Tắt QC

Trắc nghiệm Toán 5 Kết nối bài 49: Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ

Bộ câu hỏi và Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức bài 49: Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ có đáp án. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để so sánh kết quả bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 8

Câu 2: Cho hình lập phương có diện tích 6 mặt là 384 m2. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là:

  • A. 4 m2
  • B. 6 m2
  • C. 8 m2          
  • D. 10 m2 

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Hình lập phương có .......... mặt, mỗi mặt đều là các ...............bằng nhau.

  • A. 6 - hình chữ nhật
  • B. 6 - hình vuông
  • C. 8 - hình chữ nhật
  • D. 8 - hình vuông

Câu 4: Khối rubic có dạng hình gì?

  • A. Hình lập phương
  • B. Hình hộp chữ nhật
  • C. Hình vuông
  • D. Hình chữ nhật

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống: 9 cm3 = ... dm3.

  • A. 0,9
  • B. 0,09
  • C. 0,009
  • D. 9

Câu 6: 75 dm3 đọc là

  • A. Bảy mươi lăm đề-xi-mét vuông
  • B. Bảy mươi lăm đề-xi-mét
  • C. Bảy mươi lăm đề-xi-mét khối
  • D. Bảy mươi lăm khối

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7900 dm3 = ... cm3.

  • A. 7900
  • B. 79000
  • C. 790000
  • D. 7900000

Câu 8: Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài

  • A. 1m
  • B. 1dm
  • C. 1cm
  • D. 1mm

Câu 9: Mười ba nghìn không trăm sáu mươi sáu xăng-ti-mét khối viết là

  • A. 13606 cm3
  • B. 13066 cm3
  • C. 13,666 cm3
  • D. 1366 cm3

Câu 10: Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa. Biết hộp có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 3dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?

  • A. 15 hình
  • B. 30 hình
  • C. 45 hình
  • D. 54 hình

Câu 11: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là kí hiệu nào sau đây?

  • A. cm
  • B. cm2
  • C. cm3
  • D. m3

Câu 12: Kết quả phép tính: 1402 cm3 - 789 cm3 là:

  • A. 613 
  • B. 631
  • C. 613 cm3
  • D. 631 cm3

Câu 13: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo thể tích?

  • A. cm3
  • B. dm3
  • C. cm2
  • D. Cả A, B đều đúng

Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 dm3 = ... cm3

  • A. 80
  • B. 800
  • C. 8000
  • D. 80000

Câu 15: Kết quả phép tính: 1837 dm3 + 975d m3 là:

  • A. 2812 dm3
  • B. 2182 dm3
  • C. 1821 dm3
  • D. 2842 dm3

Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác