Trắc nghiệm Vật lí 12 học kì II (P3)


Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lí 12 học kì II (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguyên tác hoạt động của mạch dao động LC là dựa vào hiện tượng

  • A. quang dẫn.
  • B. tự cảm.
  • C. quang điện trong.
  • D. tán sắc ánh sáng. 

Câu 2: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?

  • A. Tia lửa điện
  • B. Hồ quang 
  • C. Bóng đèn ống
  • D. Bóng đèn pin

Câu 3: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:

  • A. Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
  • B. Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
  • C. Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
  • D. Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang

Câu 4: Điện trường xoáy là điện trường

  • A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
  • B. có các đường sức không khép kín
  • C. của các điện tích đứng yên
  • D. Giữa hai bản tụ có điện tích không đổi

Câu 5: Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

  • A. sóng dài
  • B. sóng trung
  • C. sóng ngắn
  •  D. sóng cực ngắn

Câu 6: Kí hiệu các mạch trong máy thu vô tuyến điện như sau: (1) mạch tách sóng; (2) mạch khuếch đại; (3) mạch biến điệu; (4) mạch chọn sóng. Trong các máy thu thanh, máy thu hình, mạch nào nêu trên hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng điện từ?

  • A. (1)             
  • B. (4)
  • C. (2) và (3)      
  • D. (1) và (4)

Câu 7: Êlectrôn bật ra khỏi kim loại khi có một bức xạ đơn sắc chiếu vào, là vì

  • A. bức xạ đó có bước sóng λ xác định
  • B. tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định 
  • C. bức xạ đó có cường độ rất lớn.
  • D. vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định.

Câu 8: Hiện tượng tán sắc

  • A. chỉ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng hẹp khi qua lăng kính
  • B. xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc bất kì qua lăng kính
  • C. không xảy ra khi chiều chùm ánh sáng trắng qua hai bản mặt song song làm bằng chất lỏng trong suốt
  • D. xảy ra khi chiếu xiên góc chùm ánh sáng tạp từ không khí vào môi trường trong suốt bất kì

Câu 9: Một anten rada phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía rada. Thời gian từ lúc anten phát ra sóng điện từ đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120us. Anten quay với vận tốc 0,5 vòng/s. Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay, anten lại phát ra sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 117us. Tốc độ trung bình của máy bay là

  • A. 210m/s
  • B. 229m/s
  • C. 225m/s
  • D. 227m/s

Câu 10: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc trong một chùm ánh sáng trắng

  • A. nhỏ khi tần số ánh sáng lớn
  • B. lớn khi tần số ánh sáng lớn
  • C. tỉ lệ nghịch với tần số ánh sáng
  • D. tỉ lệ thuận với tần số ánh sáng

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 thì hệ vân giao thoa thu được trên màn có

  • A. khoảng vân tăng
  • B. số vân tăng
  • C. hệ vân chuyển động dãn ra hai phía so với vân sáng trung tâm
  • D. số vân giảm

Câu 12: Quang phổ thấy được của nguồn sáng nào sau đây có 4 vạch đỏ, lam, chàm, tím?

  • A. Mặt Trời.
  • B. Đèn ông.
  • C. Đèn LED đỏ.
  • D. Đèn khí hiđrô áp suất thấp.

Câu 13: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là 0,465 μm. Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là

  • A. 1,35        
  • B. 1,40        
  • C. 1,45        
  • D. 1,48

Câu 14: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử. Độ bền vững của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng

  • A. m       
  • B. Δm
  • C. m/A       
  • D. Δm/A

Câu 15: Màu sắc của ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bằng

  • A. cường độ sáng.
  • B. tần số.
  • C. vận tốc truyền.
  • D. bước sóng.

Câu 16: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

  • A. bản chất là sóng điện từ
  • B. khả năng ion hoá mạnh không khi
  • C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm
  • D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 17: Tia X có bản chất là

  • A. chùm êlectron có tốc độ rất lớn
  • B. chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng
  • C. sóng điện từ có bước sóng rất lớn
  • D. sóng điện từ có tần số rất lớn

Câu 18: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thẻ có mảu nào?

  • A. Màu đỏ 
  • B. Màu vàng 
  • C. Màu lục
  • D. Màu lam

Câu 19: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

  • A. hiện tượng quang điện
  • B. hiện tượng quang-phát quang
  • C. hiện tượng giao thoa ánh sáng
  • D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

Câu 20: Một mạch dao động điện từ dùng để chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điều chỉnh L = Lmáy thu được sóng điện từ có bước sóng λ, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị

  • A. 3L0      
  • B. L0
  • C. 2L0     
  • D. 4L0

Câu 21: Nguyên tắc phát sóng điện từ là

  •  A. dùng mạch dao động LC dao động điều hòa
  •  B. đặt nguồn xoay chiều vào hai đầu mạch LC
  •  C. kết hợp mạch chọn sóng LC với anten
  •  D. kết hợp máy phát dao động điện từ duy trù với anten.

Câu 22: Giới hạn quang điện của kim loại A là 504 nm. Công thoát êÌectron của kim loại B lớn hơn công thoát của kim loại A là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kim loại B có giá trị bằng

  • A. 705,6 nm  
  • B. 126 nm 
  • C. 360 nm 
  • D. 630 nm

Câu 23: Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì

  • A. trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chay qua lớp điện môi giữa hai bản tụ điện.
  • B. trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện.
  • C. trong tụ điện xuất hiện điện từ trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số.
  • D. trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không dẫn điện.

Câu 24: Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?

  • A. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
  • B. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
  • C. Ảnh sáng từ bút thử điện.
  • D. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

  • A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
  • B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
  • C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
  • D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

Câu 26: Bước sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu được là λ . Để máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ= 2λ thì tụ C của mạch chọn sóng phải được ghép

  •  A. song song với tụ C′= 3C
  •  B. nối tiếp với tụ C′ = 4C
  •  C. song song với tụ C′ = 4C
  • D. nối tiếp với tụ C′ = 3C

Câu 27: Trong các phát biểu sau dây, phát biếu nảo là sai?

  • A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
  • B. Ảnh sáng đơn sắc là ảnh sáng không bị tán sắc khi đi qua lãng kính.
  • C. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng. 
  • D. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau lả hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 28: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
  • B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
  • C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
  • D. Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 29: Tìm phát biểu sai

  • A. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
  • B. Sự phát quang của các chất lỏng và khí là lân quang.
  • C. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.
  • D. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.

Câu 30: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử

  • A. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.
  • B. Nguyên từ chỉ tồn tại trong các trạng thái dừng.
  • C. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.
  • D. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn phát ra một photon. 

Câu 31: Tìm phát biểu sai

  • A. Hiện tượng điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó là hiện tượng quang dẫn.
  • B. Dùng thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô.
  • C. Giới hạn quang điện trong thường lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
  • D.Dùng thuyết lượng tử về ánh sáng có thể giải thích được nguyên tắc hoạt động của oin quang điện.

Câu 32: Phôtôn có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidrô có thể bức xạ, khi êlectron chuyển từ 

  • A. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo K 
  • B. quỹ đạo M xuống quỹ đạo K
  • C. quỹ đạo L xuống quỹ đạo K
  • D. quỹ đạo rất xa xuống quỹ đạo L

Câu 33: Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân

  • A. bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nuclon
  • B. tính chất hoá học phụ thuộc vào số khối
  • C. các hạt nhân đồng vị có số nơtron
  • D. điện tích hạt nhân tỉ lệ với số proton

Câu 34: Biết năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng thứ n là E= -E=−13,6/n$^{2}$eV với n = 1, 2, 3,... là số thứ tự các trạng thái dừng, tính từ trạng thái cơ bản. Bước sóng của phôn phát ra khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng với n = 5 về n = 4 là

  • A. λ = 4,059 μm      
  • B. λ = 3,281 μm
  • C. λ = 1,879 μm      
  • D. λ = 0,0913 μm

Câu 35: Nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6eV. Để di chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4eV thì nguyên tử hydro phải hấp thụ một photon có năng lượng

  • A. 4eV
  • B. 10,2eV
  • C. -10,2eV
  • D. 17eV

Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử Hydro là ro. Khi electron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo P thì bán kính quỹ đạo tăng một lượng

  • A. 12r0
  • B. 36r0
  • C. 9r0
  • D. 35r0

Câu 37: Phóng xạ β- xảy ra khi

  • A. trong hạt nhân có sự biến đổi nuclôn thành êlectron
  • B. trong hạt nhân có sự biến đổi proton thành nơtron
  • C. trong hạt nhân có sự biến đổi nơtron thành proton
  • D. xuất hiện hạt nơtrinô trong biến đổi hạt nhân

Câu 38: Một mạch dao động từ LC lí tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu bản tụ điện là 2 V thì cường độ dòng điện đi qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

  • A. 4 V      
  • B. 2√5 V      
  • C. 2√3 V     
  •  D. 6 V

Câu 39: Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.

  • A. Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác
  • B. Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác
  • C. Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục
  • D. Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.

Câu 40: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc và quan sát các vân giao thoa trên một màn ảnh đặt song song phía sau các màn chắn chứa các khe sáng. Khoảng vân giao thoa trên màn không phụ thuộc vào yếu tố nào

  • A. Khoảng cách giữa hai khe sáng S1, S2
  • B. Vị trí vân sáng trên màn.
  • C. Khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát.
  • D. Bước sóng ánh sáng đơn sắc.
Xem đáp án

Từ khóa tìm kiếm google:

trắc nghiệm vật lý 12 có đáp án, trắc nghiệm vật lý 12 kì 2
chiVl122

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận