Bài tập file word mức độ thông hiểu Toán 4 Cánh diều bài 15: Giây

2. THÔNG HIỂU (5 câu)

Câu 1: Viết số số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 thế kỉ = ... năm
b) 200 năm = ... thế kỉ
c) 6 thế kỉ = ... năm
d) thế kỉ = ... năm
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 giờ 20 phút = .... giây
b) 15 phút 35 giây = ... giây
c) 20 phút 20 giây = ... giây
d) 2 giờ 30 phút = ... giây
Câu 3:
a) Kể tên những tháng có: 30 ngày; 31 ngày; 28 hoặc 29 ngày.
b) Cho biết: Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
Hỏi: Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ ...........
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1991. Năm đó thuộc thế kỉ ..........
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ..........
Câu 5: Khi thi chạy 100 m, Minh chạy hết 22 giây, còn Bình chạy chậm hơn Minh  phút. Bình chạy 100 m hết bao nhiêu giây?


Câu 1:

a) 3 thế kỉ = 300 năm
b) 200 năm = 2 thế kỉ
c) 6 thế kỉ = 600 năm
d) thế kỉ = năm
Câu 2:
a) 1 giờ 20 phút = 4800 giây
b) 15 phút 35 giây = 935 giây
c) 20 phút 20 giây = 1220 giây
d) 2 giờ 30 phút = 9000 giây
Câu 3:
a) Tháng có 30 ngày là: tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.
Tháng có 31 ngày là: tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.
Tháng có 28 hoặc 29 ngày là: tháng 2.
b) Năm nhuận là năm có 366 ngày. Năm không nhuận là năm có 365 ngày.
Câu 4:
a) Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ XIX.
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1991. Năm đó thuộc thế kỉ XX.
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ XX.
Câu 5:
Đổi  phút = 15 giây
Bình chạy 100 m hết số giây là:
22 + 15 = 37 (giây)
Đáp số: 37 giây


Bình luận

Giải bài tập những môn khác