Trắc nghiệm Quốc phòng an ninh 10 kết nối tri thức học kì II(P3)
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm quốc phòng an ninh 10 kết nối tri thức học kì 2(P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Đạn là gì?
- A. một loại vũ khí dùng uy lực của thuốc nổ, chất cháy, chất độc hóa học, vi trùng, hạt nhân, mảnh của vỏ bom, nhằm sát thương người, phá hoại làng mạc; phá hủy phương tiện, binh khí kĩ thuật; phá hoại các công trình của đối phương.
- B. Một loại vũ khí dùng uy lực của thuốc nổ, mảnh vỡ của vỏ mìn, chất cháy, chất độc hóa học, được bố trí sẵn nhằm phá hoại, sát thương đối tượng hoặc gây cản trở trong phạm vi tác dụng như: nhiễm độc, nhiễm xạ, hạn chế tầm nhìn.
C. vật thể mang phần tử sát thương hoặc công dụng đặc biệt, nạp vào hỏa khí hay đặt lên thiết bị để bắn mục tiêu. Đạn được sử dụng để tiêu diệt sinh lực hoặc phá hủy các phương tiện kĩ thuật của đối phương.
- D. Một loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa vào đặc tính gây bệnh hay truyền bệnh của các vi sinh vật như vi trùng, vi khuẩn; hoặc các độc tố do một số vi trùng tiết ra để gây mầm bệnh hay cái chết cho con người, cho động vật hoặc cây trồng, phá hoại mùa màng, gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
Câu 2: Vũ khí sinh học là gì?
- A. một loại vũ khí dùng uy lực của thuốc nổ, chất cháy, chất độc hóa học, vi trùng, hạt nhân, mảnh của vỏ bom, nhằm sát thương người, phá hoại làng mạc; phá hủy phương tiện, binh khí kĩ thuật; phá hoại các công trình của đối phương.
- B. Một loại vũ khí dùng uy lực của thuốc nổ, mảnh vỡ của vỏ mìn, chất cháy, chất độc hóa học, được bố trí sẵn nhằm phá hoại, sát thương đối tượng hoặc gây cản trở trong phạm vi tác dụng như: nhiễm độc, nhiễm xạ, hạn chế tầm nhìn.
- C. vật thể mang phần tử sát thương hoặc công dụng đặc biệt, nạp vào hỏa khí hay đặt lên thiết bị để bắn mục tiêu. Đạn được sử dụng để tiêu diệt sinh lực hoặc phá hủy các phương tiện kĩ thuật của đối phương.
D. Một loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa vào đặc tính gây bệnh hay truyền bệnh của các vi sinh vật như vi trùng, vi khuẩn; hoặc các độc tố do một số vi trùng tiết ra để gây mầm bệnh hay cái chết cho con người, cho động vật hoặc cây trồng, phá hoại mùa màng, gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phản ánh dudngs biện pháp phòng tránh bom, đạn?
- A. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động.
- B. Ngụy trang, giữ bí mật chống trinh sát của địch.
- C. Làm hầm, hố phòng tránh bom, đạn.
D. Tập trung, tụ họp dân cư ở một khu vực.
Câu 4: Loại bom nào dưới đây không gây sát thương về sinh lực cho đối phương?
- A. Bom cháy.
- B. Bom CBU-24.
- C. Bom CBU-55.
D. Bom mềm.
Câu 5: Bom hóa học thường được sử dụng để
- A. tiến công trực tiếp vào các mục tiêu kiên cố: cầu, cống, sân bay…
B. gây bỏng rát, ho, ngứa, suy nhược thần kinh… cho đối phương.
- C. phá hỏng các thiết bị và hệ thống điện của đối phương.
- D. phát quang cây cối, dọn bãi đổ bộ cho máy bay lên thẳng.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phản ánh dudngs biện pháp phòng tránh bom, đạn?
- A. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động.
- B. Ngụy trang, giữ bí mật chống trinh sát của địch.
- C. Làm hầm, hố phòng tránh bom, đạn.
D. Tập trung, tụ họp dân cư ở một khu vực.
Câu 7: Bom CBU-55 thường được sử dụng để
A. phát quang cây cối, dọn bãi đổ bộ cho máy bay lên thẳng.
- B. gây bỏng rát, ho, ngứa, suy nhược thần kinh… cho đối phương.
- C. đánh phá mạng lưới điện của đối phương, không sát thương sinh lực.
- D. đánh phá các thiết bị điện tử của đối phương, không sát thương sinh lực.
Câu 8: Trang phục của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A. trang phục dự lễ mùa hè, trang phục thường dùng mùa hè, trang phục dã chiến, trang phục nghiệp vụ.
- B. bất cứ bộ đồ màu đen nào.
- C. lễ phục thu đông, trang phục thường dùng thu đông, trang phục thường dùng xuân hè, trang phục chuyên dùng.
- D. bất cứ bộ đồ màu xanh nào.
Câu 9: Trang phục của công an nhân dân Việt Nam là gì?
- A. trang phục dự lễ mùa hè, trang phục thường dùng mùa hè, trang phục dã chiến, trang phục nghiệp vụ.
- B. bất cứ bộ đồ màu đen nào.
C. lễ phục thu đông, trang phục thường dùng thu đông, trang phục thường dùng xuân hè, trang phục chuyên dùng.
- D. bất cứ bộ đồ màu xanh nào.
Câu 10: Cách xưng hô của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A. xưng hô với nhau bằng "đồng chí", "tôi". Sau tiếng "đồng chí", có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
- B. Cấp dưới gọi cấp trên là "ngài". Sau từ "ngài" có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
- C. Cấp dưới gọi cấp trên là "quý ngài". Sau từ "ngài" có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
- D. Cấp dưới gọi cấp trên là "sếp". Sau từ "sếp" có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
Câu 11: Cách xưng hô của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A. xưng hô với nhau bằng "đồng chí", "tôi". Sau tiếng "đồng chí", có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
- B. Cấp dưới gọi cấp trên là "ngài". Sau từ "ngài" có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
- C. Cấp dưới gọi cấp trên là "quý ngài". Sau từ "ngài" có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
- D. Cấp dưới gọi cấp trên là "sếp". Sau từ "sếp" có thể gọi theo cấp bậc, tên, chức vụ.
Câu 12: Có bao nhiêu chế độ trong tuần?
- A. 11 chế độ
B. 3 chế độ
- C. 12 chế độ
- D. 10 chế độ
Câu 13: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ, chức trách của quân nhân Việt Nam?
- A. Tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với chế độ xã hội chủ nghĩa.
- B. Tích cực học tập chính trị, quân sự, văn hoá, khoa học kĩ thuật và pháp luật.
- C. Giữ gìn đoàn kết nội bộ, đề cao tự phê bình và phê bình, trung thực, bình đẳng.
D. Thực hiện đúng 12 lời thề danh dự và 10 điều kỉ luật khi quan hệ với nhân dân.
Câu 14: Thời gian làm việc trong tuần trong ngày là?
- A. Mỗi tuần làm việc 5 ngày và 2 ngày nghỉ vào thứ 7 và chủ nhật
- B. Quân nhân làm việc vào ngày nghỉ thì được nghỉ bù
- C. Mỗi ngày làm việc 8 giờ
D. Cả A, B, C đúng
Câu 15: Khi Quan hệ với nhân dân người quân nhân cần phải ?
- A. Thực hiện nghiêm "12 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân"
- B. Giữ đúng bản chất "Bộ đội Cụ Hồ"
- C. Thực hiện tốt lễ tiết tác phong quân nhân, không làm điều ảnh hưởng đến uy tín của Quân đội.
D. Cả A, B, C đúng
Câu 16: Trách nhiệm của quân nhân là gi?
- A. Quân nhân phải tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tổ quốc, với chế độ xã hội chủ nghĩa
- B. Triệt để chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và kỷ luật Quân đội
- C. Phải bảo vệ danh dự của quân nhân cách mạng, truy'n thống vinh quang của Quân đội và đơn vị mình phục vụ.
D. Cả A, B, C đúng
Câu 17: Ý nào dưới đây nằm thuộc chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày của quân nhân trong quân đội nhân dân Việt Nam?
- A. Treo quốc kỳ
- B. Điểm danh, điểm quân số
- C. Lau vũ khí, khí tài trang bị
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 18: Những điều cấm đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân là:
- A. Nhuộm tóc khác màu đen
- B. Deo kính đen khi trực tiếp giải quyết công việc với người khác
- C. Để tay vào túi quần hoặc túi áo khi làm việc
D. Tất cả những ý trên đều đúng
Câu 19: Ý nào dưới đây là điều cấm đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân?
- A. Đọc báo, nghe tin
B. Uống rượu, bia và các chất có cồn trước, trong giờ làm việc.
- C. Hoạt động thể thao, tăng gia sản xuất
- D. Ngủ nghỉ
Câu 20: Khi Quan hệ với người nước ngoài người quân nhân cần phải ?
- A. Quân nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh quy chế ngoại giao.
- B. Phải tôn trọng pháp luật, phong tục, tập quán của nước đó.
- C. Phải giữ gìn đạo đức, phẩm chất tốt đẹp của một quân nhân trong Quân đội.
D. Cả A, B, C đúng
Câu 21: Tổ chức kiểm tra quân trang của người chỉ huy ở các cấp Tiểu đội?
A. Mỗi tuần một lần.
- B. Mỗi tháng một lần
- C. Ba tháng một lần
- D. Sáu tháng một lần
Câu 22: Chức trách quân nhân phải thực hiện là gi?
- A. Tuyệt đối phục tùng lãnh đạo, chỉ huy, chấp hành nghiêm mệnh lệnh, chỉ thị cấp trên
- B. Giữ gìn vũ khí trang bị, tài sản của Quân đội, bảo vệ và tiết kiệm của công, không tham ô lãng phí.
- C. Tuyệt đối giữ bí mật của Nhà nước và Quân đội
D. Thực hiện đúng 10 lời thề danh dự và 12 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân
Câu 23: Quân đội có lực lượng nào?
A. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
- B. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
- C. Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu
- D. Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị
Câu 24: Phân cấp quản lý chất lượng quân nhân đến từng chiến sĩ là:
- A. Cấp binh chủng
- B. Cấp sư đoàn và tương đương
- C. Cấp tiểu đoàn và tương đương
D. Cấp đại đội và tương đương
Câu 25: Khi nào chiến sĩ phải đổi chân ngay trong đội hình đang đi đều?
- A. Khi có lệnh của người chỉ huy phải đổi chân
B. Khi cần phải làm chuẩn cho cả đội hình
C. Khi thấy mình đi sai với nhịp chung của đơn vị
- D. Trong khi đi có tiếng hô của người chỉ huy
Câu 26: Động tác quay tại chỗ dùng để làm gì?
- A. Để đổi hướng theo đúng ý định, giữ được vị trí đứng
B. Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, giữ được vị trí đứng
- C. Để đổi thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác
- D. Để nhanh chóng đổi đội hình, giữ được đúng hướng
Câu 27: Trong đội ngũ từng người không có súng, khẩu lệnh dùng trong các cách quay tại chỗ
- A. chỉ có dự lệnh “….quay”
- B chỉ có động lệnh “…quay”
C. gồm có động lệnh và dự lệnh
- D. có động lệnh và dự lệnh như nhau
Câu 28: Động tác đứng lại có mấy cử động?
A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
Câu 29: Trong động tác đứng lại, cử động thứ nhất là:
A. chân trái bước lên 1 bước
- B. chân phải đưa lên ngang với chân trái
- C. chân phải bước lên 1 bước
- D. chân trái đưa lên ngang với chân phải
Câu 30: Trong động tác đứng lại, hai tay để như thế nào?
- A. khoanh trước ngực
- B. giơ tay lên đầu
C. về thành tư thế đứng nghiêm
- D. để tay sau lưng.
Câu 31: Khi nghe dứt động lệnh "quay" phải làm mấy cử động?
A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
Câu 32: Ý nào dưới đây là cử động 1 khi nghe hiệu lệnh "bên phải - quay"?
A. Thân trên giữ ngay ngắn, hai đầu gối thẳng tự nhiên, lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, phối hợp với đà xoay của người quay toàn thân sang phải 90 độ, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
- B. Thân trên giữ ngay ngắn, hai đầu gối thẳng tự nhiên, lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, phối hợp với đà xoay của người quay toàn thân sang trái 90 độ, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
- C. Thân trên giữ ngay ngắn, hai đầu gối thẳng tự nhiên, lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, phối hợp với đà xoay của người quay toàn thân sang phải 80 độ, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
- D. Thân trên giữ ngay ngắn, hai đầu gối thẳng tự nhiên, lấy gót chân phải và mũi chân trái làm trụ, phối hợp với đà xoay của người quay toàn thân sang phải 180 độ, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
Câu 33: Cách cấp cứu khi bị sai khớp là:
A. để nạn nhân nằm bất động, giữ nguyên tư thế và chuyển ngay đến bệnh viện
- B. vặn lại xương về vị trí cũ
- C. dùng cồn rửa
- D. ngâm chân bạn vào nước lạnh
Câu 34: Cách cấp cứu khi bị điện giật là:
- A. Nhanh chóng cách li nạn nhân khỏi nguồn điện
- B. Nếu nạn nhân không còn thở thì hô hấp nhân tạo ngay
- C. Đưa đến trung tâm ý tế gần nhất
D. Tất cả những ý trên đều đúng
Câu 35: Các bước có trong cấp cứu khi bị đuối nước bao gồm:
- A. Nhanh chóng vớt nạn nhân lên bờ bằng mọi cách
- B. Đặt nạn nhân trên nền phẳng cứng, khô ráo, thoáng khí và nhận định tình trạng nạn nhân
- C. Dùng bông, gạc móc bùn đất, dãi nhớt khỏi miệng; hô hấp nhân tạo; chuyển đến bệnh viện để điều trị tiếp.
D. Tất cả những ý trên đều đúng
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc khi cầm máu tạm thời?
- A. Khẩn trương, nhanh chóng làm ngừng chảy máu.
- B. Xử trí đúng chỉ định theo tính chất của vết thương.
- C. Tiến hành cầm máu đúng quy trình kĩ thuật.
D. Xử lí từng bước, chậm rãi, cẩn thận để đảm bảo an toàn.
Câu 37: Khi chảy máu nhiều ở bàn tay cần thực hiện kĩ thuật ấn động mạch ở vị trí nào?
A. Cổ tay.
- B. Mặt trong cánh tay.
- C. Nách.
- D. Dưới đòn ở hõm xương đòn.
Câu 38: Hiện tượng chảy máu mao mạch có đặc điểm nào dưới đây?
A. Máu đỏ thẫm, thấm ra tại chỗ bị thương, lượng máu ít, có thể tự cầm sau ít phút.
- B. Máu đỏ thẫm, chảy ri rỉ tại chỗ bị thương, lượng máu vừa phải, không nguy hiểm.
- C. Máu đỏ tươi, chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương, lượng máu nhiều.
- D. Máu đỏ thẫm, chả vọt thành tia nhưng không nguy hiểm, có thể tự cầm sau ít phút.
Câu 39: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục đích cầm máu tạm thời?
- A. Hạn chế đến mức thấp nhất sự mất máu.
- B. Góp phần cứu sống tính mạng người bị nạn.
- C. Nạn nhân tránh gặp phải các tai biến nguy hiểm.
D. Nhanh chóng cầm máu giúp nạn nhân hết đau đớn.
Câu 40: Hiện tượng chảy máu tĩnh mạch vừa và nhỏ có đặc điểm nào dưới đây?
- A. Máu đỏ thẫm, thấm ra tại chỗ bị thương, lượng máu ít, có thể tự cầm sau ít phút.
B. Máu đỏ thẫm, chảy ri rỉ tại chỗ bị thương, lượng máu vừa phải, không nguy hiểm.
- C. Máu đỏ tươi, chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương, lượng máu nhiều.
- D. Máu đỏ thẫm, chả vọt thành tia nhưng không nguy hiểm, có thể tự cầm sau ít phút.
Bình luận