Slide bài giảng toán 3 cánh diều bài: Hình tam giác. Hình tứ giác
Slide điện tử bài: Hình tam giác. Hình tứ giác. Trình bày với các hiệu ứng hiện đại, hấp dẫn. Giúp học sinh hứng thú học bài. Học nhanh, nhớ lâu. Có tài liệu này, hiệu quả học tập của học môn Toán 3 Cánh diều sẽ khác biệt
Bạn chưa đủ điều kiện để xem được slide bài này. => Xem slide bài mẫu
Tóm lược nội dung
HÌNH TAM GIÁC. HÌNH TỨ GIÁC
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Xếp hình.
NỘI DUNG BÀI HỌC GỒM:
- Khởi động
- Bài học và thực hành
- Hình tam giác
- Hình tứ giác
- Thực hành
- Luyện tập
BÀI HỌC VÀ THỰC HÀNH
1. Hình tam giác
- GV chỉ vào các đỉnh của hình tam giác và giới thiệu: Mỗi điểm A, B, C là các đỉnh của hình tam giác.
2. Hình tứ giác
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm đôi, tìm cách đọc tên hình – đỉnh – cạnh.
Nội dung ghi nhớ:
+ Các đỉnh của tứ giác: T, E, K, S.
+ Các cạnh của tứ giác: TE, EK, KS, ST.
+ Tên hình tứ giác: TEKS.
3. Thực hành
Yêu cầu: GV tổ chức các nhiệm vụ, yêu cầu HS lần lượt thực hiện;
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1
Nội dung ghi nhớ:
Bài tập 1:
+ Hình chữ nhật BCDA có: 4 đỉnh: B, C, D, A và 4 cạnh: BC, CD, DA, AB.
+ Hình tứ giác LMNO có: 4 đỉnh: L, M, N, O và 4 cạnh: LM, MN, NO, OL.
+ Hình tam giác UTVcó: 3 đỉnh: U, T, V và 3 cạnh: UT, TV, VU.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Nêu tên các đỉnh có trong hình dưới đây
A. 4 đỉnh là A, B, C, D.
B. 4 đỉnh là AB, AC, BC, CD.
C. 4 đỉnh là góc A, góc B, góc C, góc D.
D. 4 đỉnh là AB, BC, AD, CD.
Câu 2: Nêu tên các cạnh có trong hình dưới đây
A. 4 cạnh là M, N, P, Q.
B. 4 cạnh là MN, NP, PQ, QM.
C. 4 cạnh là MN, MP, NQ, QP.
D. 4 cạnh là góc M, góc N, góc P, góc Q.
Câu 3: Nêu tên các đỉnh có trong hình dưới đây
A. 3 đỉnh là K, I, L.
B. 3 đỉnh là E, G, H.
C. A và B đều đúng.
D. A và B đều sai.
Câu 4: Trong hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác?
A. 1 hình tam giác.
B. 2 hình tam giác.
C. 3 hình tam giác.
D. 4 hình tam giác.
Câu 5: Trong hình vẽ có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 6 hình tứ giác.
B. 5 hình tứ giác.
C. 4 hình tứ giác.
D. 3 hình tứ giác.
Nội dung ghi nhớ:
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: D