Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2017 cập nhật những kiến thức mới nhất


Đề thi gồm 40 câu dưới dạng trắc nghiệm (có đáp án) giúp các bạn đánh giá năng lực môn Sinh học và chuẩn bị cho kì thi THPT quốc gia. Đề số 5

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2017 cập nhật những kiến thức mới nhất

 

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2017 số 5

Thời gian làm bài: 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: chín sớm, gen b: chín muộn. Cho cây có kiểu gen Ab/aB giao phối với cây có kiểu gen Ab/aB. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:

A.1 cây cao, chín sớm: 1 cây thấp, chín muộn
B. 3 cây cao, chín muộn: 1 cây thấp, chín sớm
C.1 cây cao, chín sớm: 1 cây cao, chín muộn: 1 cây thấp, chín sớm: 1 cây thấp, chín muộn
D.1 cây cao, chín muộn: 2 cây cao, chín sớm: 1 cây thấp, chín sớm.

Câu 2: Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là:MM: Mm: mm = 1: 6: 9 . Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

A.M = 0,25; m = 0,75
B.M =0,75; m =0,25
C.M =0,4375; m = 0,5625
D.M =0,5625; m =0,4375

Câu 3: Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với quả cà chua tròn được F2: 162 quả tròn: 118 quả dẹt: 39 quả dài. Hình dạng quả cà chua chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền nào?

A. Phân li độc lập
B. Liên kết hoàn toàn
C. Tương tác bổ sung
D. Trội không hoàn toàn

Câu 4: Sự di tryuyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do một gen trên NST thường có 3 alen chi phối với mối quan hệ trội lặn như sau : IA = IB > IO . Trong một quần thể người cân bằng di truyền, nhóm máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21%. Tỷ lệ người nhóm máu A là:

A.0,25
B.0,40
C.0,45
D.0,54

Câu 5: Cây lanh Linum usitatissimum là giống cây lấy sợi phổ biến ở các nước châu Á, locus chi phối màu sắc hoa có 2 alen trong đó A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Hai locus khác mỗi locus 2 alen là B/b và D/d cùng chi phối chiều cao cây. Tiến hành phép lai phân tích cây dị hợp 3 locus có kiểu hình thân cao, hoa đỏ được đời con 141 cây thân cao, hoa đỏ: 361 thân cao, hoa trắng: 640 thân thấp, hoa trắng: 861 thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:

A. Ab/aB Dd
B. AB/ab Dd
C.AaBbDd
D. Aa Bd/bD

Câu 6: Nhóm thực vật có khả năng cải tạo đất tốt nhất là:

A.Cây bọ Lúa
B. Cây thân ngầm như dong, riềng
C. Cây họ Đậu
D. Các loại cỏ dại

Câu 7: Để đời F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1 :1 thì P có kiểu gen là:

A. AaBbCc x aabbcc
B. AaBbCc x AabbCc
C. AaBbCc x AaBbCc
D. AaBbCc x AaBbcc

Câu 8: Ở một loài thực vật, xét một gen A dài 408 nm và có T = 2G. Gen A bị đột biến thành alen a có 2789 liên kết hydro. Phép lai giữa 2 cơ thể đều dị hợp với nhau đời sau tạo ra các hợp tử, trong số các hợp tử tạo ra có 1 hợp tử chứa 2399 T. Hợp tử trên có kiểu gen là:

A. AAAa
B. Aaa
C. AAa
D. AAaa

Câu 9: Cây tứ bội AAaa giảm phân cho các giao tử có sức sống bình thường, song cây tam nhiễm (2n +1) Aaa giảm phân chỉ các giao tử đơn bội có sức sống. Cho hai cây nói trên lai với nhau thì thu được kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ là:

A. 1/6
B. 2/6
C. 2/9
D. 1/9

Câu 10: Ở người, bệnh máu khó đông do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định máu bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

A. XM Xm x XmY
B. XMXM x XMY
C. XMXm x X MY
D. XMXM x XmY

Câu 11: Cơ thể có kiểu gen BbCcVv DE/de  sẽ cho số loại giao tử tối đa là:
A. 8
B. 32
C. 24
D. 16

Câu 12: “Các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất”. Giải thích nào sau đây hợp lí nhất cho hiện tượng trên?

A. Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng trong đảo qua thời gian dài
B. Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
C. Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
D. Do trong cùng điều kiện tự nhiên, chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau

Câu 13: Khác biệt cơ bản giữa chu trình phôtpho với chu trình cacbon là:

A. Tỷ lệ phôtpho thoát khỏi chu trình ít hơn
B. Phôtpho thoát khỏi chu trình nhiều do lắng đọng xuống đáy biển
C. Phôtpho vận động nhanh và ít thiếu hụt cục bộ hơn
D. Phôtpho có mặt trong sinh vật nhiều hơn cacbon

Câu 14: Theo quy luật phân ly độc lập của Menden, về mặt lý thuyết cây AaBbCcDdEE khi tự thụ phấn sẽ cho bao nhiêu phần trăm số cá thể đời con có kiểu hình trội về 3 trong 4 tính trạng?

A. 10,55%
B. 42,19%
C. 12,50%
D. 0,39%

Câu 15: Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo là:

A. Tạo ưu thế lai
B. Tăng nguồn biến dị cho chọn lọc
C. Gây đột biến gen
D. Gây đột biến nhiễm sắc thể

Câu 16: Khi nói về quần thể tự phối, khẳng định nào dưới đây không chính xác?

A. Quần thể phân hóa thành các dòng thuần khác nhau.
B. Trong tự nhiên vẫn tồn tại quần thể tự phối hoặc giao phối cận huyết.
C. Quần thể biểu hiện tính đa hình hơn quần thể ngẫu phối.
D. Tần số thể dị hợp ở mức thấp hơn so với thể đồng hợp nếu tự phối thời gian dài.

Câu 17: Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:

A. Cá thể
B. Quần thể
C. Quần xã
D. Loài

Câu 18: Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:

A. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
B. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
C. Chọn lọc, giao phối và phát tán
D. Đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên

Câu 19: Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ mã di truyền 5’AUG’3 mã hóa cho axit amin nào dưới đây?

A. Phenylalanin
B. formyl methionine
C. Methionine
D. Alanin

Câu 20: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào thời kì nào sau đây:

A. Đại thái cổ
B. Đại cổ sinh
C. Đại trung sinh
D. Đại tân sinh

Câu 21: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là:

A. Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
B. Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
C. Để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.
D. Để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.

Câu 22: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 NST. Một cá thể của loài trong tế bào có 24 NST cá thể đó thuộc thể đột biến nào?

A. Đa bội lệch
B. Tứ bội
C. Dị bội
D. Bốn nhiễm

Câu 23: Sự gia tăng CO2 trong khí quyển dẫn đến là tăng nhiệt độ toàn cầu do nguyên nhân chính là:

A. CO2 ngăn cản sự bức xạ nhiệt trái đất vào vũ trụ
B. Phản ứng chuyển hóa CO2 thành dạng khác tỏa ra nhiều nhiệt
C. CO2 kết hợp với nước thành axit và gốc axit có tác dụng giữ nhiệt
D. Các hoạt động công nghiệp của con người sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

Câu 24: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hidro bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nucleotit loại adenin và 1617 nucleotit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:

A. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp GX
B. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp AT
C. Mất một cặp G-X
D. Mất một cặp A-T

Câu 25: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31 DD : 11 dd. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?

A. 31 AA : 11 aa
B. 30 AA : 12aa
C. 29 AA : 13 aa
D. 28 AA : 14 aa

Câu 26: Trong số các nhân tố tiến hóa, nhân tố nào không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp:

A.Chọn lọc tự nhiên
B. Di nhập gen
C. Giao phối không ngẫu nhiên
D. Các yếu tố khác

Câu 27: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì hiện tượng nào xảy ra:

A. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
C. Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D. Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

Câu 28: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 5 và một nhiễm sắc thể của cặp số 9 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là:

A. 2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1
B. 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 hoặc 2n + 1 – 1 và 2n – 1 + 1
C. 2n + 2 và 2n – 2 hoặc 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1
D. 2n + 1 + 1 và 2n – 2 hoặc 2n +2 và 2n – 1 – 1

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ưa sáng?

A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang
B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá

Câu 30: Nghiên cứu tốc độ gia tăng dân số ở một quần thể người với quy mô 1 triệu dân vào năm 2016 Biết rằng tốc độ sinh trung bình hàng năm là 3% tỷ lệ tử là 1%, tốc độ xuất cư là 2% và vận tốc nhập cư là 1% so với dân số của thành phố. Dân số của thành phố sẽ đạt giá trị bao nhiêu vào năm 2026?

A.1104622 người
B. 1218994 người
C. 1104952 người
D. 1203889 người

Câu 31: Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?

A. Mù màu
B. Máu khó đông
C. Hồng cầu lưỡi liềm
D. Hội chứng Tơcnơ

Câu 32: Trong cấu trúc của NST nhân thực điển hình, cấu trúc nào có đường kính là 30nm:

A. Nucleosome
B. Chromatide
C. Vùng xoắn cuộn
D. Sợi nhiễm sắc

Câu 33: Tiến hành phép lai giữa cơ thể dị hợp 2 cặp gen, mỗi cặp gen chi phối 1 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, để kết quả thu được tỷ lệ kiểu hình ở đời con là 9:3:3:1 không cần điều kiện nào sau đây?

A. Hai cặp gen chi phối hai cặp tính trạng nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.
B. Quá trình giảm phân hình thành giao tử và quá trình thụ tinh diễn ra bình thường.
C. Số lượng cá thể đời con phải đủ lớn và có ý nghĩa thống kê.
D. Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, phân ly cùng nhau trong quá trình sinh giao tử.

Câu 34: Cho các nhân tố sinh thái sau đây:

(1) Xác động vật
(2) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
(3) Đất
(4) Không khí
(5) Chim làm tổ trên cây
(6) Gió
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu nhân tố sinnh thái vô sinh?

A. 3
B. 4
C. 5
D. 2

Câu 35: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế di truyền nào?

A. Nhân đôi ADN và phiên mã
B. Nhân đôi ADN và dịch mã
C. Phiên mã và dịch mã
D. Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

Câu 36: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A. Tập hợp cây cỏ đang sống trên đồng cỏ Tây Âu
B. Tập hợp cá chép đang sống ở Hồ Gươm
C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương
D. Tập hợp chim đang sinh sống trong vườn rừng Quốc Gia Ba Vì

Câu 37: Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam. Đây là biểu hiện của hiện tượng:

A. Diễn thế nguyên sinh
B. Diễn thế thứ sinh
C. Diễn thế khôi phục
D. Diễn thế nguyên sinh hoặc Diễn thế khôi phục

Câu 38: Thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm:

A. Vùng điều hòa,vùng mã hóa và vùng kết thúc
B. Vùng cấu trúc,vùng mã hóa và vùng kết thúc
C. Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc
D. Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

Câu 39: Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?

A. Chi trước voi và chi trước chó
B. Tai dơi và tai mèo
C. Cánh chim và cánh dơi
D. Cánh bướm và cánh dơi

Câu 40: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose của vi khuẩn E.coli, protein ức chế liên kết với vùng nào trong cấu trúc của gen?

A. Vùng khởi động
B. Vùng mã hóa
C. Vùng vận hành
D. Vùng kết thúc

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI


Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận