Slide bài giảng Toán 12 chân trời Bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian

Slide điện tử Bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian. Trình bày với các hiệu ứng hiện đại, hấp dẫn. Giúp học sinh hứng thú học bài. Học nhanh, nhớ lâu. Có tài liệu này, hiệu quả học tập của môn Toán 12 Chân trời sẽ khác biệt

Bạn chưa đủ điều kiện để xem được slide bài này. => Xem slide bài mẫu

Tóm lược nội dung

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN

1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: 

Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctst

Nhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. 

Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctst

Trong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.

Trả lời rút gọn: 

Vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD

a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.

b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

c) Tìm các vectơ đối của vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là: : BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

c) Các vectơ đối của vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctst

Trong Hình 4, cho biết ba vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

Giá của ba vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 

2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:

Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình hộp BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  

a) Trong mặt phẳng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: , tìm các vectơ tổng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

Trong mặt phẳng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: , tìm các vectơ tổng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: , BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

c) Giải thích tại sao BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

c) Vì: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình hộp BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  

a) Tìm các vectơ tổng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình hộp BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Tìm các vectơ: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:                           b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:                          b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình hộp BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  

a) Trong mặt phẳng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: , tìm các vectơ hiệu BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

Trong mặt phẳng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: , tìm các vectơ hiệu BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

c) Giải thích tại sao BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

c) Vì: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctst

Cho tứ diện ABCDMN lần lượt là trung điểm của ABCD. Tìm các vectơ: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:                           b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Do M,N lần lượt là trung điểm của ABCD nên ta có: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình lập phương BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:                   b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctst

Ba lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

Độ lớn của hợp lực là: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: 

Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình hộp BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  cắt nhau tại O. (Hình 18)

a) Tìm vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctst
Cho hình lăng trụ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: M là trung điểm của BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (Hình 20). Đặt BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: Chứng minh BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

                             = BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctst

Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (Hình 22).

a) Sử dụng công thức BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  trong đó BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  tác động lên chiếc đèn chùm. 

b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).

Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: (N).

Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.

4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: 

Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctst

a) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  trong mặt phẳng.

b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  trong không gian?

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) Cho hai vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  đều khác BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Từ một điểm A bất kì ta vẽ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: , BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Góc BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.

Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình lập phương BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Xác định góc BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (O là tâm của hình vuông ABCD);

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctst

Trong không gian, cho BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  thỏa mãn BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (Hình 25). Giả sử BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) Tính các góc BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  

Trả lời rút gọn: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctst

Cho lập phương BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  có cạnh bằng 1.

a) Tính các tích vô hướng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) Tính góc BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (kết quả làm tròn đến phút)

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Ta có BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Vậy BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctst

Một em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).

a) Tính độ lớn của trọng lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  có độ lớn là BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: m/s2

b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  có độ dịch chuyển BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: được tính bới công thức BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Hãy tính công sinh bởi trọng lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  

b) Công sinh bởi trọng lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 1 trang 50 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình hộp BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: . Chứng minh rằng:

a) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

c) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

a) Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

b) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

c) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 2 trang 51 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình bình hành ABCD. Gọi S là một điểm không thuộc mặt phẳng chứa hình bình hành. Chứng minh rằng BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Gọi O = AC ∩ BD BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  O là trung điểm của AC và BD. 

Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Từ (1) và (2) BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 3 trang 51 toán 12 tập 1 ctst 

Ba lực có điểm đặt tại một đỉnh của hình lập phương, cùng phương với ba cạnh và cùng có cường độ là 5 N. Tính cường độ của hợp lực.

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giả sử hình lập phương BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  có cạnh bằng 5 và ba lực đó cùng đặt tại điểm A. Khi đó: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Vậy cường độ của hợp lực là: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 4 trang 51 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình chópS.ABCD. Gọi I là trọng tâm của tam giác ABCtrọng tâm của tam giác ADC. Chứng minh 2BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Vì I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ADC

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 5 trang 51 toán 12 tập 1 ctst

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  Chứng minh rằng : BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Ta có: BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 6 trang 51 toán 12 tập 1 ctst

Nếu một vật có khối lượng m (kg) thì lực hấp dẫn BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  của Trái Đất tác dụng lên vật được xác định theo công thức BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  , trong đó BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là gia tốc rơi tự do có độ lớn là BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: m/s2. Tính độ lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo có khối lượng 102 gam (Hình 27).

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

Độ lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo là: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Giải bài 7 trang 51 toán 12 tập 1 ctst

Trong điện trường đều, lực tĩnh điện BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (đơn vị: N) tác dụng lên điện tích điểm có điện tích q (đơn vị: C) được tính theo công thức BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  trong đó BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là cường độ điện trường (đơn vị: N/C). Tính độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm khi BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 10-9 C và độ lớn điện trường = 105 N/C (Hình 29). 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

Độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm là: 

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (N).

Giải bài 8 trang 51 toán 12 tập 1 ctst

Một tĩnh điện lực BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  ác động lên điện tích điểm trong điện trường đều làm cho M dịch chuyển theo đường gấp khúc MNP (Hình 30). Biết BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: C, vectơ điện trường có độ lớn BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  N/C và BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: mm. Tính công sinh bởi lực tĩnh điện BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: .

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA: 

Trả lời rút gọn: 

Công sinh bởi lực tĩnh điện BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  là:

BÀI 1: VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN1. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN: Giải hoạt động 1 trang 41 toán 12 tập 1 ctstNhắc lại định nghĩa vectơ trong mặt phẳng. Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như đã định nghĩa vectơ trong mặt phẳng không?Trả lời rút gọn: Định nghĩa vectơ: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Có thể định nghĩa vectơ trong không gian như định nghĩa vectơ trong mặt phẳng bằng cách sử dụng đoạn thẳng có hướng trong không gian. Giải thực hành 1 trang 42 toán 12 tập 1 ctstTrong phần khởi động, tìm vectơ biểu diễn độ dịch chuyển tín hiệu vô tuyến từ vị trí A của máy bay đến vị trí S của trạm kiểm soát.Trả lời rút gọn: Vectơ Giải thực hành 2 trang 42 toán 12 tập 1 ctstCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. a) Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy.b) Tìm các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ .c) Tìm các vectơ đối của vectơ Trả lời rút gọn: a) Các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh của đa giác đáy là: b) Các vectơ có độ dài bằng độ dài của vectơ  là: : c) Các vectơ đối của vectơ  là: Giải vận dụng 1 trang 43 toán 12 tập 1 ctstTrong Hình 4, cho biết ba vectơ  biểu diễn lực căng của các sợi dây cáp AB, AC, AD tác dụng lên vật nặng. Giá của ba vectơ này có cùng nằm trên một mặt phẳng không ?Trả lời rút gọn: Giá của ba vectơ  là ba cạnh bên của một hình chóp tam giác nên không cùng nằm trên một mặt phẳng. 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:Giải hoạt động 2 trang 43 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ tổng .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ ,  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) b) ;   .c) Vì: Giải hoạt động 3 trang 44 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Tìm các vectơ tổng .b) Dùng kết quả của câu a và tính chất kết hợp của phép cộng vectơ để chứng minh .Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải thực hành 3 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp . Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a)                          b) Giải hoạt động 4 trang 45 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  a) Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .Trong mặt phẳng , tìm các vectơ hiệu .b) Tìm mối liên hệ giữa các cặp vectơ  c) Giải thích tại sao Trả lời rút gọn: a) .b)  c) Vì: Giải thực hành 4 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho tứ diện ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm các vectơ: a)                           b) Trả lời rút gọn: a) Ta có: Do M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên ta có: b) Ta có: Giải thực hành 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương  có cạnh bằng đơn vị. Tìm độ dài các vectơ sau đây: a)                   b) Trả lời rút gọn: a) .b) .Giải vận dụng 2 trang 46 toán 12 tập 1 ctstBa lực  cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 2 N; 3 N; 4 N (Hình 17). Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho.Trả lời rút gọn: Độ lớn của hợp lực là: .3. TÍCH CỦA MỘT SÔ VỚI MỘT VECTƠ: Giải hoạt động 5 trang 46 toán 12 tập 1 ctstCho hình hộp  có  cắt nhau tại O. (Hình 18)a) Tìm vectơ B) Cho biết mối quan hệ giữa các vectơ tìm được ở câu a) và vectơ Trả lời rút gọn: a) .b) Giải thực hành 6 trang 47 toán 12 tập 1 ctstCho hình lăng trụ  có M là trung điểm của  (Hình 20). Đặt Chứng minh Trả lời rút gọn:                              = Giải vận dụng 3 trang 48 toán 12 tập 1 ctstMột chiếc đèn chùm treo có khối lượng  được thiế kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  (Hình 22).a) Sử dụng công thức  trong đó  là gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, tìm độ lớn của trọng lực  tác động lên chiếc đèn chùm. b) Tìm độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác động lên chiếc đèn chùm là: .b) Gọi độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là x (N).Ta có: (N).Vậy độ lớn của lực căng trên mỗi sợi xích là khoảng 14,43 N.4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ: Giải hoạt động 6 trang 48 toán 12 tập 1 ctsta) Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong mặt phẳng.b) Làm thế nào để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian?Trả lời rút gọn: a) Cho hai vectơ  và  đều khác . Từ một điểm A bất kì ta vẽ , . Góc với số đo từ 0° đến 180° được gọi là góc giữa hai vectơ  và . Ta kí hiệu góc giữa hai vectơ .b) Để định nghĩa góc giữa hai vectơ  và  trong không gian, ta sử dụng định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.Giải thực hành 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstCho hình lập phương . Xác định góc .Trả lời rút gọn:  (O là tâm của hình vuông ABCD);Giải hoạt động 7 trang 49 toán 12 tập 1 ctstTrong không gian, cho  và  thỏa mãn  Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho  (Hình 25). Giả sử a) Tính các góc .b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng  Trả lời rút gọn: a) b) Giải thực hành 8 trang 50 toán 12 tập 1 ctstCho lập phương  có cạnh bằng 1.a) Tính các tích vô hướng b) Tính góc  (kết quả làm tròn đến phút)Trả lời rút gọn: a) Ta có  ⊥ b) Ta có: Vậy Giải vận dụng 4 trang 50 toán 12 tập 1 ctstMột em nhỏ cân nặng m = 25kg trượt trên cầu trượt dài 3,5m. Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương trình nằm ngang là 30° (Hình 27).a) Tính độ lớn của trọng lực  tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do  có độ lớn là m/s2b) Cho biết công A (J) sinh bởi một lực  có độ dịch chuyển được tính bới công thức . Hãy tính công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.Trả lời rút gọn: a) Độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ là:  b) Công sinh bởi trọng lực  khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là: 5. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SÁCH GIÁO KHOA:  (J)