Tắt QC

Trắc nghiệm Tin học 3 cánh diều kì I

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Tin học 3 cánh diều kì I. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Máy tính có bao nhiêu bộ phận cơ bản?

  • A. Một bộ phận
  • B. Hai bộ phận
  • C. Ba bộ phận
  • D. Bốn bộ phận

Câu 2: Có bao nhiêu dạng thông tin thường gặp?

  • A. Năm dạng
  • B. Bốn dạng
  • C. Hai dạng
  • D. Ba dạng

Câu 3:  Máy tính có lợi ích gì?

  • A. Giúp em làm toàn
  • B. Giúp em vẽ hình
  • C. Làm toán, xem ảnh ......
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 4: Đâu là thông tin bộ não tiếp nhận trong tình huống sau: "Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa"

  • A. Bố vừa kể cho Minh một câu chuyện
  • B. Không có thông tin
  • C. Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay
  • D. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào đúng?

  • A. Máy tính xách tay có bàn phím trên thân máy còn bàn phím rời
  • B. Máy tính bảng có 4 thành phần cơ bản rời nhau
  • C. Máy tính để bàn có 4 thành phần cơ bản rời nhau
  • D. Điện thoại thông minh giống máy tính bảng nhưng kích thước lớn hơn

Câu 6:  Đâu là kết quả xử lý thông tin của bộ não tiếp nhận trong tình huống sau: "Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa"

  • A. Bố vừa kể cho Minh một câu chuyện hay
  • B. Không có thông tin
  • C. Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay
  • D. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào sai?

  • A. Máy tính xách tay có bàn phím, chuột cùng gắn trên thân máy, còn màn hình đóng, mở được
  • B. Máy tính bảng có 4 thành phần cơ bản liền nhau
  • C. Máy tính để bàn có 4 thành phần cơ bản rời nhau
  • D. Điện thoại thông minh giống máy tính bảng nhưng kích thước lớn hơn

Câu 8: Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

  • A. Một khu vực
  • B. Hai khu vực
  • C. Ba khu vực
  • D. Bốn khu vực

Câu 9: Thao tác di chuyển chuột là:

  • A. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng. Khi đó con trỏ chuột sẽ dịch chuyển theo trên màn hình
  • B. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp
  • C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra
  • D. Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

Câu 10: Khu vực nào là không phải là khu vực của bàn phím?

  • A. Khu vực phím tắt
  • B. Khu vực phím chức năng
  • C. Khu vực chính
  • D. Khu vực phím số

Câu 11: Thao tác nháy chuột là?

  • A. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp
  • B. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra
  • C. Nhấn nút chuột trái rồi thả ngón tay ra ngay
  • D. Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

Câu 12: Ngón áp út của bàn tay trái thì đặt tương ứng vào các phím nào trên hàng phím cơ sở?

  • A. Phím D
  • B. Phím A
  • C. Phím G
  • D. Phím S

Câu 13: Lệnh Shut down có tác dụng gì?

  • A. Dùng để tắt máy
  • B. Dùng để tắt nguồn
  • C. Dùng để khởi động máy lại từ đầu
  • D. Dùng để mở máy

Câu 14:  Trong phần mềm RapidTying thực hiện thao tác nào để tập gõ các phím của hàng phím cơ sở?

  • A. Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 1.
  • B. Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 5
  • C. Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 7
  • D. Nháy chuột vào EN1. Introduction, nháy chuột vào bài luyện tập 1.Basics – Lesson 4

Câu 15: Bước đầu tiên để khởi động máy tính là gì?

  • A. Ngồi đúng tư thế
  • B. Thực hiện các thao tác với chuột
  • C. Nhấn nút nguồn để tắt máy tính
  • D. Nhấn nút nguồn để khời động máy tính

Câu 16: Các ngón tay nào ở cả hai bàn tay dùng để gõ hàng phím trên?

  • A. Ngón trỏ, ngón áp út, ngón út
  • B. Ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út
  • C. Ngón trỏ, ngón giữa, ngón út
  • D. Ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út, ngón út

Câu 17: Đâu là tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính?

  • A. Để sát mặt vào màn hình máy tính
  • B. Ngồi thấp hơn màn hình máy tính
  • C. Ngồi quá xa màn hình máy tính
  • D. Ngồi thẳng lưng và khoảng cách vừa đủ

Câu 18: Các ngón tay nào ở cả hai bàn tay dùng để gõ hàng phím dưới?

  • A. Ngón trỏ, ngón áp út, ngón út
  • B. Ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út
  • C. Ngón trỏ, ngón giữa, ngón út
  • D. Ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út, ngón út

Câu 19: Khi sử dụng máy tính, mắt nên cách xa màn hình khoảng bao nhiêu cm?

  • A. 50 - 80 cm
  • B. 40 - 70 cm
  • C. 50 - 60 cm
  • D. 50 - 90 cm

Câu 20:  Khi kết thúc, phần mềm Rapid Typing báo cáo kết quả của bạn Nam là Accuracy 95% word có nghĩa là gì?

  • A. Thời gian gõ: 95 từ/phút
  • B. Tốc độ gõ: 95 từ/phút
  • C. Độ chính xác: 95%
  • D. Tên bài luyện tập

Câu 21: Đâu là thông tin trong tình huống sau: "Thấy biển báo chú ý sàn ướt, mọi người đi chậm, cẩn thận"

  • A. Biển báo chú ý sàn ướt
  • B. Thấy biển báo
  • C. Mọi người đi chậm, cẩn thận
  • D. Thấy biển báo chú ý sàn ướt

Câu 22: Trong phần mềm luyện gõ mười ngón Rapid Typing, để tập gõ hàng phím cơ sở, em chọn khóa học EN 1. Introduction rồi chọn...?

  • A. Bài 1. Basics - Lesson 1 và Bài 1. Basics - Lesson 2
  • B. Bài 1. Basics - Lesson 2 và Bài 1. Basics - Lesson 3
  • C. Bài 1. Basics - Lesson 4 và Bài 1. Basics - Lesson 7
  • D. Bài 1. Basics - Lesson 5 và Bài 1. Basics - Lesson 6

Câu 23: Đâu là quyết định trong tình huống sau: "Thấy biển báo chú ý sàn ướt, mọi người đi chậm, cẩn thận"

  • A. Biển báo chú ý sàn ướt
  • B. Thấy biển báo
  • C. Mọi người đi chậm, cẩn thận
  • D. Thấy biển báo chú ý sàn ướt

Câu 24: Điền vào chỗ trống: Trên Internet có thể xem được nhiều thông tin .........

  • A. Mới mẻ
  • B. Phù hợp
  • C. Đa dạng
  • D. Bổ ích và thú vị

Câu 25: Mỗi giác quan của em có khả năng thu nhân bao nhiêu dạng thông tin?

  • A. Năm dạng
  • B. Hai dạng
  • C. Ba dạng
  • D. Một dạng

Xem đáp án

Bình luận

Giải bài tập những môn khác