Getting started Unit 1: My Friends

Đây là phần khởi động của Unit 1 với chủ đề: My friends (Bạn bè tôi). Phần này sẽ giúp bạn học làm quen với các từ vựng mới, có cái nhìn tổng quan về chủ đề và ôn tập thì hiện tại tiếp diễn. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập sách giáo khoa.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Getting started - Unit 1: My Friends

GETTING STARTED – UNIT 1: MY FRIENDS

Describe these groups of friends and their favorite activities. (Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.)

  • a. The boys are playing football/ soccer. (Các bạn trai đang chơi đá bóng)
  • b. The girls are studying. (Các bạn nữ đang học bài)
  • c. The boys are playing chess. (Các bạn nam đang chơi cờ)
  • d. The girls are playing volleyball. (Các bạn nữ đang chơi bóng chuyền)

Một số từ vựng bổ sung:

  • Annoy (v): Làm khó chịu, bực mình
  • Slim (adj): thanh mảnh, thon thả
  • Joke (n): lời nói đùa, chuyện đùa
  • Seem (v): có vẻ như, dường như
  • Sociable (adj): hòa đồng, dễ gần
  • Generous (adj): hào phóng, rộng lượng
  • Curly (adj): xoăn

ta81

Giải các môn học khác

Bình luận

Unit 2: Making Arrangemants

Unit 3: At home

Unit 4: Our Past

Unit 5: Study hibits

Unit 6: The young pioneers club

Unit 7: My neighborhood

Unit 8: Country life and City life

Unit 9: A first-aid course

Unit 10: Recycling

Unit 11: Traveling around Viet Nam

Unit 12: A vacation abroad

Unit 13: Festivals