Slide bài giảng toán 3 cánh diều bài: Bảng nhân 7

Slide điện tử bài: Bảng nhân 7. Trình bày với các hiệu ứng hiện đại, hấp dẫn. Giúp học sinh hứng thú học bài. Học nhanh, nhớ lâu. Có tài liệu này, hiệu quả học tập của học môn Toán 3 Cánh diều sẽ khác biệt

Bạn chưa đủ điều kiện để xem được slide bài này. => Xem slide bài mẫu

Tóm lược nội dung

BẢNG NHÂN 7

 

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- GV giới thiệu hình ảnh con 7 chú lùn (truyện Bạch Tuyết và 7 chú lùn).   

- GV: Mỗi bức tranh vẽ 7 chú lùn. 5 bức tranh như thế sẽ phải vẽ bao nhiêu chú lùn? Hãy viết phép nhân tính số chú lùn cần vẽ rồi tìm kết quả của phép nhân. 

NỘI DUNG BÀI HỌC GỒM: 

  • Khởi động 
  • Bài học và thực hành 
  • Luyện tập 

BÀI HỌC VÀ THỰC HÀNH

1. Thành lập bảng nhân

BẢNG NHÂN 7

7  1 = 7

7  6 = 42

7  2 = 14

7  7 = 49

7  3 = 21

7  8 = 56

7  4 = 28

7  9 = 63

7  5 = 35

7  10 = 70

2. Học thuộc bảng nhân

Mục tiêu: - HS học thuộc bảng nhân 7, viết và tìm kết quả phép nhân.

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Mục tiêu:  - HS luyện tập tính nhẩm, tính kết quả phép nhân, nhận biết các trường hợp đặc biệt.

- HS giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến việc tính số ngày trong tuần, giải toán có nội dung thực tế. 

Yêu cầu: GV tổ chức các nhiệm vụ, yêu cầu HS lần lượt thực hiện;

  • Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1
  • Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT2
  • BT3, BT trắc nghiệm

Nội dung ghi nhớ:

Bài tập 1:

7  2 = 14; 7  4 = 28; 7  5 = 35; 7  6 = 42; 7  8 = 56; 7  10 = 70; 7  7 = 49; 7  9 = 63; 7  3 = 21. 

Bài tập 2:

a. 6  5  4 = 30  4 = 120 

b. 52 – 6  3 = 52 – 18 = 34

c. 6  8 : 3 = 48 : 3 = 16. 

Bài tập 3: Khu vui chơi có số xe ba bánh là:   7  3 = 21 (xe)

Đáp số: 21 xe ba bánh. 

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Tính nhẩm 7 x 1 = ..........

A. 7.

B. 6.

C. 8.

D. 3.

Câu 2: Tính nhẩm 7 x 6 = ..........

A. 11.

B. 42.

C. 14.

D. 34.

Câu 3: Tính nhẩm 7 x 5 = ..........

A. 35.

B. 40.

C. 45.

D. 55.

Câu 4: Tính nhẩm 7 x 8 = ..........

A. 57.

B. 58.

C. 44.

D. 56.

Câu 5: Tính nhẩm 7 x 2 = ..........

A. 99.

B. 11.

C. 14.

D. 24.

Nội dung ghi nhớ:

Câu 1: A

Câu 2: B

Câu 3: A

Câu 4: D

Câu 5: C