Speak Unit 6: The young pioneers club

Khi người khác cần sự giúp đỡ hoặc chúng ta cần nhờ giúp đỡ thì chúng ta phải nói như thế nào? Bài học này sẽ giúp bạn học cách hỏi và trả lời khi cần giúp đỡ hoặc người khác cần giúp đỡ. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Speak - Unit 6: The young pioneers club

SPEAK – UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB

Look at the phrases in the boxes. Then practice the dialogues with a partner. (Nhìn các cụm từ trong bảng. Sau đó luyện tập các đoạn hội thoại với bạn học.)

Asking for favors

Responding to favors

Can/Could you help me, please?

Certainly/ Of course/ Sure.

 

No problem.

Could you do me a favor?

What can I do for you?

I need a favor.

How can I help you?

Can/Could you ... ?

I'm sorry. I'm really busy.

Offering assistance

Responding to assistance

May I help you?

Yes/No. Thank you.

Do you need any help?

Yes. That’s very kind of you.

Let me help you.

No. Thank you. I’m fine.

 a)

  • Mrs. Ngoc: Could you do me a favor, please? (Làm ơn giúp tôi một chút được không?)
  • Hoa: Sure. What can I do for you? (Chắc chắn rồi. Cháu có thể làm gì cho bà?)
  • Mrs. Ngoc: Can you help me carry my bags? I’ve hurt my arm. (Có thể vác hộ bà mấy cái túi được không? Tay bà bị đau.)
  • Hoa: Certainly. I’ll help you. (Chắc chắn rồi, cháu sẽ giúp bà.)
  • Mrs. Ngoc: Thank you very much. That’s very kind of you. (Cảm ơn cháu rất nhiều. Cháu thật tốt)
  • b)
  • Receptionist: May I help you? (Lễ tân: Tôi có thể giúp gì cho ngài?)
  • Tourist: Yes. Can you show me the way to the nearest bank? (Có thể chỉ tôi đường đến ngân hàng gần nhất được không?)
  • Receptionist: Sure. Turn right when you get out of the hotel. Turn left at the first corner. It’s on your right. (Chắc chắn rồi. Rẽ phải khi ra khỏi khách sạn. Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên. Nó ở bên phải ngài.)
  • Tourist: Thank you very much. (Cảm ơn cô rất nhiều.)

Now use the appropriate phrases in the box to make similar dialogues about some of the following situations with a partner. (Bây giờ hãy sử dụng các cụm từ thích hợp trong khung để làm những hội thoại tương tự về một vài tình huống sau đây với bạn của bạn.)

Giải:

1)

  • Tourist: Could you do me a favor? (Làm ơn giúp tôi một chút được không?)
  • You: Sure. What can I do for you? (Chắn chắn rồi. Tôi có thể giúp gì cho bạn)
  • Tourist: I lost my money. Could you show me the way to the nearest police station? (Tôi đánh rơi tiền. Có thể chỉ cho tôi đồn cảnh sát gần nhất được không?)
  • You: Certainly. Turn right and then turn right again at the first comer. Go straight ahead until you see the police station on your right. (Chắc chắn rồi. Rẽ phải sau đó rẽ phải lần nữa ở góc rẽ thứ nhất. Đi thẳng đến khi thấy trạm cảnh sát bên tay phải của bạn.)
  • Tourist: Thank you very much. (Cảm ơn bạn rất nhiều)
  • You: You’re welcome. (Không có chi)

2)

  • You: May I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
  • Neighbor: Yes. My leg is hurt. Can you help me to tidy the yard, please? (Chân tôi bị đau. Giúp tôi quét sân được không.)
  • You: Of course. Now, let me help you. (Được thôi, để tôi giúp bạn)
  • Neighbor: Thank you. That's very kind of you. (Cảm ơn. Bạn thật tốt tính)

3)

  • Your friend: Can you help me, please? (Làm ơn giúp tôi một chút được không?)
  • You: How can I help you? (Làm sao giúp bạn được đây?)
  • Your friend: My bike has a flat tire. Can you help me to fix it? (Bánh xe đạp tôi bị xịt. Giúp tôi sửa nó được không?)
  • You: Certainly. I’ll help you. (Chắn chắn rồi. Tôi sẽ giúp bạn)
  • Your friend: Thanks a lot. (Cảm ơn rất nhiều)

4)

  • You: Do you need any help? (Dì cần giúp đỡ gì không?)
  • Your aunt: I need some vegetables, but I’m busy cooking meals now. Can you go to the market and buy some for me? (Dì cần một chút rau, nhưng gì bận nấu cơm rồi. Con đi ra chợ và mua cho gì nhé.)
  • You: No problem. What do you need? (Không vấn đề gì. Dì cần rau gì?)
  • Your aunt: Thank you. That's very kind of you. I need some carrots, some spinach and some onions. (Cảm ơn con. Dì cần cả rốt, rau chân vịt và một chút hành.)

ta86

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận

Unit 2: Making Arrangemants

Unit 3: At home

Unit 4: Our Past

Unit 5: Study hibits

Unit 6: The young pioneers club

Unit 7: My neighborhood

Unit 8: Country life and City life

Unit 9: A first-aid course

Unit 10: Recycling

Unit 11: Traveling around Viet Nam

Unit 12: A vacation abroad

Unit 13: Festivals