Bài tập file word mức độ thông hiểu Toán 4 Chân trời bài 57: Mi-li-mét vuông

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Tính.

a) $17 mm^{^{2}} + 28 mm^{^{2}} = .?.. mm^{^{2}}$
b) $37 cm^{2} – 1062 mm^{^{2}}= .?.. mm^{^{2}}$
c) $25 mm^{^{2}}× 4 = .?... mm^{^{2}}$

Câu 2: Tính.

a) $17 cm^{2} + 28 mm^{^{2}}= .?.. mm^{^{2}}$
b) $3700 mm^{^{2}} – 12cm^{2} = .?.. mm^{^{2}}$
c) $125 mm^{^{2}}: 5 = .?... mm^{^{2}}$

Câu 3: So sánh: $127 mm^{^{2}} …. 25 cm^{2}$$

Câu 4: Tính diện tích hình vuông có độ dài cạnh là 12mm.

Câu 5: Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 15 mm và 2 cm.


Câu 1: 

a) $17 mm^{^{2}} + 28 mm^{^{2}} = 45 mm^{^{2}}$
b) $37 cm^{2} – 1062 mm^{^{2}} = 3700mm^{^{2}} – 1062 mm^{^{2}} = 2638 mm^{^{2}}$
c) $25 mm^{^{2}} × 4 = 100mm^{^{2}}$

Câu 2: 

a) $17 cm^{2} + 28mm^{^{2}} = 1728 mm^{^{2}}$
b) $3700 mm^{^{2}} – 12 cm^{2} = 3700 mm^{^{2}} – 1200mm^{^{2}}= 2500 mm^{^{2}}$
c) $125 mm^{^{2}} : 5 = 25 mm^{^{2}}$

Câu 3: 

Có: $25 cm^{2} = 2500 mm^{^{2}}$

Vậy $127 mm^{^{2}} < 25 cm^{2}$

Câu 4: 

Diện tích hình vuông là:

$12 × 12 = 144 (mm^{^{2}})$

Đáp án: $144 mm^{^{2}}$

Câu 5: 

Đổi 2 cm = 20 mm

Diện tích hình chữ nhật là:

 $20 × 15 = 200 (mm^{^{2}})$

Đáp án: $200 mm^{^{2}}$


Bình luận

Giải bài tập những môn khác