Câu hỏi tự luận mức độ nhận biết Toán 12 kntt Bài 14: Phương trình mặt phẳng

1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), cho ba điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU). Một vectơ pháp tuyến 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) của mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) là?

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và nhận 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) là VTPT có phương trình là?

Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), cho ba điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU). Phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) là?

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), cho hai điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) là?

Câu 5: Trong không gian với hệ trục toạ độ 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU). Phương trình mặt phẳng qua 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và song song với mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) là?

Câu 6: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và có vectơ pháp tuyến 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 7: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và song song với  mặt phẳng1. NHẬN BIẾT (15 CÂU).

Câu 8: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU).

Câu 9: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) đi qua  điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và vuông góc với đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 10: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) chứa đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và vuông góc với 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 11: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và vuông góc với 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 12: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) chứa đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 13: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) chứa đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)

Câu 14: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)  và vuông góc với hai mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)1. NHẬN BIẾT (15 CÂU).

Câu 15: Trong không gian 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU), viết phương trình mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) song song với mặt phẳng 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) và cách 1. NHẬN BIẾT (15 CÂU) một khoảng bằng 3.


Câu 1:

Ta có Tech12h, Tech12h

Tech12h.

Câu 2: 

Mặt phẳng (P) đi qua điểm Tech12h và nhận Tech12h là VTPT có phương trình là: Tech12h.

Vậy Tech12h.

Câu 3: 

Tech12h, Tech12h

Tech12h qua Tech12h và có vectơ pháp tuyến Tech12h

Tech12h

Câu 4: 

+) Tech12h.

+) Trung điểm I của đoạnTech12hTech12h

Câu 5: 

Mặt phẳng qua Tech12h và có vectơ pháp tuyến Tech12h có phương trình: Tech12h.

Câu 6: 

Mặt phẳng Tech12h đi qua điểm Tech12h và có vectơ pháp tuyến Tech12h có phương trình là: Tech12h.

Câu 7: 

Mặt phẳng Tech12h song song với  mặt phẳngTech12hnên mặt phẳngTech12h có phương trình dạng: Tech12h.

Mặt phẳng Tech12h đi qua điểm Tech12h nên thay tọa độ điểm Tech12hvào phương trình mặt phẳng phải thỏa mãn. Ta được: Tech12h (thỏa mãn Tech12h ).

Vậy phương trình mặt phẳng Tech12h là: Tech12h.

Câu 8: 

Ta có: Tech12h.

Gọi Tech12h là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Tech12h ta có

Tech12h nên Tech12h cùng phương với Tech12h.

Chọn Tech12h ta được phương trình mặt phẳng Tech12h là: Tech12h

Tech12h.

Câu 9: 

Đường thẳng Tech12h có vectơ chỉ phương là: Tech12h

Mặt phẳngTech12h vuông góc với đường thẳng Tech12hnên Tech12h có một vectơ pháp tuyến là: Tech12h.

Đồng thời Tech12h đi qua điểm Tech12h nên có phương trình là: Tech12h.

Câu 10: 

Đường thẳng Tech12h đi qua điểm Tech12h và có VTCP là: Tech12h

Mặt phẳng Tech12h có VTPT  là Tech12h.

Mặt phẳngTech12h chứa đường thẳng Tech12hvà vuông góc với Tech12h nên Tech12h có một vectơ pháp tuyến là: Tech12h.

Phương trình mặt phẳng Tech12hlà: Tech12h.

Câu 11:

Tech12h

Mặt phẳng Tech12h có VTPT  là Tech12h.

Mặt phẳngTech12h chứa Tech12h, Tech12h và vuông góc với Tech12h nên Tech12h có một vectơ pháp tuyến là: Tech12h.

Phương trình mặt phẳng Tech12hlà: Tech12h.

Câu 12: 

Đường thẳng Tech12h đi qua điểm Tech12h vectơ chỉ phương Tech12h.

Tech12h

Mặt phẳngTech12h chứa đường thẳng Tech12h và điểm Tech12h nên Tech12h có một vectơ pháp tuyến là: Tech12h.

Phương trình mặt phẳng Tech12hlà: Tech12h.

Câu 13:

Đường thẳng Tech12h đi qua điểm Tech12h vectơ chỉ phương Tech12h.

Đường thẳng Tech12h đi qua điểm Tech12h vectơ chỉ phương Tech12h.

Ta có Tech12h, Tech12h

Do Tech12h nên đường thẳng Tech12h cắt nhau.

Mặt phẳngTech12h chứa đường thẳng Tech12h cắt nhau nên Tech12h có một vectơ pháp tuyến là: Tech12h.

Phương trình mặt phẳng Tech12hlà: Tech12h.

Câu 14:

VTPT của Tech12hTech12h, VTPT của Tech12hTech12h

Ta có Tech12h nên mặt phẳng Tech12h nhận Tech12h là một VTPT và Tech12h đi qua điểm Tech12h nên có phương trình là: Tech12h.

Câu 15: 

Trên mặt phẳng Tech12hchọn điểm Tech12h.

Do Tech12h song song với mặt phẳng Tech12h nên phương trình của mặt phẳng  Tech12h có dạng: Tech12hvới Tech12h.

Tech12h

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: Tech12hTech12h.


Bình luận

Giải bài tập những môn khác