Bài tập Dạng 2. Tính hợp lý

Dạng 2. Tính hợp lý

Bài tập 1: Thực hiện phép tính

a) $5 . 2^{2} – 18 : 3$

b) $17 . 85 + 15 . 17 – 120$

c) $2^{3} . 17 – 2^{3} . 14$

d) $ 5.3^{2} – 32 : 4^{2}$

Bài tập 2: Thực hiện phép tính 

a) $27 . 75 + 25 . 27 – 150$

b)$ 13 . 17 – 256 : 16 + 14 : 7 – 1$

c)$18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)$

d)$15 – 25 . 8 : (100 . 2)$

Bài tập 3: Thực hiện phép tính

a) $2^{3} – 5^{3} : 5^{2}+ 12.2^{2}$

b) $2^{7} : 2^{2} + 5^{4} : 5^{3} . 2^{4} – 3.2^{5}$

c) $(3^{5} . 3^{7}) : 3^{10} + 5.2^{4} – 7^{3} : 7$


Bài tập 1: Thực hiện phép tính

a) $5 . 2^{2} – 18 : 3^{2} = 5.4 – 18 : 9 = 20 – 2 = 18$

b) $17 . 85 + 15 . 17 – 120 = 17. (85 + 15) – 120$

$= 17.100 – 120 = 170 – 120 = 50$

c) $2^{3} . 17 – 2^{3} . 14 = 2^{3}.(17 - 14) = 2^{3}.3 = 8.3 = 24$

d) $5.3^{2} – 32 : 4^{2}=54 - 2= 52$

Bài tập 2: Thực hiện phép tính

a) $27 . 75 + 25 . 27 – 150 = 27. (75 + 25) – 150$

$= 27.100 – 150 = 270 – 150 = 120  $

b)$ 13 . 17 – 256 : 16 + 14 : 7 – 1= 221 – 16 + 2 = 207$

c)$18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)= 6+183 + 3.3=6+183+9=198$

d)$15 – 25 . 8 : (100 . 2)= 15-25.8:50=15 - 4 = 9$

Bài tập 3: Thực hiện phép tính

a) $2^{3} – 5^{3} : 5^{2}+ 12.2^{2}$

$=8 – 5 + 12.4 = 8 – 5 + 48 = 51$

b) $2^{7} : 2^{2} + 5^{4} : 5^{3} . 2^{4} – 3.2^{5}$

$= 2^{5} + 5.16 – 3.2^{5}= 32 + 5.16 – 3.32 = 32 + 80 – 96 = 16$

c) $(3^{5} . 3^{7}) : 3^{10} + 5.2^{4} – 7^{3} : 7$

$= 3^{2}+ 80 - 7^{2} =9 +80-49=40$


Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk 6 KNTT

Giải SBT lớp 6 kết nối tri thức

Giải SBT ngữ văn 6 kết nối tri thức
Giải SBT Toán 6 kết nối tri thức
Giải SBT Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức
Giải SBT Lịch sử và địa lí 6 kết nối tri thức
Giải SBT tin học 6 kết nối tri thức
Giải SBT công dân 6 kết nối tri thức
Giải SBT công nghệ 6 kết nối tri thức
Giải SBT tiếng Anh 6 kết nối tri thức
Giải SBT hoạt động trải nghiệm 6 kết nối tri thức
Giải SBT âm nhạc 6 kết nối tri thức
Giải SBT mĩ thuật 6 kết nối tri thức

Giải sgk 6 CTST

Giải SBT lớp 6 chân trời sáng tạo