Câu hỏi tự luận Toán 9 Chân trời bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn

Câu hỏi tự luận Toán 9 chân trời sáng tạo bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn. Bộ câu hỏi bài tập mở rộng có 4 mức độ: Thông hiểu, nhận biết, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 9 chân trời sáng tạo. Kéo xuống để tham khảo thêm.


Nếu chưa hiểu - hãy xem: => Lời giải chi tiết ở đây


Nếu chưa hiểu - hãy xem: => Lời giải chi tiết ở đây

B. Bài tập và hướng dẫn giải

1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 1: Trình bày các bước để giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Câu 2: Giải các phương trình sau

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)                                                 b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 3: Xác định hệ số 1. NHẬN BIẾT (4 câu) Tính biệt thức 1. NHẬN BIẾT (4 câu) (hoặc 1. NHẬN BIẾT (4 câu) nếu 1. NHẬN BIẾT (4 câu)) rồi tìm nghiệm của các phương trình sau

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)                                            b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)                                       d) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

Câu 4: Giải các phương trình sau:

a) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)                 b) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)                 c) 1. NHẬN BIẾT (4 câu)

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Giải các phương trình sau: 

a) 2. THÔNG HIỂU (5 câu)              b) 2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 2: Cho phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu) 2. THÔNG HIỂU (5 câu). Tìm 2. THÔNG HIỂU (5 câu) để phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)có nghiệm kép

Câu 3: Cho phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)(m là tham số) (1)

a) Tìm giá trị của 2. THÔNG HIỂU (5 câu)để phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu)có nghiệm 2. THÔNG HIỂU (5 câu)

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của 2. THÔNG HIỂU (5 câu)phương trình (1) luôn có nghiệm.

Câu 4: Cho phương trình 2. THÔNG HIỂU (5 câu) (với 2. THÔNG HIỂU (5 câu) là tham số). Tìm các giá trị của 2. THÔNG HIỂU (5 câu) để phương trình có một nghiệm là 2. THÔNG HIỂU (5 câu) Tìm nghiệm còn lại

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ 2. THÔNG HIỂU (5 câu), cho hàm số 2. THÔNG HIỂU (5 câu) có đồ thị 2. THÔNG HIỂU (5 câu) và đường thẳng 2. THÔNG HIỂU (5 câu) 

a) Vẽ đồ thị 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) trên cùng mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2. THÔNG HIỂU (5 câu)2. THÔNG HIỂU (5 câu) bằng phép tính.

3. VẬN DỤNG (10 câu)

Câu 1: Cho phương trình 3. VẬN DỤNG (10 câu) với 3. VẬN DỤNG (10 câu) là tham số. 

a) Tìm 3. VẬN DỤNG (10 câu) để phương trình 3. VẬN DỤNG (10 câu)có nghiệm

b) Tìm 3. VẬN DỤNG (10 câu) để phương trình 3. VẬN DỤNG (10 câu)có hai nghiệm phân biệt

Câu 2: Cho phương trình 3. VẬN DỤNG (10 câu) (m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình:

a) Có hai nghiệm phân biệt                                                          

b) Có nghiệm kép

c) Vô nghiệm                                                                               

d) Có đúng một nghiệm

e) Có nghiệm 

Câu 3: Chứng minh rằng với 3. VẬN DỤNG (10 câu) các phương trình sau luôn có nghiệm:

3. VẬN DỤNG (10 câu)

Câu 4: Cho Parabol là đồ thị hàm số 3. VẬN DỤNG (10 câu) và đường thẳng d là đồ thị hàm số 3. VẬN DỤNG (10 câu) (với m là tham số).

a. Vẽ Parabol là đồ thị hàm số 3. VẬN DỤNG (10 câu).

b. Chứng minh Parabol luôn cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.

Câu 5: Cho Parabol 3. VẬN DỤNG (10 câu) và đường thẳng 3. VẬN DỤNG (10 câu) ( 3. VẬN DỤNG (10 câu) là tham số). Tim điều kiện của tham số 3. VẬN DỤNG (10 câu) đề 3. VẬN DỤNG (10 câu) cắt 3. VẬN DỤNG (10 câu) tại hai điểm nằm về hai phia của trục tung.

Câu 7: Cho đường thẳng 3. VẬN DỤNG (10 câu) và Parabol 3. VẬN DỤNG (10 câu)

a) Tìm m để đường thẳng 3. VẬN DỤNG (10 câu) đi qua 3. VẬN DỤNG (10 câu)

b) Tìm m để đường thẳng 3. VẬN DỤNG (10 câu) tiếp xúc với Parabol 3. VẬN DỤNG (10 câu)

Câu 8: Một người nông dân trồng hoa trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15m. Cuối mỗi vụ thu hoạch, bình quân người đó bán được 20.000 đồng tiền hoa trên mỗi mét vuông đất. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó. Biết tổng số tiền bán hoa cuối vụ từ mảnh vườn người đó thu được là 252 triệu đồng.

Câu 9: Quãng đường 3. VẬN DỤNG (10 câu)dài 3. VẬN DỤNG (10 câu)Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định. Trên thực tế xe đi với vận tốc chậm hơn dự định 3. VẬN DỤNG (10 câu)nên xe đến 3. VẬN DỤNG (10 câu)chậm hơn dự định 3. VẬN DỤNG (10 câu)phút. Tính vận tốc và thời gian ô tô dự định đi trên quãng đường 3. VẬN DỤNG (10 câu)

Câu 10: Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành tròn 12 ngày. Nếu họ làm riêng thì đội II hoàn thành công việc hết nhiều thời gian hơn đội I là 10 ngày. Hỏi nếu làm riêng, mỗi đội phải làm trong bao nhiêu ngày để xong công việc.

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) cho Parabol 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu), trên 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) lấy hai điểm 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu). Xác định điểm 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) thuộc cung nhỏ 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) của 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) sao cho diện tích tam giác 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) lớn nhất.

Câu 2:Quãng đường 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) gồm một đoạn lên dốc dài 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu). một đoạn bằng phẳng dài 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) và một đoạn xuống dốc 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) dài 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) (như hình vẽ). Một người đi xe đạp từ 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) đến 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) và quay về 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) ngay hết tổng cộng 130 phút. Biết rằng vận tốc người đó đi trên đoạn đường bằng phẳng là 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) và vận tốc xuống dốc lớn hơn vân tốc lên dốc 4. VẬN DỤNG CAO (2 câu) (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau). Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc của người đó.

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Nội dung quan tâm khác

Thêm kiến thức môn học

Từ khóa tìm kiếm:

Bài tập tự luận Toán 9 chân trời sáng tạo bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn, Bài tập Ôn tập Toán 9 chân trời sáng tạo bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn, câu hỏi ôn tập 4 mức độ Toán 9 CTST bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn

Bình luận

Giải bài tập những môn khác