Giải sbt toán 9 tập 2: bài tập IV.3 trang 64
Bài IV.3: trang 64 sbt Toán 9 tập 2
Giải các phương trình:
a) \({x^3} + 4{x^2} + x - 6 = 0\)
b) \({x^3} - 2{x^2} - 5x + 6 = 0\)
c) \(2{x^4} + 2\sqrt 2 {x^3} + \left( {1 - 3\sqrt 2 } \right){x^2} - 3x - 4 = 0\)
d) \(\left( {2{x^2} + 7x - 8} \right)\left( {2{x^2} + 7x - 3} \right) - 6 = 0\)
a) \({x^3} + 4{x^2} + x - 6 = 0 \)
\(\Leftrightarrow {x^3} + 2{x^2} + 2{x^2} + 4x - 3x - 6 = 0 \)
\(\Leftrightarrow {x^2}\left( {x + 2} \right) + 2x\left( {x + 2} \right) - 3\left( {x + 2} \right) = 0 \)
\(\Leftrightarrow \left( {x + 2} \right)\left( {{x^2} + 2x - 3} \right) = 0 \)
\(\Leftrightarrow \left[ {\matrix{{x + 2 = 0} \cr {{x^2} + 2x - 3 = 0} \cr} } \right. x + 2 = 0 \Leftrightarrow x = - 2 \)
\({x^2} + 2x - 3 = 0\).
Phương trình có dạng: \(a + b + c = 0;1 + 2 + \left( { - 3} \right) = 0\)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{x_1} = 1 \hfill \cr {x_2} = {{ - 3} \over 1} = - 3 \hfill \cr} \right.\)
Vậy phương trình có 3 nghiệm: \({x_1} = - 2;{x_2} = 1;{x_3} = - 3\)
b) \({x^3} - 2{x^2} - 5x + 6 = 0 \)
\(\Leftrightarrow {x^3} - {x^2} - {x^2} + x - 6x + 6 = 0 \)
\(\Leftrightarrow {x^2}\left( {x - 1} \right) - x\left( {x - 1} \right) - 6\left( {x - 1} \right) = 0 \)
\(\Leftrightarrow \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - x - 6} \right) = 0 \)
\(\Leftrightarrow \left[ {\matrix{{x - 1 = 0} \cr {{x^2} - x - 6 = 0} \cr} } \right.x - 1 = 0 \Leftrightarrow x = 1 \)
\({x^2} - x - 6 = 0 \)
\(\Delta = {\left( { - 1} \right)^2} - 4.1.\left( { - 6} \right) = 1 + 24 = 25 > 0 \)
\(\Rightarrow \sqrt \Delta = \sqrt {25} = 5 \)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{x_1} = {{1 + 5} \over {2.1}} = 3 \hfill \cr {x_2} = {{1 - 5} \over {2.1}} = - 2 \hfill \cr} \right.\)
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm: \({x_1} = 1;{x_2} = 3;{x_3} = - 2\)
c) \(2{x^4} + 2\sqrt 2 {x^3} + \left( {1 - 3\sqrt 2 } \right){x^2} - 3x - 4 = 0 \)
\(\Leftrightarrow 2{x^4} + 2\sqrt 2 {x^3} + {x^2} - 3\sqrt 2 {x^2} - 3x - 4 = 0 \)
\(\Leftrightarrow {\left( {\sqrt 2 {x^2} + x} \right)^2} - 3\left( {\sqrt 2 {x^2} + x} \right) - 4 = 0 \)
Đặt \(\sqrt 2 {x^2} + x = t\)
Ta có phương trình: \({t^2} - 3t - 4 = 0\)
Phương trình có dạng: \(a - b + c = 0;1 - \left( { - 3} \right) + \left( { - 4} \right) = 0\)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{t_1} = - 1 \hfill \cr {t_2} = - {{ - 4} \over 1} = 4 \hfill \cr} \right.\)
- Với \(t = - 1 \Rightarrow \sqrt 2 {x^2} + x + 1 = 0\)
\(\Delta = 1 - 4.\sqrt 2 .1 = 1 - 4\sqrt 2 < 0\) phương trình vô nghiệm
- Với \(t = 4 \Rightarrow \sqrt 2 {x^2} + x = 4 \Leftrightarrow \sqrt 2 {x^2} + x - 4 = 0\)
\(\Delta = {1^2} - 4.\sqrt 2 .\left( { - 4} \right) = 1 + 16\sqrt 2 > 0 \)
\(\Rightarrow \sqrt \Delta = \sqrt {1 + 16\sqrt 2 } \)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{x_1} = {{ - 1 + \sqrt {1 + 16\sqrt 2 } } \over {2.\sqrt 2 }} = {{ - \sqrt 2 + \sqrt {2 + 32\sqrt 2 } } \over 4} \hfill \cr {x_2} = {{ - 1 - \sqrt {1 + 16\sqrt 2 } } \over {2.\sqrt 2 }} = {{ - \sqrt 2 - \sqrt {2 + 32\sqrt 2 } } \over 4} \hfill \cr} \right.\)
Phương trình đã cho có hai nghiệm.
d) \(\left( {2{x^2} + 7x - 8} \right)\left( {2{x^2} + 7x - 3} \right) - 6 = 0 \)
\(\Leftrightarrow \left[ {\left( {2{x^2} + 7x - 3} \right) - 5} \right]\left( {2{x^2} + 7x - 3} \right) - 6 = 0 \)
\(\Leftrightarrow {\left( {2{x^2} + 7x - 3} \right)^2} - 5\left( {2{x^2} + 7x - 3} \right) - 6 = 0 \)
Đặt \(2{x^2} + 7x - 3 = t\)
Ta có phương trình: \({t^2} - 5t - 6 = 0\)
Phương trình có dạng \(a - b + c = 0;1 - \left( { - 5} \right) + \left( { - 6} \right) = 0\)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{t_1} = - 1 \hfill \cr {t_2} = - {{ - 6} \over 1} = 6 \hfill \cr} \right.\)
- Với t = -1 ta có:
\(2{x^2} + 7x - 3 = - 1 \)
\(\Leftrightarrow 2{x^2} + 7x - 2 = 0 \)
\(\Delta = {7^2} - 4.2.\left( { - 2} \right) = 49 + 16 = 65 > 0 \)
\(\sqrt \Delta = \sqrt {65} \)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{x_1} = {{ - 7 + \sqrt {65} } \over {2.2}} = {{ - 7 + \sqrt {65} } \over 4} \hfill \cr {x_2} = {{ - 7 - \sqrt {65} } \over {2.2}} = {{ - 7 - \sqrt {65} } \over 4} \hfill \cr} \right.\)
- Với t = 6, ta có:
\(2{x^2} + 7x - 3 = 6 \)
\(\Leftrightarrow 2{x^2} + 7x - 9 = 0\)
Phương trình có dạng: \(a + b + c = 0;2 + 7 + \left( { - 9} \right) = 0\)
\(\Rightarrow \left[ \matrix{{x_1} = 1 \hfill \cr {x_2} = - {9 \over 2} \hfill \cr} \right.\)
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:
\({x_1} = {{ - 7 + \sqrt {65} } \over 4};{x_2} = {{ - 7 - \sqrt {65} } \over 4};{x_3} = 1;{x_4} = - {9 \over 2}\)
Xem toàn bộ: SBT toán 9 tập 2 bài Ôn tập chương IV Trang 63
Giải những bài tập khác
Giải bài tập những môn khác
Môn học lớp 9 KNTT
5 phút giải toán 9 KNTT
5 phút soạn bài văn 9 KNTT
Văn mẫu 9 kết nối tri thức
5 phút giải KHTN 9 KNTT
5 phút giải lịch sử 9 KNTT
5 phút giải địa lí 9 KNTT
5 phút giải hướng nghiệp 9 KNTT
5 phút giải lắp mạng điện 9 KNTT
5 phút giải trồng trọt 9 KNTT
5 phút giải CN thực phẩm 9 KNTT
5 phút giải tin học 9 KNTT
5 phút giải GDCD 9 KNTT
5 phút giải HĐTN 9 KNTT
Môn học lớp 9 CTST
5 phút giải toán 9 CTST
5 phút soạn bài văn 9 CTST
Văn mẫu 9 chân trời sáng tạo
5 phút giải KHTN 9 CTST
5 phút giải lịch sử 9 CTST
5 phút giải địa lí 9 CTST
5 phút giải hướng nghiệp 9 CTST
5 phút giải lắp mạng điện 9 CTST
5 phút giải cắt may 9 CTST
5 phút giải nông nghiệp 9 CTST
5 phút giải tin học 9 CTST
5 phút giải GDCD 9 CTST
5 phút giải HĐTN 9 bản 1 CTST
5 phút giải HĐTN 9 bản 2 CTST
Môn học lớp 9 cánh diều
5 phút giải toán 9 CD
5 phút soạn bài văn 9 CD
Văn mẫu 9 cánh diều
5 phút giải KHTN 9 CD
5 phút giải lịch sử 9 CD
5 phút giải địa lí 9 CD
5 phút giải hướng nghiệp 9 CD
5 phút giải lắp mạng điện 9 CD
5 phút giải trồng trọt 9 CD
5 phút giải CN thực phẩm 9 CD
5 phút giải tin học 9 CD
5 phút giải GDCD 9 CD
5 phút giải HĐTN 9 CD
Trắc nghiệm 9 Kết nối tri thức
Trắc nghiệm 9 Chân trời sáng tạo
Trắc nghiệm 9 Cánh diều
Tài liệu lớp 9
Văn mẫu lớp 9
Đề thi lên 10 Toán
Đề thi môn Hóa 9
Đề thi môn Địa lớp 9
Đề thi môn vật lí 9
Tập bản đồ địa lí 9
Ôn toán 9 lên 10
Ôn Ngữ văn 9 lên 10
Ôn Tiếng Anh 9 lên 10
Đề thi lên 10 chuyên Toán
Chuyên đề ôn tập Hóa 9
Chuyên đề ôn tập Sử lớp 9
Chuyên đề toán 9
Chuyên đề Địa Lý 9
Phát triển năng lực toán 9 tập 1
Bài tập phát triển năng lực toán 9
Bình luận