Trắc nghiệm hay nhất địa lí 11 về kinh tế - xã hội thế giới mới và đẩy đủ nhất

Người đăng: Mưa bụi - Ngày: 23/04/2018

Nhằm củng cố lại kiến thức cho các bạn học sinh một cách hiệu quả nhất. Tech12h đã soạn thảo và sưu tập bộ câu hỏi trắc nghiệm hay nhất địa lí 11 về kinh tế - xã hội thế giới. Trong bộ câu hỏi trắc nghiệm này, các bạn sẽ được trải nghiệm các dạng câu hỏi trắc nghiệm theo nhiều mức độ khác nhau từ dễ, trung bình và khó. Bộ đề có đáp án cụ thể, trong quá trình làm bài các bạn có thể tham khảo. Hi vọng, với bộ câu hỏi này sẽ giúp các bạn ôn tập kiến thức tốt nhất để đạt được điểm cao trong học tập.

 

TỔNG HỢP BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 11 VỀ NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI

Câu 1. Nền kinh tế tri thức có một số đặc điểm nổi bật là

A. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn.

B. Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn.

C. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn.

D. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn.

 

Câu 2. Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển) là

A. Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế

B. Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội

C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

D. Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội

 

Câu 3. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là

A. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức thấp

B. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức thấp

C. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức cao

D. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức cao

 

Câu 4. Đặc điểm của các nước đang phát triển là

A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

 

Câu 5. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

A. Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

B. Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

D. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

 

Câu 6. Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:

A. Hàn Quốc, Xin - ga - po, In - đô - nê - xia, Braxin

B. Xin - ga - po, Thái Lan, Hàn Quốc, Ác - hen - ti - na

C. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác - hen - ti - na

D. Hàn Quốc, Xin - ga - po, Braxin, Ác - hen - ti - na

 

Câu 7. Các nước phát triển có đặc điểm là

A. GDP bình quân đầu người cao.

B. Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

C. Chỉ số HDI ở mức cao.

D. Tất cả các ý kiến trên.

 

Câu 8. Trông đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:

A.Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

B.Bảo hiểm, giáo dục, y tế

C.Du lịch, ngân hàng, y tế

D.Hành chính công, giáo dục, y tế

 

Câu 9. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A.Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau

B.Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử

C.Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

D.Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

 

Câu 10. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước:

A.Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê

B.Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô

C.Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

D.Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô.

 

Câu 11. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

A.Thành phần chủng tộc

B.Mục tiêu và lợi ích phát triển

C.Lịch sử dựng nước, giữ nước

 

Câu 12. Số người sử dụng Internet trên thế giới năm 2006 là

A. 1000 triệu người                            

B. 1050 triệu người

C. 1100 triệu người                           

D. 1150 triệu người

 

Câu 13. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

A. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

C. Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

D. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

 

Câu 14. Tác động chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội

A. Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

B. Xuất hiện các ngành công nghệ có  hàm lượng kỹ thuật cao

C. Thay đổi cơ cấu lao động, phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế, đầu tư nước ngoài trên phạm vi toàn cầu

D. Các ý kiến trên

 

Câu 15. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

A. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao

B. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

C. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

D. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

 

Câu 16. Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

B. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

C. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.

D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.

 

Câu 17. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào thời gian

A. Giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

B. Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

C. Giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI

D. Cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI

 

Câu 18: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

A. Nợ nước ngoài nhiều

B. GDP bình quân đầu người thấp

C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp

 

Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

A.Đầu tư nước ngoài tang nhanh

B.Thương mại thế giới phát triển mạnh

C.Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

D.Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

 

Câu 20. Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là

A. Nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

C. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

D. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng

 

Câu 21. Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

A.Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

B.Tổ chức thương mại thế giới

C.Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

D.Liên minh châu Âu

 

Câu 22. Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

A.Củng cố thị trường chung Nam Mĩ

B.Tang cường liên kết giữa các khối kinh tế

C.Thúc đẩy tự do hóa thương mại

D.Giải quyết xung đột giữa các nước

 

Câu 23. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?

A.Nông nghiệp

B.Công nghiệp

C.Xây dựng

D.Dịch vụ

 

Câu 24. Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây

A.Liên minh châu Âu

B.Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

C.Thị trường chung Nam Mĩ

D.Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

 

Câu 25. Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

A.Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

B.Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo

C.Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

D.Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

 

Câu 26. Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A.Nông nghiệp       B.Công nghiệp

C.Xây dựng              D. Dịch vụ

 

Câu 27. Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

A.Đại bộ phận dân cư

B.Người da den nhập cư

C.Các nhà tư bản, các chủ trang trại

D.Người dân bản địa (người Anh-điêng)

 

Câu 28. Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

A.Ven biển Đỏ

B.Ven biển Ca-xpi

C.Ven Địa Trung Hải

D.Ven vịnh Péc-xich

 

Câu 29. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

A.Ấn Độ giáo

B.Thiên chúa giáo

C.Phật giáo

D.Hồi giáo

 

Câu 30. Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

A.Đều nằm ở vĩ độ rất cao

B.Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

C.Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

D.Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

 

Câu 31. Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

A.Mất cân bằng giới tính

B.Ô nhiễm môi trường

C.Cạn kiệt nguồn nước ngọt

D.Động đất và núi lửa

 

Câu 32. Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

A.Xuất hiện nhiều động đất

B.Nhiệt độ Trái Đất tăng

C.Bang ở vùng cực ngày càng dày

D.Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

 

Câu 33. Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa rực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

A. Làn sóng di cư tới các nước phát triển

B.Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

C.Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo.

D.Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã.

 

Câu 34. Hiện nay trung bình mỗi năm dân số thế giới tăng thêm khoảng

A. Gần 60 triệu người                       

B. Gần 70 triệu người

C. Gần 80 triệu người                       

D. Trên 80 triệu người

 

Câu 35. Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do

A.Tình hình chính trị không ổn định

B.Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động

C.Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

D.Phần lớn người dân không có đất canh tác

 

Câu 36. Qua trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La tinh đang gặp phải sự phản ứng của

A.Những người nông dân mất ruộng

B.Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có

C.Một nhóm người không cùng chung mục đích

D.Các thế lực từ bên ngoài

 

Câu 37. Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

A.Không còn phụ thuộc vào nước ngoài

B.Cải cách ruộng đất triệt để

C.San sẻ quyền lợi của các công ti tư bản nước ngoài

D.Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

 

Câu 38. Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

A.Giáp với nhiều biển và đại dương

B.Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi

C.Có đường chí tuyến chạy qua

D.Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

 

Câu 39. Nguồn tài nguyên quan trọng nhấ ở khu vực Tây Nam Á là

A.Than và uranium

B.Dầu mỏ và khí tự nhiên

C.Sắt và dầu mỏ

D.Đồng và kim cương

 

Câu 40. Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng

A. 70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới

B. 75% dân số và 85% số dân tăng hàng năm của thế giới

C. 80% dân số và 90% số dân tăng hàng năm của thế giới

D. 80% dân số và 95% số dân tăng hàng năm của thế giới

 

Câu 41. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 - 2006 của thế giới là

A. 1,2%                 B. 1,4%                   

C. 1,6%                 D. 1,9%

 

Câu 42. Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

A.Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng

B.Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác

C.Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

D.Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển

 

Câu 43. Ý nào là thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

A.Khoa học và công nghệ đã có tác động sâu sắc đến mọi mặt của đời sống.

B.Các quốc gia có thể đón đầu công nghệ hiện đại để áp dụng vào quá trình phát triển kinh tế

C.Các giá trị đạo đức được xây dựng đang có nguy cơ bị xói mòn

D.Các nước đều có thể thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế

 

Câu 44. Ý nào là ý đúng đối với nước a khi toàn cầu hóa phát triển mạnh?

A.Thu hút được vốn, công nghệ và mở rộng thị trường.

B.Tạo điều kiện để người dân di cư tự do ra nước ngoài.

C.Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên

D.Tăng giá thành sản phẩm xuất khẩu.

 

Câu 45. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương là do

A. Chất thải công nghiệp và chất thải sinh học chưa được xử lý đổ ra sông, hồ

B. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

C. Thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng

D. Các ý trên

 

Câu 46. Số người cao tuổi đang tăng nhanh hiện nay không phải ở khu vực

A. Nam Á              B. Tây Á               

C. Trung Á            D. Caribê

 

Câu 47. Một số vấn đề mang tính toàn cầu xuất hiện vào những thập niên cuối của thế kỷ XX và những năm đầu của thế kỷ XXI trở thành mỗi đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới là

A. Xung đột sắc tộc

B. Xung đột tôn giáo

C. Nạn khủng bố

D. Các ý trên

 

Câu 48. Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do

A.Địa hình cao

B.Khí hậu khô nóng.

C.Hình dạng khối lớn

D.Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

 

Câu 49. Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

A.Khoáng sản và thủy sản

B.Khoáng sản và rừng

C.Rừng và thủy sản.

D.Đất và thủy sản.

 

Câu 50. Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do

A.Khí hậu khô hạn.

B.Quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

C.Rừng bị khai phá quá mức.

D.Quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.

 

Câu 51. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

A.Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế

B.Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âu

C.Ngân hàng hế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế

D.Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới

 

Câu 52. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

A.Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên fkinh tế

B.Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

C.Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

D.Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

 

Câu 53. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia

A.Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

B.Có nguồn của cải vật chất lớn

C.Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

D.Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

 

Câu 54. Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới 

A.Liên minh châu Âu

B.Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

C.Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

D.Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

 

Câu 55. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

A.Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

B.Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

C.Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

D.Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

 

Câu 56. Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

A.Mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên.

B.Mang lại lợi nhuận cao cho người lao động.

C.Mang lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài.

D.Mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động.

 

Câu 57. Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

A.Nhanh chóng tàn phá môi trường.

B.Làm tăng diện tích đất trồng trọt.

C.Giữ được nguồn nước ngầm.

D.Thúc đẩy nhanh quá trình phong hóa đất.

 

Câu 58. Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A.Vùng núi An-đét

B.Đồng bằng A-ma-dôn

C.Đồng bằng La Pla-ta

D.Đồng bằng Pam-pa

 

Câu 59. Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

A.Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

B.Khoáng sản phi kim loại

C.Vật liệu xây dựng

D.Đất chịu lửa, đá vôi

 

Câu 60. Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi dại gia súc là do

A.Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

B.Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

C.Ngành công nghiệp chế biến phát triển

D.Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

 

Câu 61. Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

A.Thị trường tiêu thụ

B.Có nhiều loại đất khác nhau

C.Có nhiều cao nguyên

D.Có khí hậu nhiệt đới

 

Câu 62. Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A.Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

B.Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

C.Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển

D.Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

 

Câu 63. Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

A.Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

B.Số người trong độ tuổi lao đông rất đông

C.Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

D.Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

 

Câu 64. Dân số già sẽ dẫ tới hậu quả nào sau đây?

A.Thất nghiệp và thếu việc làm

B.Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

C.Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

D.Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

 

Câu 65. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

A.Nguồn lao động

B.Bảo vệ rừng

C.Giống cây trồng

D.Giải quyết nước tưới

 

Câu 66. Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

A.Đông dân và gia tăng dân số cao

B.Xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

C.Phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô

D.Phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô

 

Câu 67. Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

A.Thiếu hụt nguồn lao động

B.Chiến tranh, xung đột tôn giáo

C.Sự khắc nghiệt của tự nhiên

D.Thiên tai xảy tai thường xuyên

 

Câu 68. Toàn cầu hóa cũng làm cho nước ta

A.Phải phụ thuộc vào các nước phát triển

B.Phải cạnh tranh quyết liệt với các nền kinh tế phát triển hơn.

C.Phải phụ thuộc vào những nước láng giềng.

D.Phải hợp tác với các nước có nền kinh tế kém hơn để chuyển giao công nghệ.

 

Câu 69. Biểu hiện rõ nét nhất của thương mại thế giới phát triển đối với nước ta là

A.Việt Nam là thành viên của APEC.

B.Việt Nam đã có thể tham gia vào tất cả tổ chức kinh tế thế giới

C.Việt Nam đã trở thành thành viên thứ 150 của WTO.

D.Việt Nam là thành viên của ASEAN ngay từ năm 1955.

 

Câu 70. Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

A.Vốn, khoa học kĩ thuật – công nghệ.

B.Thị trường

C.Lao động.

D.Nguyên liệu.

 

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

1 - A

2 - C

3 – A

4 - C

5 - D

6 - D

7 - D

8 – A

9 - B

10 - D

11 - B

12 – C

13 - B

14 - D

15 - D

16 - A

17 – D

18 - C

19 - D

20 - A

21 - B

22 - C

23 - D

24 – D

25 - B

26 - B

27 - C

28 - D

29 - D

30 - B

31 - B

32 - B

33 - C

34 - C

35 - B

36 - B

37 - D

38 - B

39 - B

40 – D

41 - A

42 - A

43 - C

44 – A

45 - D

46 - C

47 - D

48 – B

49 - B

50 - C

51 - C

52 - A

53 - D

54 - D

55 - D

56 – C

57 - A

58 - B

59 - A

60 – B

61 - D

62 - B

63 - C

64 - B

65 - D

66 - B

67 - B

68 - B

69 - C

70 - A

 

 

 

 

 



Từ khóa tìm kiếm google:

câu hỏi trắc nghiệm địa lí 11, bộ trắc nghiệm kinh tế - xã hội địa lí 11, câu hỏi ôn thi địa lí 11 kinh tế xã hội, câu hỏi trắc nghiệm 11 hay nhất, trắc nghiệm địa lí 11 năm 2018

Một số bài khác

Bình luận