Tắt QC

Trắc nghiệm ôn tập Tin học khoa học máy tính 11 cánh diều cuối học kì 1( Đề số 3)

Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Tin học khoa học máy tính 11 cuối học kì 1 sách cánh diều. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

  •    A. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
  •    B. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
  •    C. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
  •    D. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

Câu 2: Một Hệ CSDL gồm:

  •    A. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
  •    B. CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
  •    C. CSDL và các thiết bị vật lý.
  •    D. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lý.

Câu 3: Một hệ QT CSDL phân tán là một hệ thống …I… cho phép quản trị …II… và làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phù hợp cho chỗ trống.

  •  A. I là CSDL; II là CSDL phân tán
  •  B. I là chương trình; II là hệ CSDL
  •  C. I là phần mềm; II là CSDL phân tán
  •  D. I là hệ CSDL; II là CSDL

Câu 4: CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

  •  A. Hệ CSDL khách - chủ
  •  B. Hệ CSDL phân tán
  •  C. Hệ CSDL cá nhân
  •  D. Hệ CSDL trung tâm

Câu 5: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

  •    A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
  •    B. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
  •    C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
  •    D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

Câu 6: Em nên sử dụng webcam khi nào?

  •    A. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
  •    B. Khi nói chuyện với bất kỳ ai
  •    C. Không bao giờ sử dụng webcam.
  •    D. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, …

Câu 7: Phần mềm khai thác trực tuyến miễn phí có nhược điểm gì?

  •    A. Không có bất kỳ nhược điểm nào.
  •    B. Chỉ có thể truy cập từ các thiết bị di động.
  •    C. Không thể sử dụng trên máy tính cá nhân.
  •    D. Bị hạn chế một số tính năng.

Câu 8: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

  •  A. Báo cáo (Report)
  •  B. Hàng (Record)
  •  C. Bảng (Table)
  •  D. Cột (Field)

Câu 9: Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

  •  A. Địa chỉ thư điện tử.
  •  B. Địa chỉ nơi ở.
  •  C. Mật khẩu thư.
  •  D. Loại máy tính đang dùng.

Câu 10: Một trong những mặt trái tiềm ẩn của lưu trữ trực tuyến là gì?

  •    A. Không thể truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị
  •    B. Bảo mật dữ liệu không đảm bảo
  •    C. Tốc độ đường truyền chậm
  •    D. Thiếu tính tin cậy của nhà cung cấp dịch vụ

Câu 11: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

  •  A. SQL
  •  B. Access
  •  C. Foxpro
  •  D. Java

Câu 12: Kích thước màn hình thường được thể hiện bằng gì?

  •  A. Tỉ lệ giữa chiều dài và chiều rộng
  •  B. Chiều dài
  •  C. Chiều rộng
  •  D. Độ dài đường chéo

Câu 13: “Một người dùng máy tính cá nhân để quản lý thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

  •  A. Tập trung
  •  B. Kiểu kiến trúc nhiều tầng
  •  C. Phân tán
  •  D. Vừa tập trung vừa phân tán

Câu 14: CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về …I… ) được dùng chung và phân tán về mặt …II… trên một mạng máy tính. Hãy chọn từ thích hợp điền vào hai chỗ trống.

  •  A. I là tổ chức; II là cài đặt
  •  B. I là logic; II là vật lí
  •  C. I là lý thuyết; II là vật lí
  •  D. I là logic; II là hình thức

Câu 15: Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

  •  A. Ngày tháng năm sinh đã khai báo.
  •  B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.
  •  C. Địa chỉ thư của những người bạn.
  •  D. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

Câu 16: Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các bảng dữ liệu nào khi thực hiện câu truy vấn?

  •    A. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau FROM
  •    B. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau SELECT
  •    C. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau JOIN
  •    D. Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau WHERE

Câu 17: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

  •  A. Khai thác hồ sơ
  •  B. Cập nhật hồ sơ
  •  C. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
  •  D. Tạo lập hồ sơ

Câu 18: Bảng phân quyền cho phép :

  •    A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
  •    B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
  •    C. Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
  •    D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

Câu 19: Một hệ QT CSDL phân tán là một hệ thống …I… cho phép quản trị …II… và làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phù hợp cho chỗ trống.

  •  A. I là phần mềm; II là CSDL phân tán
  •  B. I là hệ CSDL; II là CSDL
  •  C. I là chương trình; II là hệ CSDL
  •  D. I là CSDL; II là CSDL phân tán

Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

  •    A. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
  •    B. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
  •    C. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
  •    D. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

Câu 21: Câu lệnh CREATE TABLE dùng để làm gì?

  •  A. Tạo chế độ xem cơ sở dữ liệu
  •  B. Tạo một thủ tục lưu trữ
  •  C. Tạo một cơ sở dữ liệu mới.
  •  D. Tạo một bảng cơ sở dữ liệu mới

Câu 22: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

  •    A. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL
  •    B. Không được phép quản lý các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL
  •    C. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
  •    D. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên

Câu 23: Các thiết bị số để nhập dữ liệu hay xuất thông tin cho con người sử dụng như máy in, máy chiếu, màn hình, loa, micro, camera... có thông số kỹ thuật quan trọng khác nhau dựa trên điều gì?

  •  A. Chức năng của thiết bị
  •  B. Kích thước của thiết bị
  •  C. Thương hiệu của thiết bị
  •  D. Màu sắc của thiết bị

Câu 24: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

  •    A. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
  •    B. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
  •    C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
  •    D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

Câu 25: Trong lệnh Create trigger, sau mệnh đề ON là gì?

  •    A. Là tên của cơ sở dữ liệu mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
  •    B. Là một kết nối của các bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
  •    C. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ tác động đến
  •    D. Là tên của bảng mà trigger cần tạo sẽ không tác động đến

Câu 26: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

  •    A. Ngôn ngữ bậc cao
  •    B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
  •    C. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
  •    D. Ngôn ngữ SQL

Câu 27: Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn?

  •  A. Ổ cứng SSD
  •  B. USB
  •  C. Ổ cứng HDD
  •  D. RAM

Câu 28: Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

  •    A. Không thực hiện được.
  •    B. Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.
  •    C. Thực hiện được mọi lúc.
  •    D. Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

Câu 29: Hãy chọn phương án ứng với cú pháp được sử dụng để tạo ràng buộc Check:

  •    A. CONSTRAINT thuộc tính CHECK (điều kiện)
  •    B. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)
  •    C. CHECK tên ràng buộc CONSTRAINT (điều kiện)
  •    D. CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)

Câu 30: Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

  •    A. Thiếu riêng tư.
  •    B. Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.
  •    C. Giảm tương tác giữa người với người.
  •    D. Xao lãng mục tiêu cá nhân.

Câu 31: Loại lưu trữ nào đảm bảo rằng dữ liệu được đồng bộ hóa trên nhiều thiết bị và có thể chia sẻ bởi nhiều người dùng ở các vị trí địa lý khác nhau?

  •  A. Lưu trữ đám mây
  •  B. Lưu trữ trong bộ nhớ
  •  C. Lưu trữ trực tuyến
  •  D. Lưu trữ vật lí

Câu 32: Trong bảng mã UNICODE, mỗi ký tự Tiếng Việt theo UTF-8 được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

  •  A. 2 bytes.
  •  B. 4 bytes.
  •  C. 1 byte.
  •  D. từ 1 đến 3 byte.

Câu 33: Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh được sử dụng để tạo Database trong SQL:

  •  A. Create table tên_database
  •  B. Create data tên_database
  •  C. Create database tên_database
  •  D. Update database tên_database

Câu 34: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

  •    A. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
  •    B. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
  •    C. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
  •    D. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

Câu 35: Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất cho các hệ quản trị CSDL quan hệ là gì?

  •  A. Python
  •  B. C#
  •  C. SQL
  •  D. Java

Câu 36: Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?

  •  A. Hệ CSDL cá nhân
  •  B. Hệ CSDL khách chủ
  •  C. Hệ CSDL trung tâm
  •  D. Hệ CSDL phân tán

Câu 37: Giấy phép phần mềm công cộng viết tắt là gì?

  •  A. GPL.
  •  B. FOSS.
  •  C. GIPL.
  •  D. GNU GPL.

Câu 38: Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

  •  A. HoaDon, LoaiSach
  •  B. DanhMucSach, LoaiSach
  •  C. DanhMucSach, HoaDon
  •  D. HoaDon

Câu 39: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

  •    A. < Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >.
  •    B. < Tên đăng cập >
  •    C. < Tên đăng cập > @ < gmail.com >.
  •    D. < lop9b > @ < yahoo.com >.

Câu 40: Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số cung cấp thông tin về việc vệ sinh và chăm sóc kỹ thuật nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị. Mục này có tên là gì?

  •  A. Bảo trì (Maintenance)
  •  B. Hướng dẫn an toàn (Safety)
  •  C. Lắp đặt thiết đặt (Setup)
  •  D. Vận hành (Operation)

Xem đáp án

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác