Trắc nghiệm Toán 3 kết nối bài 73 Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu (P2)
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 3 tập 2 bài 73 Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu kết nối tri thức có đáp án. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
Câu 1: Số lượng học sinh tham gia đăng kí học các môn thể thao được ghi chép lại như sau:
Có bao nhiêu em học sinh đăng kí học Bơi lội?
- A. 10.
- B. 15.
C. 13.
- D. 12.
Câu 2: Số lượng học sinh tham gia đăng kí học các môn thể thao được ghi chép lại như sau:
Có bao nhiêu em học sinh đăng kí học Cầu lông?
A. 10.
- B. 15.
- C. 13.
- D. 12.
Câu 3: Số lượng học sinh tham gia đăng kí học các môn thể thao được ghi chép lại như sau:
Có bao nhiêu em học sinh đăng kí học Bóng đá?
- A. 10.
B. 15.
- C. 13.
- D. 12.
Câu 4: Số lượng tiền tiết kiệm của Lan được ghi chép lại như sau:
Hỏi mệnh giá nào có số lượng nhiều nhất?
A. 10 000 đồng.
- B. 20 000 đồng.
- C. 50 000 đồng.
- D. 100 000 đồng.
Câu 5: Số lượng tiền tiết kiệm của Lan được ghi chép lại như sau:
Hỏi mệnh giá nào có số lượng ít nhất?
- A. 10 000 đồng.
- B. 20 000 đồng.
C. 50 000 đồng.
- D. 100 000 đồng.
Câu 6: Số lượng tiền tiết kiệm của Lan được ghi chép lại như sau:
Hỏi có bao nhiêu mệnh giá 20 000 đồng?
A. 5.
- B. 4.
- C. 3.
- D. 2.
Câu 7: Số lượng tiền tiết kiệm của Lan được ghi chép lại như sau:
Hỏi có bao nhiêu mệnh giá 100 000 đồng?
- A. 4.
- B. 20.
C. 3.
- D. 10.
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:
Lớp | 3A | 3B | 3C |
Số học sinh | 53 | 35 | 44 |
Dựa vào bảng trên, cho biết lớp 3B có bao nhiêu học sinh?
- A. 30 học sinh.
B. 35 học sinh.
- C. 32 học sinh.
- D. 34 học sinh.
Câu 9: Cho bảng số liệu sau:
Lớp | 3A | 3B | 3C |
Số học sinh | 53 | 35 | 44 |
Dựa vào bảng trên, cho biết lớp 3A có bao nhiêu học sinh?
- A. 30 học sinh.
- B. 35 học sinh.
C. 53 học sinh.
- D. 34 học sinh.
Câu 10: Cho bảng số liệu sau:
Lớp | 3A | 3B | 3C |
Số học sinh | 53 | 35 | 44 |
Dựa vào bảng trên, cho biết lớp nào có nhiều học sinh nhất?
A. Lớp 3A.
- B. Lớp 3B.
- C. Lớp 3C.
- D. Lớp 3D.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
Lớp | 3A | 3B | 3C |
Số học sinh | 53 | 35 | 44 |
Dựa vào bảng trên, cho biết lớp 3C có bao nhiêu học sinh?
- A. 30 học sinh.
- B. 35 học sinh.
- C. 32 học sinh.
D. 44 học sinh.
Câu 12: Cho bảng số liệu sau:
Lớp | 3A | 3B | 3C |
Số học sinh | 53 | 35 | 44 |
Dựa vào bảng trên, cho biết lớp 3A hơn lớp 3C bao nhiêu học sinh?
- A. 1 học sinh.
- B. 7 học sinh.
- C. 10 học sinh.
D. 9 học sinh.
Câu 13: Hoàn thành bảng số liệu sau:
Lớp | 4A | 4B |
Hoa sen | 30 | 28 |
Hoa đào | ? | 29 |
Tổng | 50 | 57 |
Số cần điền vào dấu ? là:
- A. 10.
- B. 15.
- C. 18.
D. 20.
Câu 14: Hoàn thành bảng số liệu sau:
Lớp | 4A | 4B |
Hoa sen | 30 | 28 |
Hoa đào | 20 | 29 |
Tổng | 50 | 57 |
Lớp 4B có hoa sen lớp 4B là bao nhiêu?
A. 2.
- B. 1.
- C. 8.
- D. 0.
Câu 15: Số lượng học sinh yêu thích các môn học được cô giáo ghi chép lại như sau:
Toán: 18 bạn
Văn: 20 bạn
Anh: 16 bạn
Môn học | Toán | Văn | Anh |
Số lượng học sinh | ? | 20 | 16 |
Hoàn thành bảng số liệu sau bằng cách điền vào chỗ trống
- A. 15.
B. 18.
- C. 20.
- D. 16.
Câu 16: Số lượng đồ dùng học tập của một nhóm học sinh lớp 3 được ghi chép lại như sau:
Loại đồ dùng học tập nào là nhiều nhất?
A. Bút chì.
- B. Vở.
- C. Thước kẻ.
- D. Bút mực.
Câu 17: Số lượng đồ dùng học tập của một nhóm học sinh lớp 3 được ghi chép lại như sau:
Loại đồ dùng học tập nào là ít nhất?
- A. Bút chì.
- B. Vở.
C. Thước kẻ.
- D. Bút mực.
Câu 18: Số lượng đồ dùng học tập của một nhóm học sinh lớp 3 được ghi chép lại như sau:
Có bao nhiêu bút chì?
A. 20.
- B. 8.
- C. 10.
- D. 18.
Câu 19: Số lượng đồ dùng học tập của một nhóm học sinh lớp 3 được ghi chép lại như sau:
Bút chì hơn thước kẻ là bao nhiêu?
- A. 10.
- B. 8.
C. 12.
- D. 18.
Câu 20: Số lượng đồ dùng học tập của một nhóm học sinh lớp 3 được ghi chép lại như sau:
Nhóm học sinh trên có những loại đồ dùng học tập nào?
- A. Vở, Bút chì.
- B. Vở, Bút chì, Bút mực.
- C. Bút chì, Thước kẻ, Compa.
D. Vở, Bút chì, Thước kẻ.
Bình luận