Câu hỏi tự luận Toán 9 Chân trời bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu hỏi tự luận Toán 9 chân trời sáng tạo bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Bộ câu hỏi bài tập mở rộng có 4 mức độ: Thông hiểu, nhận biết, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 9 chân trời sáng tạo. Kéo xuống để tham khảo thêm.


Nếu chưa hiểu - hãy xem: => Lời giải chi tiết ở đây


Nếu chưa hiểu - hãy xem: => Lời giải chi tiết ở đây

B. Bài tập và hướng dẫn giải

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu);

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

d) x – 0y = 0

 

Câu 2: Trong các cặp số 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu); 1. NHẬN BIẾT (5 câu) cặp số nào là nghiệm của phương trình:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 3: Tìm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn trong các hệ sau:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

c) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

d) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 4: Trong các cặp số 1. NHẬN BIẾT (5 câu) cặp số nào là nghiệm của hệ:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

 

Câu 5: Cho các cặp số 1. NHẬN BIẾT (5 câu)1. NHẬN BIẾT (5 câu). Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình:

a) 1. NHẬN BIẾT (5 câu) ;

b) 1. NHẬN BIẾT (5 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Vẽ mỗi cặp đường thẳng sau trên cùng một hệ trục 2. THÔNG HIỂU (5 câu) và tìm tọa độ giao điểm của chúng:

a) 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) ;

b) 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) ;

c) 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu)

d) 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 2: Cho hệ phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)

a) Tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho bằng phương pháp hình học. 

b) Nghiệm của hệ phương trình đã cho có phải là nghiệm của phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu) hay không?

Câu 3: Cho hệ phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)

a) Tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho bằng phương pháp hình học. 

b) Nghiệm của hệ phương trình đã cho có phải là nghiệm của phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu) hay không?

Câu 4: Cho hai phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu)

a) Cho biết nghiệm tổng quát của mỗi phương trình. 

b) Vẽ các đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình trên cùng một hệ trục tọa độ. 

c) Xác định nghiệm chung của hai phương trình.

Câu 5: : Cho hai phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu)

a) Cho biết nghiệm tổng quát của mỗi phương trình. 

b) Vẽ các đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình trên cùng một hệ trục tọa độ. 

c) Xác định nghiệm chung của hai phương trình.

3. VẬN DỤNG (7 câu)

Câu 1: Tìm các giá trị của tham số 3. VẬN DỤNG (7 câu) để cặp số 3. VẬN DỤNG (7 câu) là nghiệm của phương trình  3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 2: Cho đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) có phương trình 3. VẬN DỤNG (7 câu). Tìm giá trị của tham số 3. VẬN DỤNG (7 câu) sao cho 3. VẬN DỤNG (7 câu) đi qua điểm 3. VẬN DỤNG (7 câu)

Câu 3: Cho đường thẳng d có phương trình 3. VẬN DỤNG (7 câu) 

a) 3. VẬN DỤNG (7 câu) đi qua gốc toạ độ;

b) 3. VẬN DỤNG (7 câu) đi qua điểm 3. VẬN DỤNG (7 câu).

Câu 4: Tìm phương trình đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu) biết rằng 3. VẬN DỤNG (7 câu) đi qua hai điểm phân biệt 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu)

Câu 5: Cho ba đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu)

a) Vẽ hai đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) trên cùng một hệ trục tọa độ;

b) Từ đồ thị của 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) tìm nghiệm của hệ phương trình: 3. VẬN DỤNG (7 câu)

c) Tìm các giá trị của tham số 3. VẬN DỤNG (7 câu) để ba đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) đồng quy.

Câu 6: Cho đường thẳng 3. VẬN DỤNG (7 câu)Tìm các giá trị của 3. VẬN DỤNG (7 câu)3. VẬN DỤNG (7 câu) để 3. VẬN DỤNG (7 câu) đi qua điểm 3. VẬN DỤNG (7 câu) và cắt trục 3. VẬN DỤNG (7 câu) tại điểm có hoành độ bằng 3. VẬN DỤNG (7 câu)

Câu 7: Cho hệ phương trình 3. VẬN DỤNG (7 câu). Tìm các giá trị của 3. VẬN DỤNG (7 câu) để hệ phương trình có nghiệm là 3. VẬN DỤNG (7 câu).

4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)

Câu 1: Cho ba đường thẳng 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)4. VẬN DỤNG CAO (3 câu). Tìm giá trị của tham số 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu) để ba đường thẳng 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)4. VẬN DỤNG CAO (3 câu) đồng quy.

Câu 2: Cho hai đường thẳng: 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)Tìm các giá trị của tham số 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)4. VẬN DỤNG CAO (3 câu) để 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu) cắt nhau tại điểm 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu).

Câu 3: Cho ba đường thẳng: 

 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)4. VẬN DỤNG CAO (3 câu). Tìm các giá trị của 4. VẬN DỤNG CAO (3 câu) để ba đường thẳng trên đồng quy.

Nội dung quan tâm khác

Thêm kiến thức môn học

Từ khóa tìm kiếm:

Bài tập tự luận Toán 9 chân trời sáng tạo bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn, Bài tập Ôn tập Toán 9 chân trời sáng tạo bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn, câu hỏi ôn tập 4 mức độ Toán 9 CTST bài 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn

Bình luận

Giải bài tập những môn khác