Video giảng Toán 4 chân trời bài 10 Biểu thức có chứa chữ
Video giảng Toán 4 chân trời bài 10 Biểu thức có chứa chữ. Các kiến thức được truyền tải nhẹ nhàng, dễ hiểu. Các phần trọng tâm sẽ được nhấn mạnh, giảng chậm. Xem video, học sinh sẽ dễ dàng hiểu bài và tiếp thu kiến thức nhanh hơn.
Bạn chưa đủ điều kiện để xem được video này. => Xem video demo
Tóm lược nội dung
BÀI 10: BIỂU THỨC CÓ CHỨA CHỮ
Mến chào các em. Chào mừng các em quay lại với cô trong tiết học Toán ngày hôm nay!
Thông qua video này, các em sẽ nắm được các kiến thức và kĩ năng như sau:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Vận dụng để tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Năng lực mô hình hóa toán học: Vận dụng để giải quyết một số vấn đề đơn giản liên quan đến bài toán hình học (tính chu vi, …).
- Năng lực giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Trước khi vào bài học, chúng ta cùng thảo luận và trả lời câu hỏi sau.
Đoán xem có thêm bao nhiêu con chim bay đến nữa?
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Nội dung 1. Hoàn thành BT1
Em hãy Tính giá trị của biểu thức rồi nói theo mẫu:
Mẫu: 32 – b
2 với b = 15
Nếu b = 15 thì 32 – b × 2 = 32 – 15 2
= 32 – 30
= 2
a) a + 45 với a = 18
b) 24 : b với b = 8
c) (c – 7) 5 với c = 18
Video trình bày nội dung:
a) Nếu a = 18 thì a + 45 = 18 + 45
= 63
63 là một giá trị của biểu thức a + 45
b) Nếu b = 8 thì 24 : b = 24 : 8
= 3
3 là một giá trị của biểu thức 24 : b
c) Nếu c = 18 thì c – 7× 5 = 18 – 7× 5
= 11 × 5
= 55
55 là một giá trị của biểu thức (c – 7)× 5
Nội dung 2. Hoàn thành BT2
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Biểu thức | n | Giá trị của biểu thức |
15 n | 6 | 90 |
37 – n + 5 | 17 | .?. |
n : 8 6 | 40 | .?. |
12 – 36 : n | 3 | .?. |
Video trình bày nội dung:
Nếu n = 17 thì
37 – n + 5 = 37 – 17 + 5
= 20 + 5
= 25
Nếu n = 40 thì
n : 8 × 6 = 40 : 8 × 6
= 5 × 6
= 30
Nếu n = 3 thì
12 – 36 : n = 12 – 36 : 3
= 12 – 12
= 0
Biểu thức | n | Giá trị của biểu thức |
15 n | 6 | 90 |
37 – n + 5 | 17 | 25 |
n : 8 6 | 40 | 30 |
12 – 36 : n | 3 | 0 |
Nội dung 3. Hoàn thành BT1
Các em hãy Tính giá trị của biểu thức sau đây:
a) 24 + 7 × a với a = 8
b) 40 : 5 + b với b = 0
c) 121 – (c + 55) với c = 45
d) d : (12 : 3) với d = 24
Video trình bày nội dung:
a) Nếu a = 8 thì
24 + 7 × a = 24 + 7 × 8
= 24 + 56
= 80
b) Nếu b = 0 thì
40 : 5 + b = 40 : 5 + 0
= 8 + 0
= 8
c) Nếu c = 45 thì
121 – (c + 55) = 121 – (45 + 55)
= 121 – 100
= 21
d) Nếu d = 24 thì
d : 12 : 3= 24 : 12 : 3
= 24 : 4
= 6
Nội dung 4. Hoàn thành BT2
Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Công thức tính chu vi hình vuông là: P = a × 4
Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây:
a | 5 cm | 8 dm | 12 m | .?. |
P | 20 cm | .?. | .?. | 24 m |
Video trình bày nội dung:
- Nếu a = 8 dm thì
P = a × 4 = 8 × 4 = 32 (dm)
- Nếu a = 12 m thì
P = a × 4 = 12 × 4 = 48 (m)
- Nếu P = 24 m ta có
P = a × 4 = 24
nên a = 24 : 4 = 6 (m)
Ta có kết quả như sau:
a | 5 cm | 8 dm | 12 m | 6 m |
P | 20 cm | 32 dm | 48 m | 24 m |
Nội dung 5. Hoàn thành BT3
Các em cùng điền vào dấu ?
a) 25 + ..?.. = 52
b) ..?.. – 14 = 21
c) 42 : ..?.. = 7
Video trình bày nội dung:
a) 25 + ..?.. = 52
52 – 25 = 27
Vậy số cần tìm là 27.
b) ..?.. – 14 = 21
21 + 14 = 35
Vậy số cần tìm là 35
c) 42 : ..?.. = 7
42 : 7 = 6
Vậy số cần tìm là 6
………..
Nội dung video bài 10: Biểu thức có chứa chữ còn nhiều phần rất hấp dẫn và thú vị. Hãy cùng đăng kí để tham gia học bài và củng cố kiến thức thông qua hoạt động luyện tập và vận dụng trong video.