Slide bài giảng toán 3 cánh diều bài: Chu vi hình tam giác. Chu vi hình tứ giác
Slide điện tử bài: Chu vi hình tam giác. Chu vi hình tứ giác. Trình bày với các hiệu ứng hiện đại, hấp dẫn. Giúp học sinh hứng thú học bài. Học nhanh, nhớ lâu. Có tài liệu này, hiệu quả học tập của học môn Toán 3 Cánh diều sẽ khác biệt
Bạn chưa đủ điều kiện để xem được slide bài này. => Xem slide bài mẫu
Tóm lược nội dung
CHU VI HÌNH TAM GIÁC. CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
A. KHỞI ĐỘNG
- HS thực hiện theo nhóm: Dùng que tính ghép thành các hình tam giác, hình tứ giác rồi nhận biết các cạnh của hình tam giác, hình tứ giác vừa ghép được. Đại diện một số nhóm chia sẻ kết quả.
- GV vẽ hình tam giác (tứ giác) (như hình vẽ trong SGK) trên bảng lớp và đặt tên cho hình tam giác (tứ giác), chẳng hạn ABC (MNPQ) rồi yêu cầu HS nhận biết các cạnh của hình tam giác (tứ giác) vừa vẽ.
NỘI DUNG BÀI HỌC GỒM:
Nhận biết cách tính chu vi hình tam giác
Nhận biết cách tính chu vi hình tứ giác
Luyện tập
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Nhận biết cách tính chu vi hình tam giác
- HS quan sát hình vẽ trong SGK hoặc trên bảng, chỉ và nói cho bạn nghe các cạnh của tam giác, độ dài mỗi cạnh. Ghi kết quả ra bảng con, chẳng hạn:
AB = 2cm ; BC = 3 cm ; CA = 3 cm.
Nhận biết cách tính chu vi hình tứ giác
GV chốt lại cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác. HS lên bảng nhắc lại.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Tính chu vi của các hình tam giác ABC
A. 9cm.
B. 5cm.
C. 7cm.
D. 2cm.
Câu 2: Tính chu vi hình tứ giác DEGH
A. 11cm.
B. 12cm.
C. 13cm.
D. 14cm.
Câu 3: Tính chu vi hình tứ giác MNPQ
A. 101mm.
B. 102mm.
C. 103mm.
D. 104mm.
Câu 4: Tam giác ABC có AB = 3cm; AC = 4cm; BC = 5cm. Chu vi tam giác ABC là
A. 9cm.
B. 10cm.
C. 13cm.
D. 12cm.
Câu 5: Tứ giác MNPQ có MN = 2 cm; NP = 3 cm; PQ = 2 cm; QM = 3 cm
A. 11cm.
B. 10cm.
C. 8cm.
D. 5cm.
Nội dung ghi nhớ:
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: D
Câu 5: B