Write Unit 2: Making Arrangements

Phần này sẽ giúp bạn học cách viết các lời nhắn nhắn gọn sao cho vẫn đầy đủ thông tin được truyền tải, đồng thời ôn tập từ vựng và ngữ pháp liên quan đến thì quá khứ đơn. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Write - Unit 2: Making Arrangements

WRITE – UNIT 2: MAKING ARRANGEMENTS

1. Read The message. Then fill in the gaps in the passage that follows with the information. (Hãy đọc lời nhắn dưới đây rồi điền thông tin vào chỗ trống ở đoạn văn bên dưới)

Giải:

A customer (1) called/ telephoned the Thang Loi Delivery Service on (2) May 11  just before midday. She wanted to (3) talk/ speak to Mr. Ha but he was out. So Mr. Tam (4) took a message for Mr. Ha. The customer’s (5) name was Mrs. Lien, and she wanted to know about her furniture (6) delivery. She wanted (7) Mr. Ha to call her. She said that Mr. Ha could reach her (8) by 8 645 141 after lunch.

Dịch:

Một khách hàng gọi điện cho dịch vụ vận chuyển Thắng Lợi vào ngày 11/5 trước buổi trưa. Bà ấy muố nói chuyện với ông Hà, nhưng ông ấy lại ra ngoài mất rồi. Vì vậy ông Tâm lấy lời nhắn cho ông Hà. Tên của khách hàng là bà Liên, và bà ấy muốn biết về đơn hàng nội thất của bà ấy. Bà ấy muốn bà Hà gọi bà ấy. Bà ấy nói rằng ông Hà có thể gọi cho bà ấy vào số 8 645 141 sau bữa trưa.)

2. Now read the passage below. Write the telephone message in your exercise book. (Bây giờ hãy đọc đoạn văn dưới đây rồi viết lời nhắn qua điện thoại vào vở.)

A customer telephoned the Thanh Cong Delivery Service on June 16 just after midday. The customer’s name was Mr. Nam, and he wanted to speak to Mrs. Van. Mrs. Van was in a meeting and could not come to the phone. So Mr. Toan took a message. Mr. Nam called about his stationery order. He said Mrs. Van could reach him at 8 634 082.

Dịch:

Một khách hàng gọi điện cho dịch vụ vận chuyển Thành Công vào ngày 16 ngay sau buổi trưa. Tên của khách hàng là ông Nam, và ông ấy muốn nói chuyện với bà Vân. Bà Vân đang có một cuộc họp và không thể nghe điện thoại. Vì vậy ông Toàn đã lấy một tin nhắn. Ông Nam gọi về đơn hàng đồ dùng văn phòng của ông ấy. Ông ấy nói bà Vân có thể gọi cho ông ấy theo số 8634082.

Giải:

Thanh Cong Delivery Service

Date: June 16

Time: after midday

For: Mrs. Van

Message: Mr. Nam called about his stationery order. He wants you to call him on 8 634 082

Taken by: Mr. Toan

3. Read the message form on page 23 again, then help Lisa write a message for Nancy. Use the information from the dialogue. (Đọc lại lời nhắn trang 23, sau đó giúp Lisa viết lại lời nhắn cho Nancy. Sử dụng các thông tin từ đoạn hội thoại.)

  • Lisa: Hello.
  • Tom: Hello. Can I speak to Nancy, please? This is Tom.
  • Lisa: I’m sorry my sister’s out. Would you like to leave her a message?
  • Tom: Hello, Lisa. Can you tell her I’ll come over to pick her up? We’re going to play tennis this afternoon.
  • Lisa: Did she know about that, Tom?
  • Tom: Yes, she did. We bought two new rackets yesterday.
  • Lisa: What time are you coming?
  • Tom: At about 1.30.
  • Lisa: OK, Tom. I’ll tell her when she’s back. Bye.
  • Tom: Thank you very much, Lisa. Bye.

Dịch:

  • Lisa: Xin chào
  • Tom: Chào chị. Làm ơn cho em nói chuyện với Nancy. Em, Tom đây.
  • Lisa: Tiếc quá. em gái chị vắng nhà rồi. Em có muốn nhẳn lại không?
  • Tom: Chào chị Lisa. Chị có thể báo giúp là em sẽ đến đón bạn ấy không? Chiều nay chúng em sẽ chơi quần vợt.
  • Lisa: Nancy đã biểt chưa Tom?
  • Tom: Dạ biết rồi chị ạ. Chúng em đã mua hai chiếc vợt mới hôm qua.
  • Lisa: Mấy giờ thì em đến?
  • Tom: Khoáng 1 giờ 30.
  • Lisa: Được rồi Tom. Chị sẽ nói khi Nancy trở lại. Tạm biệt nhé.
  • Tom: Lisa. em cám ơn chị nhiều. Tạm biệt chị.

Giải:

  • Date: this afternoon
  • Time: 1.30
  • For: Nancy
  • Message: Tom called about playing tennis this afternoon. He will come over to pick you up at 1.30
  • Taken by: Lisa

ta82

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận

Unit 2: Making Arrangemants

Unit 3: At home

Unit 4: Our Past

Unit 5: Study hibits

Unit 6: The young pioneers club

Unit 7: My neighborhood

Unit 8: Country life and City life

Unit 9: A first-aid course

Unit 10: Recycling

Unit 11: Traveling around Viet Nam

Unit 12: A vacation abroad

Unit 13: Festivals