Slide bài giảng toán 3 cánh diều bài: So sánh các số trong phạm vi 100 000

Slide điện tử bài: So sánh các số trong phạm vi 100 000. Trình bày với các hiệu ứng hiện đại, hấp dẫn. Giúp học sinh hứng thú học bài. Học nhanh, nhớ lâu. Có tài liệu này, hiệu quả học tập của học môn Toán 3 Cánh diều sẽ khác biệt

Bạn chưa đủ điều kiện để xem được slide bài này. => Xem slide bài mẫu

Tóm lược nội dung

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

A. KHỞI ĐỘNG

- HS ôn tập nhận biết, phân tích cấu tạo số trong phạm vi 100 000.

Ví dụ: Nêu cấu tạo của các số:

23 650, 89 001, 76 020

- HS quan sát tranh rồi cho biết các bạn nhỏ và Voi con đang làm gì? Bạn gái chạy được bao nhiêu bước chân? Bạn trai chạy được bao nhiêu bước chân? Voi con  chạy được bao nhiêu bước chân?

NỘI DUNG BÀI HỌC GỒM:

  • So sánh 984 và 4275 

  • So sánh 4275 và 4228 

  • Luyện tập 

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

So sánh 984 và 4275 

- GV cho HS nhận thấy số 984 là số có ba chữ số, số 4 275 là số có bốn chữ số, HS nêu được dự đoán số 984 bé hơn số 4 275. GV lưu ý, số 4 275 có nhiều chữ số hơn nên lớn hơn rồi kết luận: 984 < 4 275 hay 4 275 > 984.

So sánh 4275 và 4228 

+ So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, tính từ trái sang phải, đầu tiên ở hàng nghìn: 4 = 4.

+ Ta so sánh tiếp cặp chữ số ở hàng tiếp theo, hàng trăm: 2 = 2.

+ Ta so sánh tiếp cặp chữ số ở hàng tiếp theo, hàng chục. Cặp chữ số này là cặp đầu tiên khác nhau, cụ thể 7 > 2. Vậy ta có 4 275 > 4 228 hay 

4 228 < 4 275.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Câu 1: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

1234 .......... 456

A. <.

B. >.

C. =.

D. Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 2: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

5 187 .......... 5 781

A. <.

B. >.

C. =.

D. Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 3: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

7 030 .......... 7 000 + 300

A. <.

B. >.

C. =.

D. Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

6 039 .......... 6 000 + 30 + 9

A. <.

B. >.

C. =.

D. Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 5: Số lớn nhất trong các số 2 783; 2 873; 2 387; 2 837 là

A. 2 783.

B. 2 873.

C. 2 387.

D. 2 837.

Nội dung ghi nhớ:

Câu 1: B

Câu 2: A

Câu 3: A

Câu 4: C

Câu 5: B