Soạn giáo án công dân 6 kết nối tri thức Bài 5 - Tiết 3
Soạn chi tiết đầy đủ giáo án công dân 6 Bài 5 - Tiết 3 sách kết nối tri thức. Giáo án soạn chuẩn theo Công văn 5512 để các thầy cô tham khảo lên kế hoạch bài dạy tốt. Tài liệu có file tải về và chỉnh sửa được. Hi vọng, mẫu giáo án này mang đến sự hữu ích và tham khảo cần thiết. Mời thầy cô tham khảo
BÀI 5: TỰ LẬP ( Tiết 3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS có thể:
- Hiểu vì sao phải tự lập
- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác
- Tự thực hiện được một số nhiệm vụ giúp ích cho bản thân học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng, không dự dẫm, ỷ lại phụ thuộc vào người khác
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển năng lực, học các tự lập
3. Phẩm chất:
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp : yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bài giảng pp,...( nếu có điều kiện), sgv, tranh ảnh thơ truyện, ca dao, tục ngữ, âm nhạc những ví dụ thực tế,… gắn với bài “ Tự lập”.
- HS: sgk, sbt, đọc và chuẩn bị trước bài ở nhà
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú ho HS vào bài học và giúp HS có hiểu biết ban đầu về bài học mới
b. Nội dung: Tổ chức trò chơi, tìm hiểu bài học
c. Sản phẩm: HS hứng thú chơi trò chơi và nắm được nội dung tiết học về “ Tự lập”
d. Tổ chức thực hiện:
GV cùng HS chia sẻ những kinh nghiệm của bản thân thông qua việc thảo luận câu hỏi:
- Những việc nào em thường không tự làm được mà phải nhờ sự giúp đỡ từ người thân? Vì sao em không làm được việc đó?
Sau khi HS chia sẻ theo nội dung các câu hỏi trên, GV nhận xét và kết luận
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu ý nghĩa của tự lập
a. Mục tiêu: HS giải thích được ý nghĩa của tự lập
b. Nội dung: HS đọc yêu cầu sgk và thực hiện nhiệm vụ
d. Sản phẩm: HS đưa ra được câu trả lời phù hợp với câu hỏi GV đưa ra
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN |
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Gv chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm nghiên cứu một trường hợp trong SGK và trả lời các câu hỏi: - TH1 với hai câu hỏi: a. Hưng đã thể hiện tính tự lập như thế nào? b. Tính tự lập đã đem lại điều gì cho Hưng? TH2 với câu hỏi: Tính tự lập của anh Luận đã mang lại điều gì cho anh và cho xã hội? GV tiếp tục cho HS thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi: Ý nghĩa của tự lập đối với bản thân, gia đình và xã hội? Đối với hoạt động này, GV có thể hướng dẫn mỗi nhóm thảo luận về một nội dung và viết phương án trả lời trên khổ giấy A3. + Ý nghĩa của tự lập đối với bản thân. + Ý nghĩa của tự lập đối với gia đình. + Ý nghĩa của tự lập đổi với xã hội. Kết thúc hoạt động Khám phá, GV yêu cầu HS nhắc lại nội đung bài học về biểu hiện, ý nghĩa của tự lập và tổng kết những nội dung chính của bài học thông qua phần chốt nội dung chính ở SGK nhằm giúp HS củng cố lại tri thức đã khám phá. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS nghe nhiệm vụ, thảo luận và cùng nhau thực hiện hoàn thành nhiệm vụ - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày câu trả lời của nhóm mình trước lớp. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét, kết luận | 2. Ý nghĩa của tự lập - Đối với bản thân: + Giúp thành công trong cuộc sống và được mọi người tôn trọng; + Có thêm kinh nghiệm sống, kinh nghiệm trong công việc + Rèn đức tính kiên trì, nhắn nại để vượt lên mọi hoàn cảnh. - Đối với gia đình: Khi con biết tự lập, cha mẹ rất hạnh phúc vì thấy con mình trưởng thành, tự lo được cho bản thân. Mọi thành viên trong gia đình cũng yên tâm hơn khi mỗi cá nhân đều tự lo cho bản thân, không dựa đẫm, ỷ lại vào gia đình. - Đối với xã hội: Góp phần phát triển xâ hội. |
Xem đầy đủ các khác trong bộ: => Giáo án Công dân 6 kết nối tri thức
Tải giáo án:
Nâng cấp lên tài khoản VIP để tải tài liệu và dùng thêm được nhiều tiện ích khác
Giải bài tập những môn khác
Giải sgk 6 KNTT
Giải SBT lớp 6 kết nối tri thức
Giải SBT ngữ văn 6 kết nối tri thức
Giải SBT Toán 6 kết nối tri thức
Giải SBT Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức
Giải SBT Lịch sử và địa lí 6 kết nối tri thức
Giải SBT tin học 6 kết nối tri thức
Giải SBT công dân 6 kết nối tri thức
Giải SBT công nghệ 6 kết nối tri thức
Giải SBT tiếng Anh 6 kết nối tri thức
Giải SBT hoạt động trải nghiệm 6 kết nối tri thức
Giải SBT âm nhạc 6 kết nối tri thức
Giải SBT mĩ thuật 6 kết nối tri thức