Trắc nghiệm Vật lí 12 học kì II (P4)


Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 học kì II (P4). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Xét mạch dao động LC lí tưởng. đại lượng nào sau đây không đôi theo thời gian?

  • A. Hiệu điện thể giữa hai đầu tụ C.
  • B. Năng lượng điện trường của mạch.
  • C. Cường độ dòng điện qua cuộn dây.
  • D. Chu kì dao động riêng.

Câu 2: Tia hồng ngoại có

  • A. tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy
  • B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
  • C. tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt
  • D. tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy

Câu 3: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
  • B. điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện từ
  • C. trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
  • D. điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 thì hệ vân giao thoa thu được trên màn có

  • A. khoảng vân tăng
  • B. số vân tăng
  • C. hệ vân chuyển động dãn ra hai phía so với vân sáng trung tâm
  • D. số vân giảm

Câu 5: Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân nguyên từ

  • A. Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa cả proton và nơtron.
  • B. Hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kì khác nhau có số nơtron hoàn toàn khác nhau.
  • C. Hai nguyên tử có số nơtron khác nhau là hai đồng vị
  • D. Hai nguyên tử có điện tích hạt nhân khác nhau thuộc hai nguyên tố khác nhau.

Câu 6: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

  • A. Sóng trung
  • B. Sóng ngắn
  • C. Sóng cực ngắn
  • D. Sóng dài

Câu 7: Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?

  • A. remote điều khiển ti vi
  • B. máy điện thoại để bàn
  • C. máy vi tính
  • D. điện thoại di động

Câu 8: Thí nghiệm có thể sứ dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm

  • A. về ánh sáng đơn sắc
  • B. tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
  • C. tổng hợp ánh sáng trắng
  • D. giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.

Câu 9: Tần số nào dưới đây ứng với tần số của bức xạ màu tím?

  • A. 7,3.$10^{12}$ Hz        
  • B. 1,3.$10^{13}$ Hz
  • C. 7,3.$10^{14}$Hz        
  • D. 1,3.$10^{14}$ Hz

Câu 10: Chiếu ánh sáng Mặt Trời tới khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính thì chùm sáng thu được khi ra khỏi khe tán sác là

  • A. chùm ánh sáng trắng song song
  • B. nhiều chùm ánh sáng đơn sắc song song nhau truyền theo các phương khác nhau
  • C. nhiều chùm ánh sáng đơn sắc song song nhau truyền theo cùng một phương
  • D. gồm nhiều chùm ánh sáng đơn sắc hội tụ

Câu 11: Tia Rơn – ghen

  • A. trong chân không có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng
  • B. có tốc độ không phụ thuộc vào môi trường
  • C. có tác dụng dủy diệt tế bào
  • D. bị lệch đường khi đi qua vùng có điện trường hay từ trường

Câu 12: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là

  • A. vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500$^{0}$
  • B. vật có nhiệt độ lớn hơn 500$^{0}$ và nhỏ hơn 2500$^{0}$
  • C. vật có nhiệt độ lớn hơn 2500$^{0}$
  • D. mọi vật được nung nóng

Câu 13: Tìm phát biểu sai: Quang phổ vạch phát xạ

  • A. của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau
  • B. của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch quang phổ
  • C. do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra
  • D. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

Câu 14: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hiệu dường đi của các sóng từ hai khe S1, S2 đến vân tối thứ ba kể từ vân trung tâm có trị số là

  • A. 2λ        
  • B. 3λ        
  • C. 2,5λ        
  • D. 1,5λ

Câu 15: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là

  • A. tần số        
  • B. bước sóng
  • C. tốc độ        
  • D. cường độ

Câu 16: Sơn được quét trên các biển báo giao thông là sơn

  • A. phát quang
  • B. phản quang
  • C. làm bằng các chất huỳnh quang 
  • D. hấp thụ ánh sáng

Câu 17: Phôtôn có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidrô có thể bức xạ, khi electron chuyển từ

  • A. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo K. 
  • B. quỹ đạo M xuông quỹ đạo K.
  • C. quỹ đạo L xuống quỹ đạo K. 
  • D. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo L.

Câu 18: Phát biểu nào sai? 

  • A. Sự phát quang là sự phát sáng của một bóng đèn sợi đốt
  • B. Đặc điểm của lân quang là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích
  • C. Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng của áng sáng mà chất phát quang hấp thụ
  • D. Đặc điểm của huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích

Câu 19: Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính

  • A. tỉ lệ thuận n      
  • B. tỉ lệ nghịch với n
  • C. tỉ lệ thuận với n$^{2}$    
  • D. tỉ lệ nghịch với n$^{2}$

Câu 20: Tìm phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

  • A. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
  • B. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
  • C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
  • D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng.

Câu 21: Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động dựa vào tác dụng của lớp tiếp xúc p – n là

  • A. tế bào quang điện
  • B. pin nhiệt điện
  • C. quang điện trở
  • D. điôt điện tử

Câu 22: Thí nghiệm Hertz về hiện tượng quang điện chứng tỏ: 

  • A. Hiện tượng quang điện không xảy ra với tấm kim loại nhiễm điện dương với mọi ảnh sáng kích thích. cá
  • B. Electron bị bứt ra khỏi tắm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào,
  • C. Tâm thủy tỉnh không màu hấp thu hoàn toàn tia tử ngoại trong ánh sáng của đèn hỏ quang.
  • D. Ánh sáng nhìn thấy không gây ra được hiện tượng quang điện trên mọi kim loại,

Câu 23: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?

  • A. Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
  • B. Đều là sóng điện từ
  • C. Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không
  • D. Đều có tính chất sóng

Câu 24: Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với  góc tới i > 0. Chùm tia sáng khi vào nước là chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có

  • A. tia tím gần mặt nước nhất
  • B. tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất
  • C. tia đỏ lệch nhiều nhất
  • D. tia đỏ chuyển động chậm nhất

Câu 25: Bức xạ có tần số f =10$^{14}$Hz được phát ra từ

  • A. ống cu-lit-giơ
  • B. vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
  • C. các phản ứng hạt nhân
  • D. vật có nhiệt độ lớn hơn 2000$^{0}$C

Câu 26: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:

  • A. 270m
  • B. 10m
  • C. 90m
  • D. 150m

Câu 27: Khi kích thích môt bình khí hiđrô băng một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ=102,7nm thì bình khí này chỉ phát ra 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1< λ< λ= 656,3nm. Giá trị của λ2 bằng

  • A. 122,6 nm 
  • B. 127,6 nm 
  • C. 121,8 nm 
  • D. 125,6 nm

Câu 28: Chọn phát biểu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử có số nguyên tử số là Z và số khối là A:

  • A. Hạt nhân có Z proton
  • B. Số khối A chính là số nuclon tạo nên hạt nhân
  • C. Hạt nhân trung hoà về điện
  • D. Số nowtron N chính là hiệu A-Z

Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH và một tụ điện có điện dung C=150pF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.10$^{8}$m/s. Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ

  •  A. 50m
  •  B. 60m
  • C. 40m
  • D. 70m

Câu 30: Sự phát sáng của nguồn sáng nào sau đây là sự phát quang?

  • A. Hòn than hồng
  • B. Bóng đèn xe máy
  • C. Đèn LED
  • D. Ngôi sao băng

Câu 31: Một mạch điện dao động điện từ lí tưởng có L = 5 mH ; C = 0,0318 mF. Điện áp cực đại trên tụ điện là 8 V. Khi điện áp trên tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

  • A. 0,55 A      
  • B. 0,45 A      
  • C. 0,55 mA      
  • D. 0,45 mA

Câu 32: Chọn phát biểu đúng

  •  A. sóng điện từ và sóng cơ học cùng là sóng ngang và cùng truyền được trong chân không
  •  B. khi điện tích trong mạch dao động LC biến thiên với tần số f thì năng lượng điện từ sẽ biến thiên tuần hoàn với tần số 2f
  •  C. năng lượng sóng điện từ càng lớn khi tần số của nó càng lớn
  •  D. sóng vô tuyến có tần số càng nhỏ sẽ càng dễ dàng đi xuyên qua tầng điện li

Câu 33: Chọn phát biểu đúng.

  • A. Chất quang dẫn là những kim loại dẫn điện tốt khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
  • B. Trong hiện tường quang điện trong, chỉ có các êlectron dân tham gia vào quá trình dẫn điện.
  • C. Điện trở suất của chất quang dẫn tăng khi được chiếu sáng thích hợp.
  • D.Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

Câu 34: Biết tốc độ của êlectron trên quỹ đạo dừng thứ hai của nguyên tử hiđrô là 1,09.10$^{6}$ m/s. Tốc độ của êlectron trên quỹ đạo dừng thứ ba là

  • A. 0,73.$10^{6}$  m/s      
  • B. 1,64.$10^{6}$  m/s
  • C. 0,48.$10^{6}$  m/s      
  • D. 2,18.$10^{6}$  m/s

Câu 35: Trong nguyên tử hiđrô, bán kinh Bo là 0,53 Å. Bán kinh bằng 19,08 Å là bán kính quỹ đạo thứ

  • A. 3      
  • B. 4     
  • C. 5      
  • D. 6

Câu 36: Năng lượng liên kết của một hạt nhân

  • A. có thể có giá trị dương hoặc âm
  • B. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
  • C. có thể có giá trị bằng 0
  • D. tỉ lệ với khố lượng hạt nhân

Câu 37: Một chất phóng xạ ban đầu (t = 0) có khối lượng m= 90g. Sau 1 năm, còn lại một phần ba khối lượng ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, khối lượng còn lại của chất phóng xạ đó bằng

  • A. 45g
  • B. 22,5g
  • C. 12,5g
  • D. 10g

Câu 38: Hệ số nơtron

  • A. tỉ lệ với công suất tỏa nhiệt của lò phản ứng hạt nhân
  • B. trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động đều lớn hơn 1
  • C. trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động có giá trị nhỏ hơn 1
  • D. lớn hơn 1 trong bom nguyên tử và bằng 1 trong lò phản ứng hạt nhân.

Câu 39: Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là 3,9.10$^{26}$W. Cho c = 3.10$^{8}$. Để phát ra công suất này, khối lượng của Mặt Trời giảm đi trong mỗi giây là

  • A. 0,86.$10^{10}$kg
  • B. 0,43.$10^{10}$kg
  • C. 0,43.$10^{7}$kg
  • D. 1,3.$10^{18}$kg

Câu 40: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch

  • A. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
  • B. Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
  • C. Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
  • D. Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
Xem đáp án

Từ khóa tìm kiếm google:

trắc nghiệm vật lý 12 có đáp án, trắc nghiệm vật lý 12 kì 2
chiVl122

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận