Câu hỏi tự luận Toán 9 Cánh diều bài 3: Tiếp tuyến của đường tròn

Câu hỏi tự luận Toán 9 cánh diều bài 3: Tiếp tuyến của đường tròn. Bộ câu hỏi bài tập mở rộng có 4 mức độ: Thông hiểu, nhận biết, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 9 cánh diều. Kéo xuống để tham khảo thêm.


Nếu chưa hiểu - hãy xem: => Lời giải chi tiết ở đây


Nếu chưa hiểu - hãy xem: => Lời giải chi tiết ở đây

B. Bài tập và hướng dẫn giải

1. NHẬN BIẾT (2 câu)

Câu 1: Hãy nêu các cách để chứng minh đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (2 câu) là tiếp tuyến của đường tròn 1. NHẬN BIẾT (2 câu) tại tiếp điểm 1. NHẬN BIẾT (2 câu)?

Câu 2: Cho đường tròn tâm 1. NHẬN BIẾT (2 câu) có bán kính 1. NHẬN BIẾT (2 câu), dây 1. NHẬN BIẾT (2 câu) vuông góc với 1. NHẬN BIẾT (2 câu) tại trung điểm 1. NHẬN BIẾT (2 câu) của 1. NHẬN BIẾT (2 câu). Tứ giác 1. NHẬN BIẾT (2 câu) là hình gì ? Vì sao ?

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Cho 2. THÔNG HIỂU (5 câu) đường kính 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Vẽ dây 2. THÔNG HIỂU (5 câu) sao cho 2. THÔNG HIỂU (5 câu), trên tia đối của tia 2. THÔNG HIỂU (5 câu) lấy điểm 2. THÔNG HIỂU (5 câu) sao cho 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Chứng minh rằng : 2. THÔNG HIỂU (5 câu) là tiếp tuyến của đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu).

Câu 2: Cho tam giác 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) Vẽ đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Chứng minh 2. THÔNG HIỂU (5 câu) là tiếp tuyến của đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu).

Câu 3: Cho đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu) và một dây 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Gọi 2. THÔNG HIỂU (5 câu) là trung điểm của 2. THÔNG HIỂU (5 câu), vẽ bán kính 2. THÔNG HIỂU (5 câu) đi qua 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Từ 2. THÔNG HIỂU (5 câu) vẽ đường thẳng 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Chứng minh rằng 2. THÔNG HIỂU (5 câu) là tiếp tuyến của đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 4: Cho đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu) đường kính 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) là tiếp tuyến của 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Gọi 2. THÔNG HIỂU (5 câu) là một điểm trên 2. THÔNG HIỂU (5 câu) sao cho 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) là giao điểm của các tia 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu).

a) Tính độ dài các đoạn thẳng 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu).

b) Tính độ dài đoạn thẳng 2. THÔNG HIỂU (5 câu).

Câu 5: Cho đường tròn 2. THÔNG HIỂU (5 câu) và dây 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Vẽ một tiếp tuyến song song với 2. THÔNG HIỂU (5 câu), cắt các tia 2. THÔNG HIỂU (5 câu) lần lượt tại 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu). Tính diện tích tam giác 2. THÔNG HIỂU (5 câu).

3. VẬN DỤNG (7 câu)

Câu 1: Cho nửa đường tròn tâm 3. VẬN DỤNG (7 câu) đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) là điểm nằm trên 3. VẬN DỤNG (7 câu). Tiếp tuyến tại 3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt tiếp tuyến tại 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) của 3. VẬN DỤNG (7 câu) lần lượt ở 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu). Đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu), đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu).

a) Chứng minh 3. VẬN DỤNG (7 câu).

b)  Tứ giác 3. VẬN DỤNG (7 câu) là hình gì?

c)  Chứng minh 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tiếp tuyến của đường tròn đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 2: Cho nửa đường tròn tâm 3. VẬN DỤNG (7 câu) đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu). Một đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) tiếp xúc với đường tròn tại 3. VẬN DỤNG (7 câu). Gọi 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) lần lượt là hình chiếu của 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) trên 3. VẬN DỤNG (7 câu). Chứng minh rằng:

a) 3. VẬN DỤNG (7 câu) là trung điểm của 3. VẬN DỤNG (7 câu).

b) Tổng 3. VẬN DỤNG (7 câu) không đổi khi 3. VẬN DỤNG (7 câu) di động trên nửa đường tròn.

c) Tích 3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 3: Cho đường tròn 3. VẬN DỤNG (7 câu) đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu). Lấy 3. VẬN DỤNG (7 câu) thuộc 3. VẬN DỤNG (7 câu) sao cho 3. VẬN DỤNG (7 câu). Vẽ dây 3. VẬN DỤNG (7 câu) vuông góc với 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu). Đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu). Đường thẳng qua 3. VẬN DỤNG (7 câu) vuông góc với 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu) và cắt 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu).

a)  Chứng minh 3. VẬN DỤNG (7 câu) cùng thuộc 1 đường tròn.

b)  Chứng minh 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tia phân giác của 3. VẬN DỤNG (7 câu).

c) Chứng minh 3. VẬN DỤNG (7 câu) cân và 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tiếp tuyến của 3. VẬN DỤNG (7 câu).

d) Tìm vị trí của 3. VẬN DỤNG (7 câu) trên 3. VẬN DỤNG (7 câu) để tứ giác 3. VẬN DỤNG (7 câu) trở thành hình thoi.

Câu 4: Cho đường tròn 3. VẬN DỤNG (7 câu) đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu), vẽ 3. VẬN DỤNG (7 câu)  tại trung điểm 3. VẬN DỤNG (7 câu) của 3. VẬN DỤNG (7 câu). Các tiếp tuyến với đường tròn tại 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt nhau ở 3. VẬN DỤNG (7 câu).

a) Chứng minh rằng 3. VẬN DỤNG (7 câu) thẳng hàng.

b) Tứ giác 3. VẬN DỤNG (7 câu) là hình gì ?

c) Tính 3. VẬN DỤNG (7 câu).

d) Chứng minh đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tiếp tuyến của đường tròn 3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 5: Cho 3. VẬN DỤNG (7 câu) vuông tại 3. VẬN DỤNG (7 câu), 3. VẬN DỤNG (7 câu) là đường cao, 3. VẬN DỤNG (7 câu). Gọi 3. VẬN DỤNG (7 câu) là điểm đối xứng với 3. VẬN DỤNG (7 câu) qua 3. VẬN DỤNG (7 câu). Vẽ đường tròn đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu).

a) Chứng minh rằng 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tiếp tuyến của đường tròn.

b) Tính độ dài đoạn thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 6: Cho tam giác 3. VẬN DỤNG (7 câu) cân tại 3. VẬN DỤNG (7 câu). Vẽ đường tròn tâm 3. VẬN DỤNG (7 câu) đường kính 3. VẬN DỤNG (7 câu) cắt 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) lần lượt ở 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu). Gọi 3. VẬN DỤNG (7 câu) là giao điểm của 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu). Chứng minh rằng :

a)3. VẬN DỤNG (7 câu) cùng thuộc 1 đường tròn.

b) 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tiếp tuyến của đường tròn ở câu 3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 7: Cho tam giác 3. VẬN DỤNG (7 câu) cân tại 3. VẬN DỤNG (7 câu) nội tiếp đường tròn tâm 3. VẬN DỤNG (7 câu). Vẽ hình bình hành 3. VẬN DỤNG (7 câu), tiếp tuyến tại 3. VẬN DỤNG (7 câu) của đường tròn cắt đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại 3. VẬN DỤNG (7 câu). Chứng minh rằng :

a) Đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) là tiếp tuyến của đường tròn 3. VẬN DỤNG (7 câu).

b) 3. VẬN DỤNG (7 câu) đồng quy.

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Cho nửa đường tròn tâm 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu), đường kính 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu), 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) là 1 điểm thuộc nửa đường tròn, qua 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn. Gọi 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) theo thứ tự là các hình chiếu của 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) trên tiếp tuyến ấy. Xác định vị trí của điểm 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) trên nửa đường tròn sao cho tứ giác 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) có diện tích lớn nhất. Tính diện tích đó theo bán kính của nửa đường tròn đã cho.

Câu 2: Cho đường tròn 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) và dây 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu). Vẽ một tiếp tuyến song song với 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu), nó cắt các tia 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) theo thứ tự tại 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)4. VẬN DỤNG CAO (2 câu). Tính diện tích 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu).

Nội dung quan tâm khác

Thêm kiến thức môn học

Từ khóa tìm kiếm:

Bài tập tự luận Toán 9 cánh diều bài 3: Tiếp tuyến của đường tròn, Bài tập Ôn tập Toán 9 cánh diều bài 3: Tiếp tuyến của đường tròn, câu hỏi ôn tập 4 mức độ Toán 9 CD bài 3: Tiếp tuyến của đường tròn

Bình luận

Giải bài tập những môn khác