Slide bài giảng toán 3 cánh diều bài: Phép chia hết. Phép chia có dư

Slide điện tử bài: Phép chia hết. Phép chia có dư. Trình bày với các hiệu ứng hiện đại, hấp dẫn. Giúp học sinh hứng thú học bài. Học nhanh, nhớ lâu. Có tài liệu này, hiệu quả học tập của học môn Toán 3 Cánh diều sẽ khác biệt

Bạn chưa đủ điều kiện để xem được slide bài này. => Xem slide bài mẫu

Tóm lược nội dung

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

 

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- Từ nội dung trao đổi giữa hai bạn nhỏ, hình thành phép chia 10 : 2 = 5. 

NỘI DUNG BÀI HỌC GỒM: 

  • Khởi động 
  • Bài học và thực hành 
  • Giới thiệu phép chia hết, phép chia có dư 
  • Thực hành 
  • Luyện tập 

BÀI HỌC VÀ THỰC HÀNH

1. Giới thiệu Phép chia hết, Phép chia có dư

* Phép chia hết

Lấy 10 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có 5 bạn được chia. Không còn dư viên nào. Ta nói: 10 : 2 = 5 là phép chia hết. 

Phép chia có dư

- GV giới thiệu Phép chia có dư và tên gọi các thành phần của phép chia có dư: Số bị chia, Số chia, Thương, Số dư.  

2. Thực hành

Mục tiêu: - HS thực hành viết phép chia hết và phép chia có dư dưới dạng thuật toán (tính dọc). 

- HS thực hiện được việc nhẩm thương 

Yêu cầu: GV tổ chức các nhiệm vụ, yêu cầu HS lần lượt thực hiện;

Nhiệm vụ: Hoàn thành BT1

Nội dung ghi nhớ:

Bài tập 1:

+ Có tất cả 23 hình tròn chia đều cho các nhóm, mỗi nhóm 4 hình tròn. Có 5 nhóm được chia, còn dư 3 hình tròn. 

+ Viết phép chia và nói các thao tác chia 

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Yêu cầu: GV tổ chức các nhiệm vụ, yêu cầu HS lần lượt thực hiện;

  • Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1
  • Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT2
  • BT trắc nghiệm

Nội dung ghi nhớ:

Bài tập 1:

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

14 : 2 = 7;  9: 3 = 3;  27 : 3 = 9. 

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

12 : 4 = 3;  32 : 4 = 8;  35 : 5 = 7

Bài tập 2:

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

 15 : 2 = 7 (dư 1);  10 : 3 = 3 (dư 1);  23 : 3 = 7 (dư 2). 

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

9 : 4 = 2 (dư 1);  32 : 5 = 6 (dư 2);  18 : 5 = 3 (dư 3). 

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Tính nhẩm 11 : 2 dư bao nhiêu?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 2: Tính nhẩm 17 : 3 có thương và số dư là

A. thương 2, số dư 5.

B. thương 5, số dư 2.

C. thương 5, số dư 1.

D. thương 2, số dư 2.

Câu 3: Tính 4 : 4 = ..........

A. 5.

B. 4.

C. 1.

D. 0.

Câu 4: Tính 8 : 4 = ..........

A. 5.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 5: Tính nhẩm 5 : 4 có thương và số dư là

A. thương 1, số dư 1.

B. thương 2, số dư 3.

C. thương 1, số dư 5.

D. thương 1, số dư 5.

Nội dung ghi nhớ:

Câu 1: A

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: D

Câu 5: A