Trắc nghiệm Toán 5 chân trời ôn tập Chương 3: Hình tam giác, hình thang, hình tròn (P2)
Bộ câu hỏi và Trắc nghiệm Toán 5 chân trời sáng tạo ôn tập Chương 3: Hình tam giác, hình thang, hình tròn (P2) có đáp án. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để so sánh kết quả bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Diện tích hình tròn có bán kính 11cm là:
A. 379,94cm2
- B. 18,84cm2
- C. 116cm2
- D. 232cm2
Câu 3: Diện tích hình tròn có chu vi 3,768m là:
- A. 0,7458m2
- B. 2,0254m2
- C. 1,0314m2
D. 1,1304m2
Câu 4: Diện tích hình tròn có chu vi bằng độ dài sợi dây 15,7dm là:
- A. 2,5dm2
- B. 15,7dm2
- C. 11,6dm2
D. 19,625dm2
Câu 5: Diện tích hình tròn có d =
cm là:
- A.

B.

- C.

- D.

Câu 6: Trong hình sau có bao nhiêu tam giác đều?

- A. 10
- B. 11
- C. 12
D. 13
Câu 7. Tính số tiền mua gạch để lát mặt sàn phòng học có chiều dài 8m, chiều rộng 5m. Mẫu gạch được chọn có dạng hình vuông cạnh 40 cm được đóng theo hộp 5 viên, mỗi hộp có giá 180 000 đồng.
- A. 900 000 đồng
- B. 720 000 đồng
C. 9 000 000 đồng
- D. 45 000 000 đồng
Câu 8. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 6m và chiều dài là 8m. Người ta dự định lót nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có diện tích 16dm2. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lót kín nền nhà đó?

- A. 4800 viên
- B. 480 viên
C. 300 viên
- D. 160 viên
Câu 9: Các đỉnh của tam giác ABC là:
- A. A; B; H.
B. A; B; C.
- C. A; C; H.
- D. Không đáp án nào đúng.
Câu 10: Cho hình tam giác có đáy dài 15cm và chiều cao bằng
độ dài đáy. Diện tích hình tam giác đó là:
- A. 55
. - B. 65
. C. 75
.- D. 85
.
Câu 11: Tính độ dài cạnh bên của của một hình thang biết hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và chu vi của hình thang bằng 68cm và độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 20cm và 26cm.
- A. 10 cm.
B. 11 cm.
- C. 12 cm
- D. 13 cm.
Câu 12: Có bao nhiêu hình thang vuông trong hình dưới đây:

- A. 5.
- B. 6.
- C. 7.
D. 8.
Câu 13: Độ dài hai đáy của hình thang là
cm và
cm, chiều cao là
cm. Diện tích của hình thang là:
A.
cm2- B.
cm2 - C. 1cm2
- D. 23cm2
Câu 14: Diện tích hình dưới là:

- A. 23cm2
B. 23,1cm2
- C. 46,2cm2
- D. 32,1cm2
Câu 15: Hãy kể tên những bán kính (đã được nối) trong hình dưới đây:

- A. OM, OK, OJ
B. OK, OJ
- C. OM, OK, OL
- D. OJ, OK, ON
Câu 16: Chọn đáp án đúng:
- A. Bán kính có độ dài gấp đôi đường kính
- B. Bán kính có độ dài gấp ba đường kính
C. Đường kính có độ dài gấp đôi bán kính
- D. Đường kính có độ dài gấp rưỡi bán kính
Câu 17: Chú rùa màu vàng bò từ A đến B theo đường màu đỏ, chú rùa màu nâu bò từ B đến A theo đường màu xanh (như hình vẽ). Hỏi chú rùa nào bò quãng đường dài hơn?56.52 18.84 6.28

- A. Chú rùa vàng bò dài hơn
B. Chú rùa nâu bò dài hơn
- C. Hai chú rùa bò bằng nhau
- D. Không tính được
Câu 18: Diện tích của mặt bàn hình tròn có chu vi C = 12,56mm là:
- A. 12,65mm2
- B. 24,73mm2
C. 12,56mm2
- D. 25,86mm2
Câu 19: Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Bồn trồng hoa cúc có đường kính 40dm.Bồn trồng hoa hoa hồng có chu vi 9,42 m. Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn?
A. Bồn hoa hồng lớn hơn
- B. Bồn hoa cúc lớn hơn
- C. Hai bồn bằng nhau
- D. Không tính được
Câu 20: Một hình thang có diện tích là 190,8cm2, chiều cao là 12cm. Tính tổng độ dài hai đáy?
A. 31,8cm
- B. 31cm
- C. 21,2cm
- D. 21,0cm
Bình luận