Video giảng Toán 4 chân trời bài 20 Đề-xi-mét vuông

Video giảng Toán 4 chân trời bài 20 Đề-xi-mét vuông. Các kiến thức được truyền tải nhẹ nhàng, dễ hiểu. Các phần trọng tâm sẽ được nhấn mạnh, giảng chậm. Xem video, học sinh sẽ dễ dàng hiểu bài và tiếp thu kiến thức nhanh hơn. 

Bạn chưa đủ điều kiện để xem được video này. => Xem video demo

Tóm lược nội dung

BÀI 20: ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG

Chào mừng tất cả các em trở lại tiết học của ngày hôm nay!

Thông qua video này, các em sẽ nắm được các kiến thức và kĩ năng như sau:

- Nhận biết độ lớn 1 dm2 (diện tích hình vuông có cạnh dài 1 dm); nhận biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa đề – xi – mét vuông và xăng – ti – mét vuông; đọc, viết các số đo theo đơn vị đề – xi – mét vuông; thực hiện được việc ước lượng các kết quả đo lường trong trường hợp đơn giản, thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo diện tích đề – xi – mét vuông, xăng – ti – mét vuông.

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Trước khi vào bài học, chúng ta cùng chơi trò "Đố bạn"

Luật chơi như sau:

+ GV: Đố bạn, đố bạn.

+ HS: Đố gì? Đố gì?

+ GV: Kể tên đơn vị đo diện tích đã học.

+ HS: ……………………

+ GV: Đố bạn, đố bạn.

+ HS: Đố gì? Đố gì?

+ GV: 1 cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu?

+ HS: ……………………

+ GV: Trên bàn tay bạn, cái gì có diện tích khoảng 1 cm2?

+ HS: ……………………

+ GV: Diện tích bàn tay thì sao?

+ HS: ……………………

+ GV: Khi đó ta phải dùng đơn vị diện tích lớn hơn.

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Nội dung 1. Hoàn thành bài tập 1 trang 48 toán 4 tập 1 SGK C

Các em hãy hoàn thành các yêu cầu sau đây:

a) Vẽ một hình vuông cạnh dài 1 dm trên giấy kẻ ô vuông, cắt hình vuông vừa vẽ để được miếng giấy có diện tích 1 dm2.

b) Ước lượng diện tích một số đồ vật theo đề-xi-mét vuông rồi dùng mảnh giấy trên để đo diện tích các đồ vật.

Diện tích

Ước lượng

Đo

Bìa sách Toán 4

Khoảng ...?... dm2

...?... dm2

Mặt bàn học sinh

Khoảng ...?... dm2

...?... dm2

Video trình bày nội dung:

a) Đổi 1 dm = 10 cm.

Em có thể dùng thước kẻ đo và cắt hình vuông có cạnh dài 10 cm.

BÀI 20: ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG

b)

Diện tíchƯớc lượngĐo
Bìa sách Toán 4Khoảng 5 dm25 dm2

Mặt bàn học sinh

Khoảng 50 dm2

54 dm2

Nội dung 2. Hoàn thành bài tập 1 trang 49 toán 4 tập 1 SGK CTST

Các em hãy cùng điền số thích hợp vào dấu “?”

a) 4 dm2 = ...?... cm2    7 dm2 = ...?... cm2    12 dm2 = ...?... cm2

b) 200 cm2 = ...?... dm2       900 cm2 = ...?... dm2     1 000 cm2 = ...?... dm2

c) Mẫu: 3 dm2 50 cm= 350 cm2

BÀI 20: ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG

12 dm2 70 cm2 = ...?... cm2

8 dm2 6 cm2 = ...?... cm2

Video trình bày nội dung:

a) 4 dm2 = 400 cm2    7 dm2 = 700 cm2    12 dm2 = 1200 cm2

b) 200 cm2 = 2 dm2    900 cm2 = 9 dm2    1 000 cm2 = 10 dm2

c) 12 dm2 = 1200 cm2

1200 cm+ 70 cm2 = 1270 cm2

8 dm2 = 800 cm2

800 cm2 + 6 cm2 = 806 cm2

Nội dung 3. Hoàn thành bài tập 3 trang 49 toán 4 tập 1 SGK CTST

Quan sát hình sau và tìm đáp án đúng nhất:

Hình bên là mặt bàn hình chữ nhật.

BÀI 20: ĐỀ - XI – MÉT VUÔNG

Diện tích mặt bàn là:

A. 480 cm2

B. 480 dm2

C. 48 cm2

D. 48 dm2

Video trình bày nội dung:

Đổi 120 cm = 12 dm

Diện tích mặt bàn hình chữ nhật là:

4 × 12 = 48 (dm2)

Đáp số: 48 dm2

Vậy đáp án đúng là D

………..

Nội dung video Bài 20: Đề-xi-mét vuông còn nhiều phần rất hấp dẫn và thú vị. Hãy cùng đăng kí để tham gia học bài và củng cố kiến thức thông qua hoạt động luyện tập và vận dụng trong video.

Xem video các bài khác