Listen Unit 3: At home

Phần sau sẽ giúp bạn học rèn luyện kĩ năng nghe. Bạn học sẽ nghe một đoạn hội thoại sau đó tìm ra đồ vật được nhắc đến. Chú ý cách phát âm các từ vựng và tông giọng. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

  • 4. LISTEN
Listen - Unit 3: At home

LISTEN – UNIT 3: AT HOME

Look at the pictures. Check the right item (Nhìn tranh và kiểm tra các đồ vật đúng)

Giải:

  • a) Special Chinese Fried Rice (Cơm rang Trung Quốc đặc biệt)
  • b) the big pan (cái chảo to)
  • c) the garlic and the green peppers (tỏi và ớt xanh)
  • d) the ham (thịt giăm bông)

Nội dung, bài nghe:

  • Lan: Can I help you cook dinner, mom? (Con giúp mẹ nấu bữa tối nhé)
  • Mrs. Tu: Sure. You can cook the “Special Chinese Fried Rice” for me. Use the big pan, please. (Chắc chắn rồi. Con có thể nấu món cơm rang trung quốc đặc biệt cho mẹ. Dùng cái chảo lơn ấy con)
  • Lan: Okay. How much oil do I put in? (Vâng mẹ. Con phải cho từng nào dầu ăn hả mẹ)
  • Mrs. Tu: Just a little. Wait until it’s hot and then fry the garlic and the green peppers. (Một chút thôi. Chờ cho đến khi nó nóng và xào tỏi với ớt xanh.)
  • Lan: Do I put the ham in now? (Con cho thịt giăm bông vào bây giờ nhé)
  • Mrs Tu: Yes. And you can put the rice and a teaspoon of salt. (Ừ, con có thể cho cơm và một thìa muối vào được rồi)
  • Lan: Yummy! It smells delicious. (Ngon quá! Mùi thật ngon mẹ ạ)

ta83

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận

Unit 2: Making Arrangemants

Unit 3: At home

Unit 4: Our Past

Unit 5: Study hibits

Unit 6: The young pioneers club

Unit 7: My neighborhood

Unit 8: Country life and City life

Unit 9: A first-aid course

Unit 10: Recycling

Unit 11: Traveling around Viet Nam

Unit 12: A vacation abroad

Unit 13: Festivals