Speak Unit 1: My Friends

Phần này sẽ giúp bạn học rèn luyện kĩ năng nói thông qua chủ đề của Unit 1: My friends (Các bạn của tôi), đồng thời cung cấp từ vựng và cấu trúc liên quan. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

SPEAK – UNIT 1: MY FRIENDS

1. Read the dialogue (Hãy đọc hội thoại.)

  • Hoa: This person is short and thin. (Người này thấp và gầy.)
             She has long blond hair. (Cô ấv có tóc dài màu vàng.)
  • Lan: Is this Mary? (Mary phải không?)
  • Hoa: Yes. (Đúng vậy.)

2. Now take turns to make similar dialogues. Use the adjectives in the table (Bây giờ hãy lần lượt xây dựng các hội thoại tương tự, sử dụng các tính từ cho trong bảng dưới đây.)

Build (dáng người)

Hair (tóc)

Tall (cao)

Slim (thon thả)

Long (dài)

Straight (thẳng)

Black/dark (đen/tối)

Short (thấp)

Thin(gầy)

Short (ngắn)

Curly (xoăn)

Blond/fair (vàng hoe)

Fat (béo)

 

 

Bald (hói)

Brown (nâu)

Giải:

a)

  • A: This person is tall and thin. He has short black hair. (Người này cao và gầy. Anh ấy có mái tóc đen và ngắn)
  • B: Is this Van? (Phải Văn không)
  • A: Yes. (Đúng vậy)

b)

  • A: This person is short and fat. He is bald. (Người này thấp và béo. Ông ấy bị hói)
  • B: Is this Mr. Lai? (Có phải ông Lại không)
  • A: Yes. (Đúng vậy)

c)

  • A: This person is tall and slim. She has long dark hair. (người này cao và thon thả. Cô ấy có mái tóc đen dài)
  • B: Is this Miss Lien? (Phải cô Liên không?)
  • A: Yes. (Đúng vậy)

d)

  • A: This person is tall and slim. She has curly blond hair. (Người này cao và thon thả. Cô ấy có mái tóc vàng xoăn.)
  • B: Is this Ann? (Phải Ann không?)
  • A: Yes. (Đúng vậy)

e)

  • A: This person is tall and thin. He has short dark hair. (Người này cao và gây. Anh ấy có mái tóc đen ngắn.)
  • B: Is this Mr. Khoi? (Phải ông Khôi không?)
  • A: Yes. (Đúng vậy)

f)

  • A: This person is tall and slim. She has long fair hair. (Người này cao và thon thả. Cô ấy có mái tóc vàng hoe dài)
  • B: Is this Mary? (Mary phải không?)
  • A: Yes. (Đúng vậy)

 


ta81

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận

Unit 2: Making Arrangemants

Unit 3: At home

Unit 4: Our Past

Unit 5: Study hibits

Unit 6: The young pioneers club

Unit 7: My neighborhood

Unit 8: Country life and City life

Unit 9: A first-aid course

Unit 10: Recycling

Unit 11: Traveling around Viet Nam

Unit 12: A vacation abroad

Unit 13: Festivals