút của phân tử này với phân tử khác
  • B. Lực hút của nguyên tử này với nguyên tử khác
  • C. Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu
  • D. Lực hút của 2 cation hoặc 2 anion.

Câu 12: Trong các acid sau, acid nào mạnh nhất?

  • A. HF
  • B. HCl
  • C. HBr
  • D. HI.

Câu 13: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

  • A. 2s
  • B. 2d
  • C. 3d
  • D. 4f.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Nguyên tử nhường electron tạo thành anion hoặc nhận electron tạo thành cation
  • B. Liên kết ion trong phân tử hay tinh thể được tạo thành nhờ lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu
  • C. Liên kết ion thường tạo thành từ các nguyên tử kim loại điển hình và phi kim điển hình, phân tử thu được là hợp chất ion
  • D. Các ion thường có cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm gần nhất với nguyên tố tạo thành ion đó trong bảng tuần hoàn.

Câu 15: Dãy các chất nào dưới đây mà tất cả các phân tử đều có liên kết ion?

  • A. H2, HCl, NaCl, FeO
  • B. KCl, Al2O3, NaF, Ba(OH)2
  • C. NH3, F2, HI, BaCl2
  • D. MgO, CO2, N2, CH4.

Câu 16: Tổng số orbital trong lớp M là?

  • A. 4
  • B. 9
  • C. 16
  • D. 25.

Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất?

  • A. Mg(OH)2
  • B. NaOH
  • C. Al(OH)3
  • D. Fe(OH)3.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tạo thành phân tử carbon dioxide?

  • A. Nguyên tử carbon có 4 electron hóa trị, nguyên tử oxygen có 6 electron hóa trị
  • B. Phân tử CO2 có 1 liên kết đôi
  • C. Hai nguyên tử oxygen liên kết một nguyên tử carbon bằng cách mỗi nguyên tử oxygen đóng góp 2 electron và nguyên tử carbon đóng góp 4 electron
  • D. Giữa nguyên tử C và một nguyên tử O có 2 cặp electron dùng chung.

Câu 19: Liên kết giữa hai nguyên tử N trong phân tử N2 có số cặp electron chung là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 20: Tổng số electron tối đa trong lớp M là?

  • A. 8
  • B. 10
  • C. 18
  • D. 32.

Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid mạnh nhất?

  • A. HClO4
  • B. H2SiO3
  • C. H3PO4
  • D. H2SO4.

Câu 22: Các chất có chứa liên kết cộng hóa trị có thể tồn tại ở trạng thái nào?

  • A. Rắn
  • B. Lỏng
  • C. Khí
  • D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính tan của các hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị?

  • A. Các chất có liên kết cộng hóa trị phân cực như ethanol, đường,… tan nhiều trong nước
  • B. Các chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực như như iodine, hydrocarbon ít tan trong nước
  • C. Các chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực tan trong benzene, carbon tetrachloride,…
  • D. Tất cả các hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị đều tan trong nước.

Câu 24: Một nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là?

  • A. 31,768.10-24 g
  • B. 31,768.10-26 kg
  • C. 31,768.10-27 g
  • D. 31,768.10-24 kg.

Câu 25: Nguyên tố nitrogen (N) ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. Tính chất cơ bản của đơn chất nitrogen là gì?

  • A. Tính kim loại
  • B. Tính phi kim
  • C. Tính acid
  • D. Tính base.

Câu 26: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1. Tính chất cơ bản của hợp chất hydroxide chứa X là gì?

  • A. Tính kim loại;
  • B. Tính phi kim;
  • C. Tính acid;
  • D. Tính base.

Câu 27: Cho các nguyên tố X, Y Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Các nguyên tố này đều là kim loại;
  • B. Các nguyên tố này đều thuộc cùng một chu kì;
  • C. Thứ tự giảm dần tính kim loại: X > Y > Z;
  • D. Thứ tự tăng dần tính base: XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3.

Câu 28:  Bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu cột?

  • A. 2
  • B. 8
  • C. 18
  • D. 32.

Câu 29: Khi hình thành liên kết hóa học trong phân tử F2, mỗi nguyên tử fluorine góp chung bao nhiêu electron theo quy tắc octet?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4.

Câu 30: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có cấu tạo gồm:

  • A. Ô nguyên tố, chu kì
  • B. Chu kì, nhóm nguyên tố
  • C. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm nguyên tố
  • D. Ô nguyên tố, nhóm nguyên tố.

Câu 31: Liên kết hydrogen có ảnh hưởng như thế nào tới tính chất vật lý của nước?

  • A. Không có ảnh hưởng gì
  • B. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy
  • C. Làm tăng nhiệt độ sôi
  • D. Cả B và C đều đúng

Câu 32: Tương tác van der Waals là gì?

  • A. Là tương tác tĩnh điện giữa các phân tử
  • B. Là tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực các nguyên tử hay phân tử
  • C. Là tương tác giữa các electron trong phân tử
  • D. Là tương tác giữa các electron hóa trị trong phân tử.

Câu 33: Tương tác van der Waal có ảnh hưởng gì đến nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất?

  • A. Không có ảnh hưởng gì
  • B. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy
  • C. Làm tăng nhiệt độ sôi
  • D. Cả B và C đều đúng

Câu 34: Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?

  • A. 100 lần
  • B. 1 000 lần
  • C. 10 000 lần
  • D. 100 000 lần.

Câu 35: Khi khối lượng phân tử tăng thì tương tác van der Waals như thế nào?

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Tăng rồi giảm
  • D. Giảm rồi tăng.

Câu 36: Tại sao ở nhiệt độ phòng fluorine, chlorine là những chất khí, còn bromine là chất lỏng?

  • A. Do giữa các phân tử bromine có tương tác van der Waals
  • B. Do độ âm điện của bromine thấp hơn fluorine, chlorine
  • C. Do năng lượng liên kết của bromine lớn hơn fluorine, chlorine
  • D. Do bán kính nguyên tử bromine lớn hơn fluorine, chlorine.

Câu 37: Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

  • A. Nhóm kim loại kiềm
  • B. Nhóm kim loại kiềm thổ
  • C. Nhóm halogen
  • D. Nhóm nguyên tố khí hiếm.

Câu 38: Nguyên tố X có Z = 35. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?

  • A. Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIA
  • B. Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA
  • C. Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIA
  • D. Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIIA.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng về năng lượng ion hóa thứ nhất?

  • A. Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần thiết để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở thế khí
  • B. Năng lượng ion hóa thứ nhất kí hiệu là I1, đơn vị là kJ.mol
  • C. Trong một chu kì, năng lượng ion hóa thứ nhất có xu hướng tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
  • D. Trong một nhóm A, năng lượng ion hóa thứ nhất có xu hướng giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Các nguyên tử có số electron khác nhau thì có kích thước khác nhau
  • B. Trong nguyên tử, số proton bằng số neutron nên nguyên tử trung hòa về điện
  • C. Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở vỏ nguyên tử
  • D. Hạt nhân có kích thước lớn hơn kích thước nguyên tử.

Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác