Đề số 5: Đề kiểm tra toán 8 Cánh diều bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ

II. DẠNG 3 – ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

ĐỀ 5

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Viết biểu thức $25x^{2} – 20xy + 4y^{2}$ dưới dạng bình phương của một hiệu

  • A. $(25x – 4y)^{2}  $  
  • B. $(2x – 5y)^{2} $     
  • C. $(5x – 2y)^{2}$   
  • D. $(5x + 2y)^{2}$

Câu 2: Giá trị của biểu thức $E = (x + 1)(x^{2} – x + 1) – (x – 1)(x^{2} + x + 1)$ là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 1

Câu 3: Giá trị của biểu thức $A = (x^{2} – 3x + 9)(x + 3) – (54 + x^{3})$

  • A. 27
  • B. -54      
  • C. 54   
  • D. -27    

Câu 4: Biểu thức $\frac{1}{4}x^{2}y^{2} + xy + 1$ bằng

  • A. $(\frac{1}{2}xy+1)^{2}$
  • B. $(\frac{1}{2}xy-1)^{2}$
  • C. $(xy+1)^{2}$
  • D. $(2xy+1)^{2}$

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức $B = (x + 3)^{2} + (x – 3)(x + 3) – 2(x + 2)(x – 4)$ với $x = -\frac{1}{2}$

Câu 2: (3 điểm) Viết biểu thức tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 3x + 1 dưới dạng đa thức


Trắc nghiệm:

Câu hỏi

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Đáp án

C

A

D

A

Tự luận

Câu 1

$B = (x + 3)^{2} + (x – 3)(x + 3) – 2(x + 2)(x – 4)$

    $= x^{2} + 6x + 9 + x^{2} – 9 – (2x + 4)(x – 4)$

    $= x^{2} + 6x + 9 + x^{2} – 9 – (2x^{2} – 8x + 4x – 16)$

    $= x^{2} + 6x + 9 + x^{2} – 9 – 2x^{2} + 8x – 4x + 16$

    $= 10x + 16$

Thay $x = -\frac{1}{2}$ vào B, ta có $B = 10.(-\frac{1}{2}) + 16 = – 5 + 16 = 11$

Câu 2

Diện tích hình vuông có cạnh là 3x + 1 là: 

$S = (3x + 1)(3x + 1) = (3x + 1)^{2} = (3x)^{2} + 2.3x.1 + 1$

  $= 9x^{2} + 6x + 1$


Bình luận

Giải bài tập những môn khác