Đề thi toán học kì 2 lớp 3 số 2


Giải toán lớp 3 tập 2, Đề thi toán học kì 2 lớp 3 số 2, để học tốt toán 3 tập 2 . Bài viết này giúp các em nắm vững được lý thuyết cũng như cách giải các bài tập của bài Luyện tập. Lời giải được biên soạn đầy đủ, chi tiết và rõ ràng

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Số liền trước của số 58373 là:

A. 58371
B. 58372
C. 58374
D. 58373

Câu 2: (1 điểm) Viết dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm:

69156 ... 69 516

78 731 ... 78713

93 650 ... 93 650

42 628 ... 42 728

Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 2 giờ 10 phút
B. 10 giờ 2 phút
C. 10 giờ 10 phút
D. 2 giờ 50 phút

Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 7cm. Chu vi miếng bìa đó là:

A. 49 cm
B. 28 cm
C. 28 cm2
D. 49 cm2

Câu 5: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

A.2935; 3914; 2945
B. 6840; 8640; 4860
C. 8763; 8843; 8853
D. 3689; 3699; 3690

II. Tự luận (5đ)

Câu 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.

a/ 14719 x 4
.......................................................
.......................................................
.......................................................
.......................................................

b/ 27729 : 3
.......................................................
.......................................................
.......................................................
.......................................................

Câu 7. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a/ (13052 + 7818) x 2                                                       

b/ 26 523 – 24964 : 4

Câu 8 (2 điểm) Có 2442 quả cam xếp đều vào 6 thùng như nhau. Hỏi 4 thùng đó có bao nhiêu quả cam?

Hướng dẫn giải:

Phần I:

Câu 1 2 3 4 5
Đáp án B =, >, =, < C B C

Phần II:

Câu 5 (1 đ)

  • Đặt tính đúng đạt 0,25 đ
  • Tính đúng kết quả đạt 0,25đ

Câu 6. (2 đ) Tính giá trị của biểu thức.

a/

(13502 + 7818) x 2

= 21320 x 2 (0,5 đ)

= 62640 (0,5 đ)

b/

26523– 24964 : 4

= 26523 - 6241 (0,5 đ)

= 20282 (0,5 đ)

Câu 7 (2 đ)

Số quả cam trong mỗi thùng có là:

2442 : 6 = 407 (quả)

Số quả cam trong 5 thùng có là:

407 x 4 = 1628 (quả)

Đáp số: 1628 quả cam


Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận